Kế hoạch dạy học Lớp 3 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Chiến Thắng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch dạy học Lớp 3 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Chiến Thắng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_day_hoc_lop_3_nam_hoc_2021_2022_truong_tieu_hoc_chi.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch dạy học Lớp 3 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Chiến Thắng
- UBND HUYỆN AN LÃO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH CHIẾN THẮNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC LỚP 3 Năm học 2021 – 2022 Căn cứ vào công văn số 2345/BGDĐT- GDTH. V/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học . Khối 3 tiến hành xây dựng kế hoạch dạy học các môn học như sau: 1. Môn Tiếng Việt Nội dung điều Ghi Chương trình và sách giáo khoa chỉnh chú Tuần, Chủ Tiết tháng đề/ học/ Mạch Tên bài học thời nội lượn dung g 1 + 2 TĐ-KC Cậu bé thông minh 1,2 (N-V) Cậu bé thông Chính tả minh 1 3 Măng non Tập đọc Hai bàn tay em 3 4 1 Không yêu cầu nêu lí Ôn về từ chỉ sự vật. So do vì sao LTVC sánh 1 thích hình 5 ảnh so sánh (bài tập 3) Chính tả (N-V) Chơi chuyền 2 6 Măng Tập viết Ôn chữ hoa A 1 7
- non GV có thể nói một số thông tin về Nói về ĐTNTPHCM. TLV 1 Đội Điền vào giấy tờ in sẵn. 8 TNTPHCM cho HS biết (bài tập 1) TĐ-KC Ai có lỗi 4+5 9,10 Chính tả (N-V) Ai có lỗi 3 11 1 Tập đọc Cô giáo tí hon 6 12 LTVC TN về thiếu nhi. Ôn tập 2 13 câu Ai . 2 Chính tả (N-V) Cô giáo tí hon 4 14 Tập viết Ôn chữ hoa Ă, Â 2 15 TLV Viết đơn 2 16 17,1 TĐ-KC Chiếc áo len 7+8 8 Chính tả (N-V) Chiếc áo len 5 19 Tập đọc Quạt cho bà ngủ 9 20 LTVC So sánh. Dấu chấm 3 21 Chính tả (N-V) Chị em 6 22 Tập viết Ôn chữ hoa B 3 23 Kể về gia đình. Điền vào TLV 3 24 giấy tờ Mái 10+1 25, TĐ-KC Người mẹ ấm 1 26 Chính tả (N-V) Người mẹ 7 27 Tập đọc Ông ngoại 12 28 TN về gia đình. Ôn tập LTVC 4 29 3 câu Ai... Chính tả (N-V) Ông ngoại 8 30 Tập viết Ôn chữ hoa C 4 31 Không yêu Nghe kể. Dại gì không TLV 4 cầu làm bài 32 đổi tập 2 Tới 13+1 33, TĐ-KC Người lính dũng cảm trường 4 34
- (N-V) Người lính dũng Chính tả 9 35 cảm Tập đọc Cuộc họp của chữ viết 15 36 LTVC So sánh 5 37 Chính tả (N-V) Mùa thu của em 10 38 Tập viết Ôn chữ hoa C (tiếp) 5 39 Không dạy Tập tổ chức cuộc họp ( (Thay thế: TLV 5 40 Trang 45) Giới thiệu về gia đình) 16+1 41, TĐ-KC Bài tập làm văn 7 42 Chính tả (N-V) Bài tập làm văn 11 43 Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học 18 44 TN về trường học. Dấu LTVC 4 phẩy 6 45 (N-V) Nhớ lại buổi đầu Chính tả 6 46 đi học Tập viết Ôn chữ hoa D, Đ 6 47 TLV Kể lại buổi đầu đi học 6 48 Trận bóng dưới lòng 19+2 49, TĐ-KC đường 0 50 Cộng (N-V) Trận bóng dưới đồng Chính tả 13 51 lòng đường Tập đọc Bận 21 52 Không yêu Ôn từ chỉ hoạt động, 5 LTVC 7 cầu làm bài 53 trạng thái tập 3. (N-V) Bận Chính tả 14 54 Cộng Tập viết Ôn chữ hoa E, Ê 7 đồng 55 Nghe- kể. Không nỡ Không yêu TLV nhìn Tập tổ chức cuộc 7 cầu làm bài 56 họp. tập 2. TĐ-KC Các em nhỏ và cụ già 22+2 57,
- 3 58 Chính tả (N- V) Các em nhỏ và cụ 15 59 già Tập đọc Tiếng ru 24 60 TN về cộng đồng. Ôn LTVC 8 61 ..Ai là gì ? Chính tả (N- V) Tiếng ru 16 62 Tập viết Ôn chữ hoa G 8 63 TLV Kể về người hàng xóm 8 64 Tiếng Ôn tập tiết 1 25 65 Việt Tiếng 6 Ôn tập tiết 2 26 66 Việt Tiếng Việt Ôn tập tiết 3 27 67 Ôn tập Tiếng giữa Việt Ôn tập tiết 4 17 68 học kì I Tiếng Việt Ôn tập tiết 5 18 69 Tiếng Việt Ôn tập tiết 6 9 70 Tiếng Kiểm tra giữa kì I( KT 9 71 Việt đọc) Tiếng Kiểm tra giữa kì I( KT 9 72 Việt viết) 28+2 73, Quê TĐ-KC Giọng quê hương hương 9 74 (N-V) Quê hương ruột Chính tả 19 75 thịt Tập đọc Thư gửi bà 30 76 LTVC So sánh. Dấu chấm 10 77 Chính tả (N-V) Quê hương 20 78 Quê Tập viết Ôn chữ hoa G 10 79 7 hương TLV Tập viết thư và phong bì 10 80
- thư 31+3 81, TĐ-KC Đất quý đất yêu 2 82 Tập đọc Vẽ quê hương 33 83 (N-V) Tiếng hò trên Chính tả 21 84 sông Chính tả (N-V) Vẽ quê hương 22 85 LTVC Từ ngữ về quê hương 11 86 Tập viết Ôn chữ hoa G (tiếp) 11 87 Không yêu Nghe kể : Tôi có đọc TLV 11 cầu làm bài 88 đâu. Nói về quê hương. tập 1. 34+3 89, TĐ-KC Nắng phương Nam 5 90 Chính tả (N-V) Chiều trên sông 23 91 Hương 8 Tập đọc Cảnh đẹp non sông 36 92 LTVC Ôn từ chỉ hoạt động, 12 93 trạng thái. So sánh (N-V) Cảnh đẹp non Chính tả 24 94 Bắc sông Trung Tập viết Ôn chữ hoa H 12 95 Nam Nói viết về cảnh đẹp đất TLV 12 96 nước Người con ở Tây 37+3 97, TĐ-KC Nguyên 8 98 Chính tả (N-V) Đêm trăng trên 25 99 Hồ Tây Tập đọc Cửa Tùng 39 100 LTVC TN về địa phương. Dấu 13 101 chấm Chính tả (N-V) Vàm Cỏ Đông 26 102 Tập viết Ôn chữ hoa I 13 103 Anh TLV Viết thư 13 104 em một 105, 9 TĐ-KC Người liên lạc nhỏ tuổi 40+4 nhà 106
- 1 (N-V) Người liên lạc Chính tả 27 107 nhỏ Tập đọc Nhớ Việt Bắc 42 108 Ôn về từ chỉ đặc điểm. LTVC 14 109 Ôn ..Ai thế nào? Chính tả (N-V) Nhớ Việt Bắc 28 110 Tập viết Ôn chữ hoa K 14 111 Nghe kể: Tôi cũng như Không yêu TLV bác. Giới thiệu hoạt 14 cầu làm bài 112 động. tập 1. 43+4 113, TĐ-KC Hũ bạc của người cha 4 114 Chính tả (N-V) Hũ bạc của người 29 115 cha Tập đọc Nhà rông ở Tây Nguyên 45 116 LTVC TN về các dân tộc. 15 117 Luyện tập về so sánh (N-V) Nhà rông ở Tây Chính tả 30 118 Nguyên Tập viết Ôn chữ hoa L 15 119 Không yêu Nghe kể: Giấu cày. Giới TLV 15 cầu làm bài 120 thiệu về tổ em tập 1. 46+4 121, Thành TĐ-KC Đôi bạn thị và 7 122 nông Tập đọc Về quê ngoại 48 123 thôn Chính tả (N-V) Đôi bạn 31 10 124 Chính tả (N-V) Về quê ngoại 32 125 Tích hợp TN về thành thị, nông TNXH, LTVC 16 126 thôn. Dấu phẩy Tiết 32, tuần 16 Tập viết Ôn chữ hoa M 16 127 Thành thị và Nghe - kể : Kéo cây lúa Không yêu nông TLV lên Nói về thành thị, 16 cầu làm bài 128 thôn nông thôn. tập 1.
