Bài giảng Toán Lớp 6 (Kết nối tri thức) - Bài 32: Điểm và đường thẳng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 6 (Kết nối tri thức) - Bài 32: Điểm và đường thẳng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_6_ket_noi_tri_thuc_bai_32_diem_va_duong_t.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 6 (Kết nối tri thức) - Bài 32: Điểm và đường thẳng
- HÌNH HỌC: Tiết 25,26,27. Điểm và đường thẳng
- KHỞI ĐỘNG ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG
- ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG Mối quan hệ giữa chúng như thế nào?
- BÀI 32 ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG Thời lượng: 03 tiết 01 Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng. 02 Ba điểm thẳng hàng. 03 Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.
- 1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG
- 1. Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng. Hình ảnh một điểm nằm trên một đường thẳng
- 1. Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng. Hình 8.1 - Điểm M thuộc đường thẳng d . Kí hiệu: - Điểm N không thuộc đường thẳng d . Kí hiệu:
- 1. Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng. Trong Hình 8.2, những điểm nào thuộc đường thẳng d, điểm nào không thuộc đường thẳng d ? Hình 8.2 - Điểm A thuộc đường thẳng d . Kí hiệu: - Điểm B thuộc đường thẳng d . Kí hiệu: - Điểm C không thuộc đường thẳng d . Kí hiệu:
- HOẠT ĐỘNG 1 Nhận xét về hai đường thẳng vừa vẽ ? A B Có một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
- 1. Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng. Trong Hình 8.4 có bao nhiêu đường thẳng? Hãy đọc tên các đường thẳng đó? Có 3 đường thẳng: Hình 8.4
- 1. Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng. Bài 8.1. Quan sát Hình 8.11 a) Giao điểm của hai đường thẳng a và b làlà điểmđiểm Pnào? NHÓM 1 b) Điểm A thuộc đường thẳng nào và không thuộc đường thẳng nào? Hãy trả lời bằng câu diễn đạt và kí hiệu NHÓM 2 - Điểm A thuộc đường thẳng a. Kí hiệu: - Điểm A không thuộc đường thẳng b. Kí hiệu:
- GIẢI CỨU ĐẠI DƯƠNG
- 00:4500:4400:4300:4200:4100:4000:3900:3800:3700:3600:3500:3400:3300:3200:3100:3000:2900:2800:2700:2600:2500:2400:2300:2200:2100:2000:1900:1800:1700:1600:1500:1400:1300:1200:1100:1000:0900:0800:0700:0600:0500:0400:0300:0200:0100:00 Hình ảnh của điểm là A. chữ cái in hoa. B. chữ cái in thường C. vạch thẳng D. dấu chấm nhỏ
- Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng 00:4500:4400:4300:4200:4100:4000:3900:3800:3700:3600:3500:3400:3300:3200:3100:3000:2900:2800:2700:2600:2500:2400:2300:2200:2100:2000:1900:1800:1700:1600:1500:1400:1300:1200:1100:1000:0900:0800:0700:0600:0500:0400:0300:0200:0100:00 Hình 1 A. B. C. D.
- Cho hình vẽ. Chọn phát biểu đúng 00:4500:4400:4300:4200:4100:4000:3900:3800:3700:3600:3500:3400:3300:3200:3100:3000:2900:2800:2700:2600:2500:2400:2300:2200:2100:2000:1900:1800:1700:1600:1500:1400:1300:1200:1100:1000:0900:0800:0700:0600:0500:0400:0300:0200:0100:00 A. B. C. D.
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Làm lại bài 8.1 - Chuẩn bị phần 2 “Ba điểm thẳng hàng”
- 2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- 2. Ba điểm thẳng hàng. Quan sát Hình 8.5, Em thấy các lỗ hổng có cùng nằm trên một đường thẳng hay không?
- 2. Ba điểm thẳng hàng. Em hãy lấy ví dụ thực tế hình ảnh ba điểm thẳng hàng ? HÌNH ẢNH THỰC TẾ BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

