Bài giảng Toán Lớp 6 (Cánh diều) - Bài 5: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên

ppt 16 trang Tú Anh 12/04/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 6 (Cánh diều) - Bài 5: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_6_canh_dieu_bai_5_phep_tinh_luy_thua_voi.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 6 (Cánh diều) - Bài 5: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên

  1. Bài 5 PHÉP TÍNH LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
  2. ÔN LẠI KiẾN THỨC CŨ Luỹ thừa bậc n của a kí hiệu an , là tích của n thừa số a: an = a . a . . a (n N*) n thừa số a a gọi là cơ số ; n gọi là số mũ 1 Quy ước: a = a
  3. + an đọc là a mũ n hoặc a luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của a. + a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương của a) + a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
  4. Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: ? So sánh 23 . 24 và 27 23 = 2 . 2 . 2 là tích của ba thừa số 2 24 = 2 . 2 . 2 . 2 là tích của bốn thừa số 2 Kết quả 23 . 24 là tích của bảy thừa số 2 tức là 23 . 24 = 27= 23+4 Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ am.an = am+n
  5. Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ am.an = am+n
  6. Ví dụ 4. Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa a) 32 . 36 b) 5 . 56 a) 32 . 36 = 32+6 =38 b) 5 . 56 = 51+6 =57 Bài tập 3 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa a) 25 . 64 b) 20 . 5 . 103 a) 25 . 64 = 25. 26 =211 b) 20 . 5 . 103 = 2.10 . 5 .103 = 10 .10 . 103 = 105
  7. Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ am.an = am+n Bài tập 3 a) 25 . 64 = 25. 26 =211 b) 20 . 5 . 103 = 2.10 . 5 .103 = 10 .10 . 103 = 105
  8. Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số So sánh 25 : 23 và 22 25 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 là tích của năm thừa số 2 23 = 2 . 2 . 2 là tích của ba thừa số 2 Kết quả 25 : 23 là tích của hai thừa số 2 tức là 25 : 23 = 22= 25-3 Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Cơ số giữ nguyên Trừ hai số mũ
  9. Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số ( khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ am.an = am-n (a 0 , m n) 0 Quy ước: a = 1
  10. Ví dụ 6. Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa a) 46 : 42 b) 53 : 125 a) 46 : 42 = 46 – 2 = 44 b) 53 : 125 = 53 : 53 = 53 – 3 = 50 = 1 Bài tập 4. Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa a) 65 : 6 b) 128 : 23 a) 65 : 6 = 65 – 1 = 64 b) 128 : 23 = 27 : 23 = 27 – 3 = 24
  11. Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số ( khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ am.an = am-n (a 0 , m n) 0 Quy ước: a = 1 Bài tập 4 a) 65 : 6 = 65 – 1 = 64 b) 128 : 23 = 27 : 23 = 27 – 3 = 24
  12. Bài 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất 1) Tích 44.45 bằng: A. 420 B. 49 C. 169 D. 1620 2) Tích 63.6 bằng: B A. 363 B. 364 C. 63 D. 64 3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ thừa: A. 77 B. 57 C. 75 D. 75 4) Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa: A. 82 B. 42 C. 24 D. 161
  13. BT4 (sgk): Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa: a) 34. 35 = 3 9 8 8 1 7 b) 12 : 12 = 12 : 12 = 12 c) 4 . 86. 2 . 83 = (4.2) . 86 . 83 = 8 . 86 . 83 = 810
  14. Bài 5 (SGK): So sánh b) 23 và 32 c) 33 và 34 3 b) Ta có: 2 = 2.2.2 = 8 2 9 > 8 3 = 3.3 = 9 Vậy 32 > 23 c) Ta có: 33 = 3.3.3 = 27 4 27 < 81 3 = 3.3.3.3 = 81 3 4 Vậy 3 < 3
  15. *Bài tập: Tìm số tự nhiên x biết: a) 3x = 33. 35 b) 2x = 4.128 x 3 5 a) 3 = 3 . 3 = 33+5 = 38 Vậy x = 8 b) 2x = 4.128 = 22. 27 = 29 Vậy x = 9
  16. Hướng dẫn về nhà: -Học thuộc bài: phép nâng lên lũy thừa -và các phép nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số. -Làm bài 3;4(còn lại) sgk/25 -Xem “có thể em chưa biết” - Chuẩn bị tiết sau “Thứ tự thực hiện các phép tính”