- 49+5 129, TĐ-KC Mồ côi xử kiện 0 130 (N-V) Vầng trăng quê 11 Chính tả 33 131 em Tập đọc Anh Đom Đóm 51 132 LTVC Ôn về từ chỉ đặc điểm. 17 133 Ôn tập câu Ai thế nào (N-V) Âm thanh thành Chính tả 17 134 phố Tập viết Ôn chữ hoa N 34 135 Viết về thành thị, nông TLV 17 136 thôn Dạy bù 52+5 vào tiết Tự 137, TV Ôn tập tiết 1+2 3 học, TVBS 138 của tuần Ôn tập TV Ôn tập tiết 3 54 139 học kì I TV Ôn tập tiết 4 35 140 TV Ôn tập tiết 5 36 141 TV Ôn tập tiết 6 18 142 TV Kiểm tra cuối kì I( KT 143 18 đọc) 144 2.
- 2. Môn Toán Chương trình sách giáo khoa Chủ đề/ Tiết Tuần, Nội dung điều Ghi Mạch học/ tháng Tên bài học chỉnh chú nội thời dung lượng Đọc ,viết, so sánh các số có ba 1. chữ số 1 Cộng trừ các số có ba chữ số ( Không làm bài tập 2. Số học không nhớ) 2 4 Cộng trừ các số có ba chữ số ( 3. có nhớ một lần) 4 1 Trừ các số có ba chữ số ( có 4. nhớ một lần) 6 Bài tập 4: Không 5. yêu cầu viết phép Ôn tập các bảng nhân 8 tính chỉ yêu cầu trả lời. Ôn tập các bảng chia 9 6. Ôn tập về hình học 11 7. Ôn tập về giải toán 12 8. 2 Xem đồng hồ 13 9. Xem đồng hồ ( tiếp theo) 14 10. Bảng nhân 6 18 11. Nhân số có hai chữ số với số có 12. một chữ số (không nhớ) 20 Nhân số có hai chữ số với số có 13. một chữ số (có nhớ) 21 Bảng chia 6 23 14. Tìm một trong các thành phần 15. bằng nhau của một số 25 Chia số có hai chữ số cho số có 16. một chữ số 27 17. 3 Phép chia hết và phép chia có dư 29
- Bảng nhân 7 31 18. Gấp một số lên nhiều lần 33 19. Bảng chia 7 35 20. Giảm đi một số lần 37 21. Tìm số chia 39 22. Góc vuông, góc không vuông 41 23. Thực hành nhận biết và vẽ góc 24. vuông bằng ê ke 42 25. 4 Đề -ca- mét.Hec-tô- mét 43 Bảng đơn vị đo độ dài 44 26. Thực hành đo độ dài 46 27. Thực hành đo độ dài (tiếp theo) 47 28. Bài toán giải bằng hai phép 29. tính 50 Dòng 2 ở bài tập 3: 30. không yêu cầu viết 51 Bài toán giải bằng hai phép phép tính, chỉ yêu tính ( tiếp theo) cầu trả lời. Bảng nhân 8 53 31. Nhân số có ba chữ số với só có 32. một chữ số 55 So sánh số lớn gấp mấy lần số 33. bé 57 Bảng chia 8 59 34. So sánh số bé bằng một phần 35. mấy lần số lớn 61 5 Bảng nhân 9 63 36. Gam 65 37. Bảng chia 9 67 38. Chia số có hai chữ số cho số có 39. một chữ số 69 Hình 70 40. học Chia số có hai chữ số cho số có
- một chữ số (tiếp theo) Chia số có ba chữ số cho số có 41. một chữ số 71 Chia số có ba chữ số cho số có 42. một chữ số (tiếp theo) 72 Luyện 6 tập Giới thiệu bảng nhân 73 43. Giới thiệu bảng chia 74 44. Làm quen với biểu thức 77 45. 46. Tính giá trị của biểu thức 78 Tính giá trị của biểu thức (tiếp 47. theo) 79 Tính giá trị của biểu thức(tiếp 48. theo) 81 Hình chữ nhật 84 49. Hình vuông 85 50. Chu vi hình chữ nhật 86 51. 7 Chu vi hình vuông 87 52. Luyện tập 3 53. Luyện tập 5 54. Luyện tập 7 55. Luyện tập 10 56. Luyện tập 15 57. Luyện tập chung 16 58. Kiểm tra 17 59. 8 Luyện tập 19 60. Luyện tập 22 61. Luyện tập 24 62. Luyện tập 26 63. Luyện tập 28 64. 65. 9 Luyện tập 30
- Luyện tập 32 66. Luyện tập 34 67. Luyện tập 36 68. Luyện tập 38 69. Luyện tập 40 70. 71. Luyện tập 45 Không làm dòng 2 72. ở bài tập 3 Không Luyện tập chung 48 làm ý b ở bài tập 5 Kiểm tra địnhkì giữa kì I 49 73. Luyện tập 52 74. Luyện tập 54 75. 10 Luyện tập 56 76. Luyện tập 58 77. Luyện tập 60 78. Luyện tập 62 79. Luyện tập 64 80. BT 4: Tổ chức 81. Luyện tập 66 dưới dạng trò chơi. Luyện tập 68 82. Luyện tập 75 83. Luyện tập chung 76 84. Luyện tập 80 85. 11 Luyện tập 82 86. BT 4: Tổ chức 87. Luyện tập chung 83 dưới dạng trò chơi. Luyện tập 88 88. Luyện tập chung 89 89. Kiểm tra định kì cuối học kì I 90 90.
- 3. Môn thể dục Chương trình và sách giáo khoa Chủ G Tuần Tiết đề/ Nội dung điều hi , học/t Mạch Nội dung bài dạy chỉnh ch tháng hời nội ú lượng dung Bài 1: Giới thiệu chương 1 trình. Trò chơi “Nhanh lên 1 bạn ơi!” Bài 2: Ôn một số kĩ năng 2 Đội Đội hình đội ngũ. Trò chơi 2 hình “Nhóm ba, nhóm bảy” đội Bài 3: Ôn Đi thường - Trò 3 ngũ 3 chơi “Kết bạn” Giảm nhẹ yêu cầu Bài 4: Ôn Bài tập rèn luyện cần đạt từ đi đều tư thế và kỹ năng vận động theo 1- 4 hàng dọc 4 4 cơ bản. Trò chơi “Tìm thành đi thường người chỉ huy” theo nhịp 1- 4 hàng dọc. Bài 5: Tập hợp hàng ngang, 5 5 dóng hàng, điểm số Bài 6: Ôn Đội hình đội ngũ. 6 Trò chơi: “Tìm người chỉ 6 huy” Bài 7: Ôn Đội hình đội ngũ. 7 7 Trò chơi “Thi xếp hàng” Bài 8: Đi vượt chướng ngại 8 vật thấp. Trò chơi “Thi xếp 8 hàng” Bài 9: Ôn Đi vượt chướng 9 9 ngại vật thấp Bài 10: Trò chơi “Mèo đuổi 10 10 chuột” Bài 11: Ôn Đi vượt chướng 11 11 ngại vật thấp 12 12 Bài 12: Đi chuyển hướng Có thể không dạy
- phải, trái. Trò chơi “Mèo đi chuyển hướng đuổi chuột” phải, trái. Có thể không dạy Bài 13: Ôn Đi chuyển 13 đi chuyển hướng hướng phải, trái phải, trái. 7 Bài 14: Trò chơi “Đứng 14 ngồi theo lệnh” Bài 15: Ôn Đi chuyển hướng phải, trái. Trò chơi 15 Có thể không dạy “Chim về tổ” đi chuyển hướng 8 phải, trái. Bài 16: Đi chuyển hướng 16 . phải, trái Bài 17: Động tác vươn thở, tay của bài thể dục phát 17 triển chung 9 Các động Bài 18: Ôn 2 động tác vươn tác thở và tay của bài thể dục 18 vận phát triển chung động Bài 19: Động tác chân, lườn cơ bản của bài thể dục phát triển 19 chung 10 Bài 20: Ôn 4 động tác đã học của bài thể dục. Trò 20 chơi “Chạy tiếp sức” Bài 21: Động tác bụng của 21 Có thể không thực bài thể dục phát triển chung hiện trò chơi Bài 22: Động tác toàn thân 11 “Nhóm ba nhóm của bài thể dục phát triển 22 bảy”. chung Bài 23: Ôn các động tác đã học của bài thể dục phát 23 12 triển chung Bài 24: Động tác nhảy của 24 bài thể dục phát triển chung Bài 25: Động tác nhảy của 25 bài thể dục phát triển chung 13 Bài 26: Ôn Bài thể dục phát 26 triển chung. Trò chơi Bài 27: Ôn Bài thể dục phát 27 14 triển chung Bài 28: Hoàn thiện Bài thể 28
- dục phát triển chung Bài 29: Tiếp tục hoàn thiện 29 Bài thể dục phát triển chung 15 Bài 30: Bài thể dục phát 30 triển chung Bài 31: Bài tập rèn luyện tư thế và kỹ năng vận động cơ 31 bản (RLTTCB) 16 Có thể không dạy Bài 32: Bài tập RLTTCB và 32 di chuyển hướng đội hình đội ngũ phải trái. Có thể không dạy Bài 33: Bài tập RLTTCB. 33 di chuyển hướng Trò chơi “Chim về tổ” phải trái. 17 Bài 34: Ôn Đội hình đội Có thể không dạy 34 di chuyển hướng ngũ và thể dục RLTTCB phải trái. Có thể không dạy Bài 35: Đội hình đội ngũ và 35 di chuyển hướng Bài tập RLTTCB phải trái. 18 Bài 36: Sơ kết học kì I 36 Bài 37: Trò chơi “Thỏ 37 Trò nhảy” 19 chơi Bài 38: Ôn Đội hình đội 38 Ôn tập ngũ – Trò chơi “Thỏ nhảy” Bài 39: Ôn Đội hình đội 39 ngũ 20 Bài 40: Trò chơi “Lò cò tiếp 40 sức” Bài 41: Nhảy dây 41 Bài 42: Ôn Nhảy dây – Trò 21 42 chơi “Lò cò tiếp sức” Bài 43: Ôn Nhảy dây – Trò 43 22 chơi “Lò cò tiếp sức” Bài 44: Ôn Nhảy dây – Trò 44
- chơi “Lò cò tiếp sức” Bài 45: Trò chơi “Chuyển 45 bóng tiếp sức” 23 Bài 46: Trò chơi “Chuyển 46 bóng tiếp sức” Bài 47: Nhảy dây kiểu chụm hai chân – Trò chơi 47 24 “Ném trúng đích” Bài 48: Ôn Nhảy dây – Trò 48 chơi “Ném trúng đích” Bài 49: Trò chơi “Ném 49 trúng đích” 25 Bài 50: Ôn Bài thể dục phát triển chung – Nhảy dây – 50 Trò chơi “Ném bóng trúng đích” Bài 51: Nhảy dây – Trò chơi “Hoàng Anh, Hoàng 51 Yến” 26 Bài 52: Nhảy dây kiểu 52 chụm hai chân Bài 53: Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ - Trò chơi 53 “Hoàng Anh, Hoàng Yến” 27 Bài 54: Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ - Trò chơi 54 “Hoàng Anh, Hoàng Yến” Bài 55: Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ - Trò chơi 55 “Hoàng Anh, Hoàng Yến” 28 Bài 56: Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ - Trò chơi 56 “Nhảy ô tiếp sức” Bài 57: Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ - Trò chơi 57 “Nhảy đúng, nhảy nhanh” 29 Bài 58: Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ - Trò chơi “Ai 58 kéo khỏe”
- Bài 59: Hoàn thiện bài thể dục với hoa hoặc cờ - Học 59 tung và bắt bong 30 Bài 60: Bài thể dục với hoa 60 hoặc cờ Bài 61: Ôn Tung và bắt bóng cá nhân – Trò chơi 61 “Ai kéo khỏe” 31 Bài 62: Trò chơi “Ai kéo 62 khỏe” Bài 63: Ôn Tung và bắt bóng cá nhân – Trò chơi 63 “Chuyển đồ vật” 32 Bài 64: Tung và bắt bóng theo nhóm người – Trò chơi 64 “Chuyển đồ vật” Bài 65: Tung và bắt bóng theo nhóm 3 người – Trò 65 chơi “Chuyển đồ vật” 33 Bài 66: Ôn Tung và bắt 66 bóng theo nhóm 2-3 người Bài 67: Ôn Tung và bắt 67 bóng theo nhóm 2-3 người 34 Bài 68: Tung và bắt bóng cá nhân và theo nhóm 2-3 68 người Bài 69: Ôn Nhảy dây, Tung bắt bóng cá nhân và theo 69 35 nhóm 2-3 người Bài 70: Tổng kết môn học 70 4. Môn Tự nhiên và xã hội Chương trình sách giáo khoa Tuần, Tiết Nội dung điều Ghi Chủ đề/ tháng học/ chỉnh chú Mạch Tên bài học thời nội dung lượng
- Hoạt động thở và cơ quan hô 1 1 hấp 2 Nên thở như thế nào? 2 3 Vệ sinh hô hấp 3 Phòng bệnh đường hô hấp 4 4 Con 5 người và Bệnh lao phổi 5 sức khỏe 6 Máu và cơ quan tuần hoàn 6 7 Hoạt động tuần hoàn 7 8 Vệ sinh cơ quan tuần hoàn 8 9 Phòng bệnh tim mạch 9 10 Hoạt động bài tiết nước tiểu 10 Vệ sinh cơ quan bài tiết nước 11 11 tiểu 12 Cơ quan thần kinh 12 Hoạt động thần kinh 13 7 Hoạt động thần kinh (TT) 14 Vệ sinh thần kinh 15 8 Con người và Vệ sinh thần kinh (TT) 16 sức khỏe Ôn tập và kiểm tra: Con người 17 và sức khoẻ 9 Ôn tập và kiểm tra: Con người 18 và sức khoẻ (TT) Các thế hệ trong một gia đình 19 10 Họ nội, họ ngoại 20 Thực hành: Phân tích và vẽ sơ 21 11 đồ mối quan hệ họ hàng Xã hội Thực hành: Phân tích và vẽ sơ 22 đồ mối quan hệ họ hàng Phòng cháy khi ở nhà 23 12 Một số hoạt động ở trường 24 Một số hoạt động ở trường 25 13 (TT) Không chơi các trò chơi nguy 26
- hiểm Tỉnh (thành phố) nơi bạn đang 27 sống 14 Tỉnh (thành phố) nơi bạn đang 28 sống (TT) Nêu tác dụng của Các hoạt động thông tin liên 29 thông tin liên lạc lạc 15 trong cuộc sống Hoạt động nông nghiệp 30 Hoạt động công nghiệp, 31 thương mại 16 Có thể dạy tích hợp với môn Xã hội Làng quê và đô thị 32 TLV: Bài nói viết về làng quê An toàn khi đi xe đạp 33 17 Ôn tập HKI 34 Ôn tập HKI (TT) 35 Có thể dạy tích 18 hợp với môn Vệ sinh môi trường 36 TLV: Bài nói viết về bảo vệ môi trường Vệ sinh môi trường (TT) 37 19 Vệ sinh môi trường (TT) 38 Ôn tập: Xã hội 39 20 Thực vật 40 Thân cây 41 21 Thân cây (TT) Tự nhiên 42 Rễ cây 43 22 Rễ cây (TT) 44 Lá cây 45 23 Khả năng kì diệu của lá cây 46 24 Hoa 47
- Quả 48 Động vật 49 25 Côn trùng 50 Tôm, cua 51 26 Cá 52 Chim 53 27 Thú 54 Thú (TT) 55 28 Tự nhiên Mặt Trời 56 Tổ chức: Hoạt Thực hành đi thăm thiên nhiên 57 động Thi vẽ tranh phong cảnh 29 Tổ chức: Hoạt Thực hành đi thăm thiên nhiên 58 động Thi vẽ tranh phong cảnh Trái Đất, Quả địa cầu 59 30 Sự chuyển động của Trái Đất 60 Trái Đất là một hành tinh trong 61 hệ Mặt Trời 31 Mặt Trăng là vệ tinh của Trái 62 Đất Ngày và đêm trên Trái Đất 63 32 Tự nhiên Năm, tháng và mùa 64 Các đới khí hậu 65 33 Bề mặt Trái Đất 66 Bề mặt lục địa 67 34 Bề mặt lục địa (TT) 68 Ôn tập HKII: Tự nhiên 69 35 Ôn tập HKII: Tự nhiên 70

