Đề kiểm tra Toán Lớp 5 - Học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thuận Thiên
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Toán Lớp 5 - Học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thuận Thiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_toan_lop_5_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_truong_ti.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Toán Lớp 5 - Học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thuận Thiên
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN THIÊN MÔN: TOÁN LỚP 5 Năm học: 2024 – 2025 Họ và tên:.................................................. Thời gian: 50 phút không kể giao đề Lớp 5........ Điểm Lời nhận xét Giám thị 1 . Giám thị 2: . Giám khảo . Câu 1 (1điểm ) Khoanh vào trước câu trả lời đúng: a) Số thích hợp điền số vào chỗ chấm: 12,3< < 12,4 là. A.12 B. 13 C. 12,31 D.13,1 b) Kết quả phép tính: 18,5 : 0,1 là: A. 185 B. 1,85 C. 1850 D. 0,185. Câu 2 (1điểm ): Khoanh vào trước câu trả lời đúng: a. Làm tròn số thập phân 54,159 đến hàng phần trăm ta được số thập phân: A. 54,17 B. 54,157 C. 54,15 D. 54,16 b. được viết dưới dạng số thập phân là: A. 0,225 B. 3,12 C.0,25 D. 0,075 Câu 3 (1điểm ) Khoanh vào trước câu trả lời đúng: a. Bạn Nam đã tung đồng xu có mặt hình và mặt số ,bạn tung liên tiếp 30 lần. Trong đó có 9 lần xuất hiện mặt số. Tỉ số mô tả của số lần xuất hiện mặt hình và tổng số lần tung là: 11 9 9 21 A. B. C. D. 20 11 21 30 b,Biểu đồ bên thống kê số học sinh của mỗi khối lớp tham gia Câu lạc bộ STEM của một trường tiểu học. Biết tổng số học sinh tham gia Câu lạc bộ STEM là 40 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh khối lớp 4 tham gia Câu lạc bộ STEM? A.20 học sinh B.14 học sinh C.12 học sinh D. 18 học sinh Câu 4 (1điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống a) 54 km/h = 25 m/s b) 750 m = 0,75 km
- Câu 5 (2 điểm ) Khoanh vào trước câu trả lời đúng: a. Những hình nào là hình khai triển của hình lập phương? A. Hình A B . Hình B C. Hình C D. Hình D b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Một cái đĩa hình tròn có đường kính là 40 cm. Diện tích cái đĩa đó là ........................cm2 Câu 6: (1 điểm) Tính: a.16,7 x 0,25 b. 74,04 : 1,2 ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Câu 7. (2,0 điểm. ) Bạn An làm một cái hộpbằng bìa dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 13cm và chiều cao10 cm. Bạn An dán giấy màu tất cả các mặt ngoài của cái hộp. a. Tính diện tích giấy màu bạn An cần dùng để dán tất cả mặt ngoài cái hộp đó. ( mép dán không đáng kể) b.Thể tích cái hộp bạn An làm là bao nhiêu cm3? ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Câu 8. (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: a. 3,45: 0,125 + 3,45 x 2 b, 6,35 × 0,99 + 6,35 : 100 .................................................................. ............................................................... .................................................................. ............................................................... .................................................................. ............................................................... .................................................................. ............................................................... .................................................................. ............................................................... .................................................................. ...............................................................

