Giáo án Tiếng Việt Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Bài 11: I-i, K-k

docx 5 trang Tú Anh 22/09/2026 350
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Việt Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Bài 11: I-i, K-k", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_tieng_viet_lop_1_ket_noi_tri_thuc_bai_11_i_i_k_k.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Tiếng Việt Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Bài 11: I-i, K-k

  1. TIẾNG VIỆT BÀI 11: I i K k I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Nhận biết và đọc đúng các âm i, k; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm i, k; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ i, k; viết đúng các tiếng từ ngữ có chữ i, k. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm i, k có trong bài học. - Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu, làm quen. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ: 1. Trang Nam đang vẽ, bức vẽ sắp hoàn thành; 2. Tranh một con kì đã đang bò kẽ đá; 3. Tranh Nam và một bạn khác đang nói chuyện, làm quen với nhau ở hành lang lớp học. * Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác * Cảm nhận được tình cảm bạn bè khi được cùng học, cùng chơi, cùng trò chuyện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: GAĐT - HS: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Tiếng Việt III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1 1. Ôn và khởi động (3-5') - Em hãy ghép 1 tiếng có chứa âm d hoặc đ, - Mỗi HS ghép 1 tiếng e, ê. - Em đọc lại. - 1 số em đọc lại. 2. Nhận biết (3-5') - Đưa tranh minh họa yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS quan sát + Em thấy gì trong tranh? - Nam đang vẽ tranh - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh "Nam vẽ kì đà". - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS nói theo. cầu HS đọc theo: Nam/ vẽ/ kì đà. - HS đọc (đọc lặp lại 2- 3 lần) - GV giới thiệu trong câu vừa đọc tiếng kì - Lắng nghe. chứa âm k, âm i (được tô màu đỏ). Hôm nay chúng ta học chữ ghi âm i, k. - GV viết chữ ghi âm i, k lên bảng. 3. Đọc (15-17') a. Đọc âm
  2. - GV đưa chữ I, i lên bảng - HS quan sát + GV đọc mẫu âm i. - Một số (4 - 5) HS đọc âm i, sau đó từng + GV sửa lỗi phát âm (nếu có) nhóm và cả lớp đồng thanh đọc. - Âm k hướng dẫn tương tự - GV yêu cầu ghép chữ ghi âm i, âm k - HS ghép: i, k b. Đọc tiếng * Đọc tiếng mẫu - Lấy âm k ghép trước âm i - Ghép: ki - Lấy âm i ghép sau âm k, thêm dấu huyền - Ghép: kì trên i Em ghép được tiếng gì? - Phân tích tiếng ki? Tiếng kì? - HS phân tích - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu: ki, kì - GV lưu ý HS, c (xê) và k (ca) đều đọc là "cờ" âm "cờ" viết là k (ca) khi âm này đứng trước e, ê, i ; viết là c (xê) khi đứng trước các âm còn lại. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ki, kì - 3- 4 HS đánh vần tiếng ki, kì Cả lớp đánh vần đồng thanh + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu: ki, kì - HS đọc trơn * Ghép tiếng chứa âm i, âm k - Em hãy ghép 1 tiếng chứa âm i hoặc k vừa - HS ghép: kỉ, kề,... học rồi đọc cho nhau nghe trong nhóm đôi. - Đọc cho nhau nghe trong nhóm đôi. - Yêu cầu 1 số HS phân tích tiếng vừa ghép - HS phân tích tiếng vừa ghép được. được. * Đọc tiếng chứa âm i, âm k - GV đưa các tiếng: kí, kỉ, kĩ - HS quan sát + Các tiếng trên có điểm gì chung? - Các tiếng: kí, kỉ, kĩ đều có k và i + Em đánh vần các tiếng. - 1 số HS: cờ - i - ki; ... - Cả lớp đánh vần + GV yêu cầu đọc trơn - Một số (4 - 5) HS đọc trơn - Cả lớp đọc trơn - GV đưa các tiếng: kè, kẻ, kệ - HS quan sát + Các tiếng trên có điểm gì chung? - Các tiếng: kè, kẻ, kệ đều có k và ê + Em đánh vần các tiếng. - 1 số HS: cờ - i - ki; ... - Cả lớp đánh vần + GV yêu cầu đọc trơn - Một số (4 - 5) HS đọc trơn
  3. - Cả lớp đọc trơn - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - 1 vài HS đọc tất cả các tiếng. - Lớp đọc đồng thanh. c. Đọc từ ngữ - GV đưa tranh minh hoạ: bí đỏ + Đây là quả gì? + Quả bí đỏ + Giới thiệu từ bí đỏ. + Tiếng nào trong từ ngữ bí đỏ chứa âm vừa + Nêu ý kiến... học? + Yêu cầu HS đánh vần tiếng bí, đọc trơn từ - 4 - 5 HS: b - i- bi - sắc- bí; bí đỏ - Tương tự, GV đưa tranh minh hoạ và giới - HS đánh vần tiếng mới, đọc trơn từ thiệu các từ ngữ: kẻ ô, đi đò, kì đà ngữ. - Yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc - 3 - 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các một từ ngữ từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một 1 lần * Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Gọi từng nhóm - cả lớp đọc trơn đồng thanh - HS đọc theo nhóm, đọc đồng thanh một lần. 4. Viết bảng (10-12') - GV đưa mẫu chữ i và hướng dẫn HS quan - HS quan sát, nhận xét: chữ i cao 2 dòng, sát: Chữ i cao mấy dòng ly? gồm mấy nét? gồm 2 nét: nét xiên, + GV chỉ chữ i và nêu cách viết. - HS lắng nghe + Viết mẫu: i - Quan sát. - Viết trên không trung. - Viết bảng con: i - GV hướng dẫn tương tự với chữ k. - Quan sát, nhận xét, viết: k (Chữ k cao 5 dòng li, viết bằng 2 nét: nét khuyết trên và nét móc thắt giữa) - GV giới thiệu chữ mẫu: kì. - HS lắng nghe Hướng dẫn quy trình viết trên chữ mẫu. - GV viết mẫu 1 lần chữ kì - HS viết bảng con - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. Tiết 2 5. Viết vở (15-16') - Nêu nội dung bài viết hôm nay? - HS nêu. - GV hướng dẫn HS tô và viết chữ i, k, kì đà - HS lắng nghe. (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết
  4. 1, tập một. Chú ý liên kết liền mạch các nét trong chữ kì, viết giữa 2 chữ kì đà cách nhau bằng 1 con chữ o. - GV yêu cầu mỗi chữ i, k: tô 1 dòng 1 viết 1 - HS lắng nghe. dòng. Viết 1 dòng kì đà Từ mỗi điểm chấm viết 1 chữ , một từ ngữ theo mẫu. - GV kiểm tra tư thế ngồi viết đúng - HS tô và viết chữ i, k, 1 dòng kì đà (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS 6. Đọc (10-12') - Yêu cầu HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng - HS đọc nêu: tiếng kì..., tiếng kẽ... có âm i, âm k. - GV giải thích nghĩa từ ngữ kẽ đá - HS lắng nghe. - GV đọc mẫu cả câu: Kì đà bò ở kẽ đá. - HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá nhân, theo nhóm, cả lớp đọc đồng thanh. - Yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã đọc: - GV và HS thống nhất câu trả lời. - Kì đà bò ở kẽ đá 7. Nói theo tranh (6-8') - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong - HS quan sát. SHS. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: + Các em nhìn thấy những ai trong tranh? - các bạn và Nam + Các bạn đang ở đâu? - Các bạn đang ở hành lang lớp học + Các bạn đang làm gì? - Các bạn nói chuyện... - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng - HS thực hiện vai 1 HS đóng vai Nam, 1 HS đóng vai bạn còn lại. Bạn hỏi (ví dụ: Bạn tên gì? Bạn học lớp nào?...), Nam trả lời (tự giới thiệu bản thân mình). - Đại diện một nhóm đóng vai trước cả - GV và HS nhận xét. lớp 8. Củng cố (2-3') - Hôm nay em biết thêm điều gì mới? - Em biết đọc viết âm i, k....
  5. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và - HS lắng nghe động viên HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp: tự giới thiệu về mình. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY .........