Giáo án Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức)

docx 489 trang Tú Anh 03/04/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_khoa_hoc_tu_nhien_8_ket_noi_tri_thuc.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức)

  1. THCS GT Bài 1: SỬ DỤNG MỘT SỐ HĨA CHẤT, THIẾT BỊ CƠ BẢN TRONG PHỊNG THÍ NGHIỆM Mơn học: KHTN 8 (Phần Hĩa học) Thời gian thực hiện: 3 tiết (tiết 1, 2, 3 - tuần 1) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Nhận biết được một số dụng cụ, hĩa chất và quy tắc sử dụng hố chất an tồn trong phịng thí nghiệm. - Nhận biết được các thiết bị điện trong mơn Khoa học tự nhiên 8 và trình bày được cách sử dụng điện an tồn. 2. Về năng lực: 2.1.Năng lực chung. + Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm hiểu các phương pháp và kĩ thuật học tập mơn Khoa học tự nhiên. + Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhĩm một cách hiệu quả theo đúng yêu cầu của GV đảm bảo các thành viên trong nhĩm đều được tham gia và trình bày báo cáo. + Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với các thành viên trong nhĩm nhằm giải quyết các vấn đề trong bài học để hồn thành nhiệm vụ học tập. 2.2. Năng lực khoa học tự nhiên. - Nhận thức khoa học tự nhiên: Nhận biết được một số dụng cụ hố chất và nêu được các quy tắc sử dụng dụng cụ, hố chất an tồn trong phịng thí nghiệm; Nhận biết được một số thiết bị đo trong mơn KHTN8 và cách sử dụng điện an tồn. - Tìm hiểu tự nhiên: Biết cách khai thác thơng tin trên nhãn hố chất để sử dụng chúng đúng cách và an tồn; Sử dụng được một số hố chất, dụng cụ thí nghiệm, thiết bị điện trong thực tế cuộc sống và trong phịng thí nghiệm. 3. Phẩm chất: Thơng qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh: - Chăm học, chịu khĩ tìm tịi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân, chủ động, sáng tạo trong tiếp cận kiến thức mới qua sách vở và thực tiễn. - Trung thực, cẩn thận trong thực hành, ghi chép kết quả thực hành, thí nghiệm. - Cĩ ý thức sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn tài sản chung. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Chuẩn bị của giáo viên: - KHBD, Giáo án điện tử, máy tính, tivi. - Dụng cụ: HH8-9.12-CTT 100, HH8-9.22-ƠĐHT, HH8-9.4-ƠN , HH8-9.25-KG, HH8-9.6-ƠH - Hĩa chất: Một số lọ hĩa chất. (Dụng cụ, hĩa chất sử dụng trong tiết 1) 2. Chuẩn bị của học sinh: - Vở ghi + SGK + Đồ dùng học tập + Đọc trước bài ở nhà. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài mới. b. Nội dung: Học sinh hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi của GV. c. Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh, câu trả lời cĩ thể đúng hoặc sai, giáo viên khơng nhận xét tính đúng sai mà căn cứ vào đĩ để dẫn dắt vào bài mới. d. Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - Giáo viên nêu nhiệm vụ: Trong chương trình KHTN chúng ta thường xuyên được thực hành làm các thí nghiệm. Vậy trong thực hành, học sinh cần chú ý những điều gì khi sử dụng các dụng cụ thí nghiệm, thiết bị đo và hố chất để đảm bảo thành cơng và an tồn? - Học sinh nhận nhiệm vụ. Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập 1
  2. THCS GT - Học sinh làm việc theo cặp đơi cùng bàn, thảo luận. - Giáo viên theo dõi và hỗ trợ HS khi cần thiết. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - Đại diện một số cặp đơi báo cáo kết quả. Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - GV nhận xét, ghi nhận các ý kiến của HS. - GV chưa chốt kiến thức mà dẫn dắt vào bài học mới: Để giải thích câu hỏi này đầy đủ và chính xác, chúng ta cùng đi vào bài học ngày hơm nay. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới. Hoạt động 2.1: Tìm hiểu cách nhận biết hố chất và quy tắc sử dụng hố chất an tồn trong phịng thí nghiệm a. Mục tiêu: - Học sinh nêu được một số hố chất và quy tắc sử dụng hố chất an tồn trong phịng thí nghiệm. - Học sinh khai thác được thơng tin trên nhãn hố chất để sử dụng hố chất một cách đúng cách và an tồn. b. Nội dung: HS hoạt động nhĩm bàn trả lời câu hỏi. c. Sản phẩm:Câu trả lời của HS. d. Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập I. Nhận biết hố chất và quy tắc sử dụng hố chất an tồn trong phịng thí nghiệm - Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận 1. Nhận biết hố chất nhĩm theo bàn trả lời câu hỏi: Hướng dẫn trả lời câu hỏi thảo luận 1: Câu 1: Các hố chất trong phịng thí nghiệm đều được Câu 1: Nhãn hố chất cho biết các thơng đựng trong chai hoặc lọ kín, thường được làm bằng tin gì? Hãy cho biết thơng tin cĩ trên các thuỷ tinh, nhựa, ... và cĩ dán nhãn ghi tên, cơng thức nhãn hố chất ở Hình 1.1? hố học, trọng lượng hoặc thể tích, độ tinh khiết, nhà sản xuất, các kí hiệu cảnh báo, điều kiện bảo quản, ... Các dung dịch hố chất pha sẵn cĩ nồng độ của chất tan ... - Nhãn a) cho biết: + Tên hố chất: sodium hydroxide. + Cơng thức hố học: NaOH. + Độ tinh khiết: AR – hố chất tinh khiết. + Khối lượng: 500g. + Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS 51/2008/HCĐG. + Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất. - Nhãn b) cho biết: + Tên hố chất: Hydrochloric acid. Câu 2: Trình bày cách lấy hố chất rắn và + Nồng độ chất tan: 37%. hố chất lỏng. + Cơng thức hố học: HCl. + Khối lượng mol: 36,46 g/mol. + Các kí hiệu cảnh báo: Câu 3: Chỉ ra những tình huống nguy hiểm cĩ thể gặp phải trong khi tiến hành thí nghiệm với hố chất. Đề xuất cách xử lí an tồn cho mỗi tình huống đĩ. - Nhãn c) cho biết: - HS nhận nhiệm vụ. : Lưu ý khi vận chuyển, hố chất nguy hiểm. + Oxidizing: cĩ tính oxi hố. 2
  3. THCS GT + Gas: thể khí. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ học tập + Tên chất: oxygen. + Mã số: UN 1072 – mã số này là danh mục để xác - HS nghiên cứu tài liệu, thảo luận nhĩm định hố chất nguy hiểm oxygen, nén. bàn trả lời câu hỏi. + Khối lượng: 25 kg. KL: Các hố chất trong phịng thí nghiệm đều được đựng trong chai hoặc lọ kín, thường được làm bằng - GV theo dõi, đơn đốc và hỗ trợ học sinh thuỷ tinh, nhựa, ... và cĩ dán nhãn ghi tên, cơng thức khi cần thiết. hố học, trọng lượng hoặc thể tích, độ tinh khiết, nhà sản xuất, các kí hiệu cảnh báo, điều kiện bảo quản, ... Các dung dịch hố chất pha sẵn cần cĩ nhãn ghi nồng Bước 3. Báo cáo kết quả hoạt động và độ của chất tan . thảo luận 2. Quy tắc sử dụng hố chất an tồn trong phịng thí nghiệm Hướng dẫn trả lời câu hỏi thảo luận 2,3: - Đại diện từng nhĩm lần lượt trình bày Câu 2: đáp án từng câu hỏi, các nhĩm khác theo - Cách lấy hố chất rắn: Khơng được dùng tay trực dõi, nhận xét, bổ sung. tiếp lấy hố chất. Khi lấy hố chất rắn ở dạng hạt nhỏ hay bột ra khỏi lọ phải dùng thìa kim loại hoặc thuỷ tinh để xúc. Lấy hố chất rắn ở dạng hạt to, dây, thanh Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện cĩ thể dùng panh để gắp. Khơng được đặt lại thìa, nhiệm vụ panh vào các lọ đựng hố chất sau khi đã sử dụng. - Cách lấy hố chất lỏng: Khơng được dùng tay trực - GV nhận xét, chuẩn hố và chốt kiến tiếp lấy hố chất. Lấy hố chất lỏng từ chai miệng nhỏ thức. thường phải rĩt qua phễu hoặc qua cốc, ống đong cĩ mỏ, lấy lượng nhỏ dung dịch thường dùng ống hút nhỏ giọt; rĩt hố chất lỏng từ lọ cần hướng nhãn hố chất lên phía trên tránh để các giọt hố chất dính vào nhãn làm hỏng nhãn. Câu 3: - Những tình huống nguy hiểm cĩ thể gặp phải trong khi tiến hành thí nghiệm với hố chất và cách xử lí: + Nếu bị bỏng vì acid đặc, nhất là sulfuric acid đặc thì phải dội nước rửa ngay nhiều lần, nếu cĩ vịi nước thì cho chảy mạnh vào vết bỏng 3 – 5 phút, sau đĩ rửa bằng dung dịch NaHCO3, khơng được rửa bằng xà phịng. + Bị bỏng vì kiềm đặc thì lúc đầu chữa như bị bỏng acid, sau đĩ rửa bằng dung dịch lỗng acetic acid 5% hay giấm. + Khi bị ngộ độc bởi các khí độc, cần đình chỉ thí nghiệm, mở ngay cửa và cửa sổ, đưa ngay bệnh nhân ra ngồi chỗ thống giĩ, đưa các bình cĩ chứa hoặc sinh ra khí độc vào tủ hốt hoặc đưa ra ngồi phịng KL: Quy tắc sử dụng hĩa chất an tồn trong phịng thí nghiệm. (mục 2 - SGK/ trang 6+7) Hoạt động 2.2: Tìm hiểu một số dụng cụ thí nghiệm và cách sử dụng a. Mục tiêu: Học sinh nêu được một số dụng cụ thí nghiệm thơng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ thí nghiệm này. b. Nội dung: HS thảo luận nhĩm theo bàn trả lời câu hỏi c. Sản phẩm:Câu trả lời của học sinh. d. Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học II. Giới thiệu một số dụng cụ thí nghiệm và 3
  4. THCS GT tập cách sử dụng GV: Cho HS thảo luận nhĩm bàn trả lời câu 1. Một số dụng cụ thí nghiệm thơng dụng: hỏi: Hướng dẫn trả lời câu hỏi thảo luận 1: Câu 1: Tìm dụng cụ cần thiết trong cột B Câu 1: phù hợp với mục đích sử dụng trong cột A. a – 2; b – 4; c – 6; d – 1; e – 3; g - 5. KL: Ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, bình tam giác, phễu lọc, ống đong, ống hút nhỏ giọt, kẹp gỗ 2. Cách sử dụng một số dụng cụ thí nghiệm a) Ống nghiệm - Khi thực hiện thí nghiệm, giữ ống nghiệm bằng tay khơng thuận, dùng tay thuận để thêm hố chất Câu 2: Khi đun nĩng hố chất trong ống vào ống nghiệm. nghiệm, khơng nên kẹp ống nghiệm quá cao - Khi đun nĩng hố chất trong ống nghiệm cần hoặc quá thấp và phải hơ nĩng đều ống kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm. Hãy giải thích điều này. nghiệm tính từ miệng ống. Từ từ đưa đáy ống Câu 3: Nêu cách sử dụng ống hút nhỏ giọt nghiệm vào ngọn lửa đèn cồn, miệng ống khi làm thí nghiệm. nghiêng về phía khơng cĩ người, làm nĩng đều HS: Nhận nhiệm vụ. đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi cĩ Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập hố chất. Điều chỉnh đáy ống nghiệm vào vị trí HS: Các nhĩm nghiên cứu thơng tin SGK, nĩng nhất của ngọn lửa (khoảng 2/3 ngọn lửa từ quan sát hình 1.2 SGK/7, thảo luận nhĩm, dưới lên), khơng để đáy ống nghiệm chạm vào hồn thành câu trả lời. bấc đèn cồn. GV: Quan sát, giúp đỡ các nhĩm. b) Ống hút nhỏ giọt Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và Ống hút nhỏ giọt thường cĩ quả bĩp cao su để lấy thảo luận chất lỏng với lượng nhỏ. Khi lấy chất lỏng, bĩp GV: Gọi đại diện HS từng nhĩm trình bày chặt và giữ quả bĩp cao su, đưa ống hút nhỏ giọt trả lời từng câu hỏi. vào lọ đựng hố chất, thả chậm quả bĩng cao su Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện để hút chất lỏng lên. Chuyển ống hút nhỏ giọt đến nhiệm vụ học tập ống nghiệm và bĩp nhẹ quả bĩp cao su để chuyển HS: Các nhĩm khác nhận xét, bổ sung. từng giọt dung dịch vào ống nghiệm. Khơng chạm GV: Nhận xét, đánh giá câu trả lời của các đầu ống hút nhỏ giọt vào thành ống nghiệm. nhĩm, nhận xét hoạt động của các nhĩm. GV: Chuẩn hĩa và chốt kiến thức. Hoạt động 2.3: Tìm hiểu về thiết bị đo pH a. Mục tiêu: - Học sinh nắm được cách sử dụng thiết bị đo pH. - Học sinh thực hiện đo và đọc kết quả pH của một số dung dịch. b. Nội dung: Học sinh làm việc theo nhĩm, nghiên cứu SGK và thực hiện hoạt động – SGK/8 c. Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh. d. Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập III. Giới thiệu một số thiết bị và - GV chiếu hình ảnh máy đo pH phân tích cấu tạo máy cách sử dụng đo pH và cách sử dụng. 1. Thiết bị đo pH - GV giao mỗi nhĩm 1 bút đo pH, yêu cầu HS quan sát. Hướng dẫn trả lời câu hỏi thảo Sau đĩ GV làm mẫu đo pH của 1 dung dịch bất kì bằng luận bút đo pH. Câu 1: Cách sử dụng thiết bị đo - GV yêu cầu HS làm việc theo nhĩm theo bàn trả lời pH: cho điện cực của thiết bị vào câu hỏi: dung dịch cần đo pH, giá trị pH Câu 1: Nêu cách sử dụng thiết bị đo pH. của dung dịch sẽ xuất hiện trên Câu 2: Sử dụng thiết bị đo pH để xác định pH của các thiết bị đo. mẫu sau: a) nước máy; b) nước mưa; c) nước hồ/ ao; d) nước chanh; e) nước cam; g) nước vơi trong. - HS nhận nhiệm vụ. 4
  5. THCS GT Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập Câu 2: Kết quả tham khảo: - Học sinh thảo luận nhĩm hồn thiện câu hỏi 1 sau đĩ thực hành theo nhĩm xác định pH của các dung dịch và Mẫu pH ghi lại kết quả. a) nước máy 7,5 - GV quan sát, đơn đốc và hỗ trợ học sinh khi cần thiết. b) nước mưa 6,5 Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận c) nước hồ/ ao 7,6 - Đại diện từng nhĩm HS báo cáo kết quả, các nhĩm d) nước chanh 2,4 khác theo dõi. e) nước cam 3,5 Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập g) nước vơi trong 12 HS: Các nhĩm khác nhận xét, bổ sung. GV: Nhận xét, đánh giá câu trả lời của các nhĩm, nhận KL: xét hoạt động của các nhĩm. HS: Lắng nghe và hồn thành nội dung bài học. Cách sử dụng thiết bị đo pH: cho GV: Chuẩn hĩa và chốt kiến thức. điện cực của thiết bị vào dung dịch cần đo pH, giá trị pH của dung dịch sẽ xuất hiện Hoạt động 2.4 : Tìm hiểu về huyết áp kế a. Mục tiêu: Học sinh nắm được cấu tạo của huyết áp kế đồng hồ, biết cách sử dụng huyết áp kế đồng hồ để đo huyết áp. b. Nội dung: - HS tìm hiểu SGK và quan sát thực tế huyết áp kế đồng hồ nêu được cấu tạo và cách sử dụng huyết áp kế đồng hồ. - HS thực hành đo huyết áp của bạn cùng bàn bằng huyết áp kế đồng hồ. c. Sản phẩm: - Cấu tạo huyết áp kế đồng hồ: gồm một bao làm bằng cao su, được bọc trong băng vải dài để cĩ thể quấn quanh cánh tay, nối với áp kế đồng hồ bằng đoạn ống cao su. Áp kế này lại được nối với bĩp cao su cĩ van và một ốc cĩ thể vặn chặt hoặc nới lỏng. - Kết quả đo huyết áp của bạn bên cạnh. d. Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập 2. Huyết áp kế - GV giới thiệu huyết áp kế đồng hồ, yêu cầu HS nêu cấu tạo của - Huyết áp kế dùng để đo huyết huyết áp kế đồng hồ. áp gồm huyết áp kế đồng hồ và - GV tiến hành đo huyết áp của một bạn HS để làm mẫu. Sau đĩ huyết áp kế thuỷ ngân . yêu cầu HS thực hành đo huyết áp của bạn bên cạnh, ghi lại kết - Cấu tạo huyết áp kế đồng hồ: quả. gồm một bao làm bằng cao su, Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ học tập được bọc trong băng vải dài để - HS thực hiện nhiệm vụ. cĩ thể quấn quanh cánh tay, nối - GV đơn đốc, theo dõi và hỗ trợ học sinh khi cần thiết. với áp kế đồng hồ bằng đoạn Bước 3. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận ống cao su. Áp kế này lại được - Một số HS đại diện báo cáo kết quả đo huyết áp của bạn bên nối với bĩp cao su cĩ van và cạnh. một ốc cĩ thể vặn chặt hoặc nới Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. lỏng. - GV tổng kết và cĩ thể mở rộng thêm kiến thức về chỉ số huyết áp đến sức khoẻ con người. Hoạt động 2.5 : Tìm hiểu thiết bị điện và cách sử dụng a. Mục tiêu: Học sinh nêu được 1 số thiết bị điện và cách sử dụng các thiết bị này. b. Nội dung: HS nghiên cứu SGK, thảo luận theo nhĩm theo bàn trả lời câu hỏi. c. Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh. d. Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG 3. Thiết bị điện và cách sử dụng Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ học Hướng dẫn trả lời câu hỏi thảo luận tập Câu 1: 5
  6. THCS GT - Điện trở, biến trở thường cĩ trong các thiết bị sử dụng - Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận điện: quạt điện, bếp điện, ti vi, nhĩm theo bàn trả lời câu hỏi: - Pin thường cĩ trong các thiết bị điều khiển, đồ chơi trẻ em. Câu 1: Trong gia đình cũng cĩ một số - Cơng tắc, cầu chì, aptơmát thường mắc trong mạch điện thiết bị điện cơ bản, kể tên những thiết để bảo vệ các thiết bị sử dụng điện. bị đĩ? - Ổ cắm điện, dây nối là các thiết bị điện hỗ trợ khi lắp mạch điện. Câu 2: Kể và mơ tả về một số loại pin Câu 2: mà em biết. - Pin tiểu (Pin 2A/ pin con thỏ, pin 3A) thường dùng trong các thiết bị điện tử cẩm tay như đồng hồ treo tường, điều Câu 3: Quan sát ampe kế, vơn kế khiển, đồ chơi trẻ em, trong Hình 1.6: - Pin trung (pin C) cĩ hình trụ trịn, cĩ kích thước 50 × 26mm, cĩ dung lượng trung bình là khoảng 6000mAh và được sử dụng linh hoạt trong các thiết bị thơng dụng như mồi lửa bếp ga, đài cát – sét, - Pin đại (pin D, pin LR20) là loại pin cĩ dung lượng lớn nhất trong các loại pin hình trụ, với dung lượng tối đa lên tới 12.000 mAh, kích thước là 60 × 34 mm. Thường được sử dụng trong các mẫu đèn pin cỡ lớn. - Pin cúc áo (pin điện tử) là loại pin dẹt, cĩ kích thước rất nhỏ với đường kính khoảng 20mm, chiều cao khoảng 2,9 mm đến 3,2 mm tùy thuộc vào kiểu máy và cĩ dung lượng từ 110mAh đến 150mAh. Thường được dùng làm nguồn a. Chỉ ra các điểm đặc trưng của ampe điện cho các thiết bị, đồ dùng, vật dụng nhỏ như đồng hồ, kế và vơn kế. đồ chơi. b. Chỉ ra sự khác nhau giữa hai dụng Câu 3: cụ này. a. Các điểm đặc trưng của ampe kế và vơn kế. - Các điểm đặc trưng của ampe kế: Câu 4: Hãy thảo luận nhĩm về cách + Trên màn hình của ampe kế cĩ chữ A hoặc mA. sử dụng điện an tồn trong phịng thí + Cĩ các chốt được ghi dấu (+) với chốt dương và dấu (–) nghiệm: với chốt âm. - Khi sử dụng thiết bị đo điện (ampe + Cĩ nút điều chỉnh kim để cĩ thể đưa ampe kế về chỉ số kế, vơn kế, joulemeter, ) cần lưu ý 0. điều gì để đảm bảo an tồn cho thiết - Các điểm đặc trưng của vơn kế: bị và người sử dụng? + Trên màn hình của ampe kế cĩ chữ V hoặc mV. - Khi sử dụng nguồn điện và biến áp + Cĩ các chốt được ghi dấu (+) với chốt dương và dấu (–) nguồn cần lưu ý điều gì? với chốt âm. - Trình bày cách sử dụng an tồn các + Cĩ nút điều chỉnh kim để cĩ thể đưa vơn kế về chỉ số 0. thiết bị điện. b. Sự khác nhau giữa hai dụng cụ ampe kế và vơn kế. So sánh Ampe kế Vơn kế Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ học tập Chức Là dụng cụ đo cường Là dụng cụ đo hiệu năng độ dịng điện. điện thế. - HS nghiên cứu tài liệu, thảo luận Cách mắc Mắc nối tiếp với thiết Mắc song song với nhĩm, hồn thiện phiếu học tập số 4. bị điện: Cực (+) của thiết bị điện để đo hiệu ampe kế mắc với cực điện thế của thiết bị. - GV theo dõi, đơn đốc và hỗ trợ học (+) của nguồn điện, Mắc song song với sinh khi cần thiết. cực (-) của ampe kế nguồn điện để đo hiệu mắc với cực (+) của điện thế của nguồn. thiết bị điện, cực (-) Cụ thể: cực (+) của Bước 3. Báo cáo kết quả hoạt động của thiết bị điện mắc vơn kế nối với cực (+) và thảo luận với cực (-) của nguồn của nguồn điện/thiết bị điện. điện, cực (-) của vơn - Đại diện 4 nhĩm lần lượt trình bày kế nối với cực (-) của đáp án từng câu hỏi, các nhĩm khác nguồn điện/thiết bị 6
  7. THCS GT theo dõi, nhận xét, bổ sung. điện. Điện trở Ampe kế cĩ điện trở Vơn kế cĩ điện trở vơ khơng đáng kể. cùng lớn. Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện Câu 4: nhiệm vụ - Để đảm bảo an tồn cho thiết bị và người sử dụng khi sử dụng thiết bị đo điện (ampe kế, vơn kế, joulemeter, ) ta cần lưu ý: - GV tổng kết, chuẩn hố kiến thức. + Sử dụng đúng chức năng, đúng thang đo của thiết bị đo điện. + Mắc vào mạch điện đúng cách. + Sử dụng nguồn điện phù hợp với thiết bị đo điện. - Khi sử dụng nguồn điện và biến áp nguồn cần lưu ý: + Chọn đúng điện áp. + Chọn đúng chức năng. + Mắc đúng các chốt cắm. - Cách sử dụng an tồn các thiết bị điện: + Lắp đặt thiết bị đĩng ngắt điện, thiết bị điện hỗ trợ đúng cách. + Giữ khoảng cách an tồn với nguồn điện trong gia đình. + Tránh xa nơi điện thế nguy hiểm. + Tránh sử dụng thiết bị điện khi đang sạc. KL a) Thiết bị cung cấp điện (nguồn điện) Các thí nghiệm thường dùng nguồn điện là pin 1,5 V. Để cĩ bộ nguồn 3 V thì dùng hai pin, để cĩ bộ nguồn 6 V thì dùng 4 pin. b) Biến áp nguồn Biến áp nguồn là thiết bị cĩ chức năng chuyển đổi điện áp xoay chiều cĩ giá trị 220 V thành điện áp xoay chiều hoặc điện áp một chiều cĩ giá trị nhỏ đảm bảo an tồn khi tiến hành thí nghiệm. c) Thiết bị đo điện Thiết bị đo điện gồm ampe kế và vơn kế: ampe kế đo cường độ dịng điện, vơn kế đo hiệu điện thế. d) Joulemeter Joulemeter là thiết bị cĩ chức năng dùng để đo dịng điện, điện áp, cơng suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện. Các giá trị này được hiển thị trên màn hình LED. e) Thiết bị sử dụng điện Một số thiết bị sử dụng điện trong PTN: - Biến trở; - Điơt phát quang (kèm điện trở bảo vệ) - Bĩng đèn kèm đui 3V g) Thiết bị điện hỗ trợ Một số thiết bị điện hỗ trợ trong phịng thí nghiệm: Cơng tắc; cầu chì ống; dây nối 3. Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiêu: Làm được một số bài tập trắc nghiệm. b. Nội dung: HS cá nhân làm bài tập trắc nghiệm và giải thích. c. Sản phẩm: Kết quả câu trả lời của học sinh d Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập Hướng dẫn trả lời bài tập GV: Cho HS làm một số bài tập trắc nghiệm: trắc nghiệm: 7
  8. THCS GT Câu 1: Kí hiệu cảnh báo dưới đây được in trên nhãn chai hố Câu 1. A chất. Kí hiệu này cĩ nghĩa là A. hố chất dễ cháy. B. hố chất độc với mơi trường. C. hố chất kích ứng đường hơ hấp. D. hố chất gây hại cho sức khoẻ. Câu 2: Việc làm nào sau đây khơng đảm bảo quy Câu 2. C tắc an tồn trong phịng thí nghiệm? A. Khơng sử dụng hố chất đựng trong đồ chứa khơng cĩ nhãn hoặc nhãn mờ. B. Đọc cẩn thận nhãn hố chất trước khi sử dụng. C. Cĩ thể dùng tay trực tiếp lấy hố chất. D. Khơng được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hố chất sau khi đã sử dụng. Câu 3: Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường Câu 3. D dùng dụng cụ nào sau đây? A. Phễu lọc. B. Ống đong cĩ mỏ. C. Ống nghiệm. D. Ống hút nhỏ giọt. Câu 4: Khi đun nĩng hố chất trong ống nghiệm, cách làm nào Câu 4. D sau đây là sai? A. Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống. B. Miệng ống nghiệm nghiêng về phía khơng cĩ người. C. Làm nĩng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi cĩ hố chất. D. Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn. Câu 5: Mẫu nước nào sau đây cĩ pH > 7? Câu 5. B A. Nước cam. B. Nước vơi trong. C. Nước chanh. D. Nước coca cola. Câu 6: Thiết bị cung cấp điện là Câu 6. A A. pin 1,5 V. B. ampe kế. C. vơn kế. D. cơng tắc. Câu 7: Thiết bị đo cường độ dịng điện là Câu 7. B A. vơn kế. B. ampe kế. C. biến trở. D. cầu chì ống. Câu 8: Biến áp nguồn là thiết bị cĩ chức năng Câu 8. C A. đo cường độ dịng điện. B. đo hiệu điện thế. C. chuyển đổi điện áp xoay chiều cĩ giá trị 220V thành điện áp xoay chiều hoặc điện áp một chiều cĩ giá trị nhỏ. D. đo dịng điện, điện áp, cơng suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện. Câu 9: Thiết bị sử dụng điện là Câu 9. A A. điốt phát quang . B. dây nối. C. cơng tắc. D. cầu chì. Câu 10: Thiết bị cĩ chức năng dùng để đo dịng điện, điện áp, Câu 10. B cơng suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện là A. biến trở. B. joulemeter. C. cầu chì. D. biến áp nguồn Câu 11: Điền vào chỗ trống: "Các hố chất được đựng trong chai Câu 11. A hoặc lọ kín và cĩ dán nhãn ghi đầy đủ thơng tin, bao gồm tên, cơng thức, trọng lượng hoặc thể tích, ... , nhà sản xuất, cảnh báo và điều kiện bảo quản. Các dụng dịch cần ghi rõ nồng độ của chất tan. A. Độ tinh khiết. B. Nồng độ mol. 8
  9. THCS GT C. Nồng độ chất tan. D. Hạn sử dụng. Câu 12: Biến áp nguồn là: Câu 12. D A. Thiết bị xoay chuyển điện áp thành điện áp một chiều B. Thiết bị cung cấp nguồn điện C. Thiết bị cĩ chức năng chuyển đổi điện áp xoay chiều cĩ giá trị 180 V thành điện áp xoay chiều (AC) hoặc điện áp một chiều (DC) cĩ giá trị nhỏ, đảm bảo an tồn khi tiến hành thí nghiệm D. Thiết bị cĩ chức năng chuyển đổi điện áp xoay chiều cĩ giá trị 220 V thành điện áp xoay chiều (AC) hoặc điện áp một chiều (DC) cĩ giá trị nhỏ, đảm bảo an tồn khi tiến hành thí nghiệm Câu 13: Joulemeter là gì? A. Thiết bị đo dịng điện, điện áp, cơng suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện. Câu 13. A B. Thiết bị đo điện áp C. Thiết bọ đo dịng điện D. Thiết bọ đo cơng suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện Câu 14: Khi đun nĩng hố chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống? Câu 14. D A. 1/2. B. 1/4. C. 1/6. D. 1/3. Câu 15: Khi đun ống nghiệm dưới ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách bao nhiêu so với ngọn lửa từ dưới lên? A. 1/2. B. 2/3. C. 3/4. D. 4/5. Câu 15. B Câu 16: Đâu là thiết bị sử dụng điện? A. Cầu chì ống. B. Dây nối. C. Điot phát quang. D. Cơng tắc Câu 16. C Câu 17: Ampe kế dùng để làm gì? A. Đo hiệu điện thế B. Đo cường độ dịng điện C. Đo chiều dịng điện D. Kiểm tra cĩ điện hay khơng Câu 17. B Câu 18: Cĩ được dùng tay lấy trực tiếp hĩa chất hay khơng? A. Cĩ B. Khơng Câu 18. B C. Cĩ thể với những hĩa chất dạng bột D. Cĩ thể khi đã sát trùng tay sạch sẽ Câu 19: Đâu khơng phải nút chức năng trên thiết bị Joulemeter là? A. Nút start để khởi động. B. Nút on để bật C. Nút reset để cài lại. D. Nút cài đặt để lựa chọn Câu 19. B Câu 20: Đâu là thiết bị hỗ trợ điện A. Biến trở. B. Bĩng đèn pin kèm đui 3V C. Điot phát quang D. Cơng tắc Câu 21: Đâu khơng là dụng cụ thí nghiệm thơng dụng? Câu 20. D A. Ống nghiệm. B. Bình tam giác. C. Kẹp gỗ. D. Acid. Câu 22: Cách lấy hĩa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hĩa chất? Câu 21. D A. Dùng panh, kẹp. B. Dùng tay C. Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh. D. Đổ trực tiếp Câu 23: Xử lí hĩa chất thừa sau khi dùng xong? Câu 22. C A. Đổ ngược lại vào lọ hĩa chất. B. Đổ ra ngồi thùng rác C. Xử lí theo hướng dẫn giáo viên. Câu 23. C D. Cĩ thể mang về tự thí nghiệm tại nhà Câu 24: Để lấy hĩa chất từ ống hút nhỏ giọt, cần cĩ? A. Tất cả các đáp án đều đúng. B. Dùng kim tiêm. C. Dùng miệng. D. Quả bĩp cao su. 9
  10. THCS GT Câu 25: Khi dùng đèn điot phát quang cần chú ý điều gì? Câu 24. D A. Cực (+) nối với cực dương của nguồn B. Cực (-) nối với cực dương của nguồn C. Cả hai đều sai Câu 25. D D. Cả hai đều đúng Câu 26: Điền vào chỗ trống: "Cách sử dụng thiết bị đo pH: cho ... của thiết bị vào dung dịch cần đo pH. giá trị pH của dung dịch sẽ xuất hiện trên thiết bị đo. A. Nguồn điện. B. Điện cực. Câu 26. B C. Cực âm. D. Cực dương. Câu 27: Nhãn ghi tên trên các lọ hĩa chất cần cĩ yêu cầu gì? A. Rõ chữ và đúng theo từng loại hĩa chất B. Ghi tắt hoặc kí hiệu ngắn gọn C. Khơng cần nhãn ghi tên Câu 27. A D. Khơng cĩ yêu cầu gì, chỉ cần dán nhãn là được Câu 28: Các hĩa chất trong phịng thí nghiệm được bảo quản trong lọ như thế nào? A. Lọ hở, làm bằng thủy tinh, nhựa,... B. Lọ kín, làm bằng thủy tinh, nhựa,... Câu 28. B C. Khơng cĩ đáp án chính xác. D. Lọ bất kì cĩ thể đựng được. Câu 29: Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hĩa chất lỏng? A. Kẹp gỗ. B. Bình tam giác. C. Ống nghiệm. D. Ống hút nhỏ giọt. Câu 29. D Câu 30: Các thí nghiệm về điện ở mơn KHTN thường dùng nguồn điện để cĩ bộ nguồn 6V thì dùng pin nào? A. Một pin 3V. B. Hai pin 3V. C. Ba pin 2 V. D. Bốn pin 1,5V. Câu 30. D Câu 31: Cĩ thể xác định pH của nước máy bằng cách A. Máy đo PH. B. Bút đo PH. C. Giấy quỳ. D. Tất cả phương án trên Câu 32: Tại sao sau khi làm thí nghiệm xong cần phải rửa sạch Câu 31. D tay bằng xà phịng? A. Loại bỏ những hĩa chất gây ăn mịn vẫn bám trên tay B. Tránh gây nguy hiểm cho những người sau tiếp xúc làm việc Câu 32. D trong phịng thí nghiệm. C. Tránh vi khuẩn nguy hại tới sức khỏe cĩ thể dính trên tay khi làm thí nghiệm. D. Cả A và C đều đúng Câu 33: Đâu khơng phải dụng cụ dễ vỡ trong phịng TN. A. Ống nghiệm. B. Ống đong thủy tinh. C. Ống hút nhựa. D. Đèn cồn. Câu 34: Đâu khơng phải hĩa chất độc hại trong phịng thí nghiệm Câu 33. C A. Sunfuric acid. B. Hydrochloric acid. C. Sulfur. D. Nước cất Câu 35: Enzim trong nước bọt hoạt động tốt nhất trong điều kiện Câu 34. D pH và nhiệt độ nào? A. pH = 5 và t = 32,7 oC. B. pH = 7,2 và t = 37 oC. C. pH = 7 và t = 31,9 oC. D. pH = 8 và t = 32,6 oC. Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập Câu 35. B - HS cá nhân lựa chọn đáp án và giải thích - GV theo dõi, đơn đốc hỗ trợ HS nếu cần Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS cá nhân báo cáo kết quả từng câu hỏi, HS khác theo dõi, nhận 10
  11. THCS GT xét, bổ sung. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập GV: nhận xét, đánh giá và chốt kiến thức. 4. Hoạt động 4: Vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức đã học vào làm bài tập. b. Nội dung: HS vận dụng kiến thức giải quyết các tình huống thực tế. c. Sản phẩm: Kết quả thực hiện bài tập của học sinh. d. Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập - Giáo viên yêu cầu cá nhân học sinh về nhà: Sưu tầm hình ảnh 1 số nhãn dán hố chất (trên sách, báo, internet ) và khai thác các thơng tin trên nhãn hố chất để sử dụng hố chất đúng cách, an tồn. Học sinh nộp sản phẩm vào buổi học sau. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập - HS thực hiện tại nhà. Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận - HS nộp báo cáo sản phẩm vào buổi học sau. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - GV nhận xét, đánh giá và cĩ thể cho điểm với những bài làm tốt. Hướng dẫn HS tự học ở nhà: - Học thuộc nội dung bài 1. - Hồn thành các bài tập bài 1 trong SBT vào vở bài tập. - Đọc trước bài 2: Phản ứng hĩa học. ------------------------------------------------------------------------------------------- Chương I. PHẢN ỨNG HĨA HỌC Bài 2. PHẢN ỨNG HĨA HỌC Mơn học: KHTN 8 (Phần Hĩa học) Thời gian thực hiện: 3 tiết (tiết 4, 5, 6 – tuần 1, 2) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh họa và phân biệt được biến đổi vật lí, biến đổi hĩa học.. - Tiến hành được một số thí nghiệm về biến đổi vật lí và biến đổi hĩa học. - Nêu được khái niệm phản ứng hĩa học, chất đầu và sản phẩm. - Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và chất sản phẩm. - Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ cĩ phản ứng hĩa học xảy ra. Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh họa về phản ứng tỏa nhiệt, thu nhiệt và trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng tỏa nhiệt (đốt cháy than, xăng dầu, ) 2. Về năng lực: 2.1.Năng lực chung. - Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực nghiên cứu SGK, tài liệu tham khảo - Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhĩm một cách hiệu quả theo đúng yêu cầu của GV đảm bảo các thành viên trong nhĩm đều được tham gia và trình bày báo cáo. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với các thành viên trong nhĩm nhằm giải quyết các vấn đề trong bài học để hồn thành nhiệm vụ học tập. 2.2. Năng lực khoa học tự nhiên + Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh hoạ và phân biệt được biến đổi vật lí, biến đổi hố học. + Tiến hành được một số thí nghiệm về biến đổi vật lí và biến đổi hố học. + Nêu được khái niệm phản ứng hố học, chất đầu, sản phẩm và sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử các chất. + Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ cĩ phản ứng hố học xảy ra. 11
  12. THCS GT + Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt và trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu). 3. Về phẩm chất: - Hứng thú, tự giác, chủ động, sáng tạo trong tiếp cận kiến thức mới qua sách vở và thực tiễn. - Trung thực, cẩn thận trong thực hành, ghi chép kết quả thực hành, thí nghiệm. - Cĩ ý thức sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn tài sản chung. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Chuẩn bị của giáo viên: - Bài soạn + Giáo án power point + Máy tính, tivi. Số lượng 01 bộ gồm: - Dụng cụ: HH8-9.2-Gi-S, HH8-9.8-ĐC , HH8-9.4-ƠN , HH8-9.21-Th XHC, HH8-9.6-ƠH , HH8- 9.25-KG. - Hĩa chất: Bột sắt(iron, Fe), bột Lưu huỳnh (Sulfur, S) dd hydro chloric acid (HCl), sodium hydroxide (NaOH), copper(II) sulfate (CuSO4), barium chlorile (BaCl2), kẽm (zinc, Zn) 2. Chuẩn bị của học sinh: - Vở ghi + SGK + Đồ dùng học tập + Đọc trước bài mới ở nhà. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu a. Mục tiêu: Khơi gợi kiến thức cũ, tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài mới. b. Nội dung: Học sinh hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi của GV. c. Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh. d. Tổ chức thực hiện HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV : Trong chương trình KHTN6 các em đã được biết thế nào Hướng dẫn trả lời câu hỏi là hiện tượng vật lí, thế nào là hiện tượng hố học. Vậy khi đốt thảo luận: nến, một phần nến chảy lỏng, một phần nến bị cháy. Cây nến ngắn dần. Vậy phần nến nào đã bị biến đổi thành chất mới? - Phần nến bị cháy đã bị biến Các em hãy thảo luận cùng bạn bên cạnh để trả lời câu hỏi này. đổi thành chất mới. - HS nhận nhiệm vụ. - Cụ thể nến cháy sinh ra Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập carbon dioxide và nước. - HS thảo luận cặp đơi. - GV quan sát, đơn đốc và hỗ trợ HS khi cần thiết. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - GV gọi đại diện các cặp đơi HS trình bày đáp án. - Các HS khác lắng nghe, nhận xét và bổ sung. Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - GV nhận xét, ghi nhận các ý kiến của HS. - GV chưa chốt kiến thức mà dẫn dắt vào bài học mới: Để giải thích câu hỏi này đầy đủ và chính xác, chúng ta cùng đi vào bài học ngày hơm nay. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới. Hoạt động 2.1. Tìm hiểu về biến đổi vật lí và biến đổi hố học a. Mục tiêu: - Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh hoạ và phân biệt được biến đổi vật lí, biến đổi hố học. - Tiến hành được một số thí nghiệm về biến đổi vật lí, biến đổi hố học. - Quan sát thí nghiệm hoặc hiện tượng thực tiễn xác định được giai đoạn biến đổi vật lí, giai đoạn biến đổi hố học. b. Nội dung: Học sinh làm việc nhĩm, làm thí nghiệm (hoặc quan sát thí nghiệm), hồn thành phiếu học tập, từ đĩ lĩnh hội kiến thức. c. Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh. 12
  13. THCS GT d. Tổ chức thực hiện HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu về biến đổi vật lí I. Biến đổi vật lí và biến đổi Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập hố học. Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu về biến đổi vật lí 1. Biến đổi vật lí - GV Cho Học sinh làm việc nhĩm, làm thí nghiệm 1 và trả lời Hướng dẫn trả lời câu hỏi nội câu hỏi sau thí nghiệm: dung thí nghiệm 1: Thí nghiệm 1: Thí nghiệm về biến đổi vật lí 1. Kết quả được thể hiện ở Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ: bảng sau: Bước a b c Nhiệt độ 0oC 5oC 100oC 2. Trong quá trình chuyển thể, nước chỉ bị thay đổi trạng thái, khơng bị biến đổi thành chất khác. KL: Quan sát hiện tượng và trả lời các câu hỏi sau: Các quá trình như hồ tan, 1. Xác định các giá trị nhiệt độ tương ứng với các bước thí đơng đặc, nĩng chảy, các nghiệm mơ tả trong Hình 2.1. chất chỉ chuyển từ trạng thái 2. Ở quá trình ngược lại, hơi nước ngưng tụ thành nước lỏng, này sang trạng thái khác, nước lỏng đơng đặc thành nước đá. Vậy trong quá trình chuyển khơng tạo thành chất mới, đĩ thể, nước cĩ biến đổi thành chất khác khơng? là biến đổi vật lí. - HS nhận nhiệm vụ. 2. Biến đổi hố học Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ học tập Hướng dẫn trả lời câu hỏi nội - HS làm việc theo nhĩm. dung thí nghiệm 2: - GV quan sát, đơn đốc và hỗ trợ HS khi cần thiết. 1. Sau khi trộn bột sắt và bột Bước 3. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận lưu huỳnh, đưa nam châm lại - Đại diện các nhĩm báo cáo kết quả , các nhĩm khác lắng nghe, gần ống nghiệm (1) thấy nam nhận xét, gĩp ý. châm hút, suy ra hỗn hợp thu Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ được cĩ bị nam châm hút. - GV nhận xét, chuẩn hố kiến thức. 2. Chất trong ống nghiệm (2) Nhiệm vụ 2: Tìm hiểu về biến đổi hố học sau khi đun nĩng và để Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập nguội khơng bị nam châm - GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK nêu cách tiến hành thí nghiệm hút. sắt phản ứng với lưu huỳnh. Sau đĩ yêu cầu HS quan sát video 3. Sau khi trộn bột sắt và bột thí nghiệm, thảo luận nhĩm trả lời 4 câu hỏi (thí nghiệm 2). Thời lưu huỳnh khơng cĩ chất mới gian làm việc 10 phút: tạo thành, do đây chỉ là sự 1. Sau khi trộn bột sắt và bột lưu huỳnh, hỗn hợp thu được cĩ bị trộn vật lí, khơng cĩ sự thay nam châm hút khơng? đổi về chất và lượng, sắt 2. Chất trong ống nghiệm (2) sau khi đun nĩng và để nguội cĩ bị trong hỗn hợp vẫn bị nam nam châm hút khơng? châm hút. 3. Sau khi trộn bột sắt và bột lưu huỳnh, cĩ chất mới được tạo 4. Sau khi đun nĩng hỗn hợp thành khơng? Giải thích. bột sắt và bột lưu huỳnh, cĩ 4. Sau khi đun nĩng hỗn hợp bột sắt và bột lưu huỳnh, cĩ chất mới chất mới được tạo thành. Do được tạo thành khơng? Giải thích. đã cĩ phản ứng hố học xảy - HS nhận nhiệm vụ. ra, sinh ra chất mới khơng bị Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ học tập nam châm hút. - Học sinh quan sát video thí nghiệm, thảo luận theo nhĩm trả lời KL: câu hỏi. Các quá trình như đốt cháy - GV quan sát, đơn đốc và hỗ trợ HS khi cần thiết. nhiên liệu, phân huỷ chất Bước 3. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận (VD: nung đá vơi, ), tổng - Đại diện các nhĩm báo cáo kết quả, các nhĩm khác lắng nghe, hợp chất (VD: quá trình nhận xét, gĩp ý. quang hợp, ) cĩ sự tạo Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thành chất mới, đĩ là biến đổi - GV nhận xét, đánh giá và chốt kiến thức. hố học. 13
  14. THCS GT Chú ý: Trong cơ thể người và động vật, sự trao đổi chất là một loạt các quá trình sinh hố, đĩ là những quá trình phức tạp, bao gồm cả biến đổi vật Hoạt động 2.2. Tìm hiểu về phản ứng hố học a. Mục tiêu: - Nêu được khái niệm phản ứng hố học, chất đầu, sản phẩm và sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử các chất. - Tiến hành thí nghiệm và chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ cĩ phản ứng hố học xảy ra. b. Nội dung: HS hoạt động theo nhĩm, nghiên cứu tài liệu, làm thí nghiệm và trả lời câu hỏi. c. Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh. d. Tổ chức thực hiện HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu khái niệm và diễn biến II. Phản ứng hố học của phản ứng hố học. 1. Khái niệm Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập Hướng dẫn trả lời câu hỏi thảo luận: - GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, làm việc theo Câu 1: nhĩm, trả lời câu hỏi 1, 2: a) Phương trình phản ứng dạng chữ của phản Câu 1: Than (thành phần chính là carbon) cháy ứng: trong khơng khí tạo thành khí carbon dioxide. Carbon + oxygen → carbon dioxide. a) Hãy viết phương trình phản ứng dạng chữ của Trong đĩ chất phản ứng là carbon và oxygen; phản ứng này. chất sản phẩm là carbon dioxide. Chất nào là chất phản ứng? Chất nào là sản b) Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản phẩm? ứng (carbon, oxygen) giảm dần, lượng chất b) Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào sản phẩm (carbon dioxide) tăng dần. giảm dần? Lượng chất nào tăng dần? KL: Câu 2: Quan sát Hình 2.3 và trả lời câu hỏi: - Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác được gọi là phản ứng hố học. - Chất ban đầu bị biến đổi trong phản ứng được gọi là chất phản ứng hay chất tham gia. Chất mới sinh ra được gọi là sản phẩm. - Phản ứng hố học được biểu diễn bằng 1. Trước và sau phản ứng, những nguyên tử nào phương trình dạng chữ như sau: liên kết với nhau? Tên chất phản ứng → Tên chất sản phẩm 2. Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H và - Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản số nguyên tử O cĩ thay đổi khơng? ứng giảm dần, lượng chất sản phẩm tăng dần. - HS nhận nhiệm vụ. - Phản ứng xảy ra hồn tồn khi cĩ ít nhất một Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ học tập chất phản ứng đã phản ứng hết. - HS hoạt động theo nhĩm, hồn thiện các câu hỏi 2. Diễn biến phản ứng hố học 1, 2. Hướng dẫn trả lời câu hỏi thảo luận: - GV quan sát, đơn đốc và hỗ trợ HS khi cần thiết. Câu 2: Bước 3. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo 1. Trước phản ứng 2 nguyên tử H liên kết với luận nhau, 2 nguyên tử O liên kết với nhau. - Đại điện 2 nhĩm báo cáo kết quả, các nhĩm cịn Sau phản ứng 1 nguyên tử O liên kết với 2 lại theo dõi, nhận xét, gĩp ý. nguyên tử H. Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 2. Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H - GV nhận xét, đánh giá và chốt kiến thức. và số nguyên tử O khơng thay đổi. Nhiệm vụ 2: Tìm hiểu hiện tượng kèm theo các KL: Trong phản ứng hố học, xảy ra sự phá vỡ phản ứng hố học các liên kết trong phân tử chất đầu, hình thành Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập các liên kết mới, tạo ra các phân tử mới. Kết - GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK nêu cách tiến quả là chất này biến đổi thành chất khác. hành thí nghiệm – SGK trang 14. Sau đĩ yêu cầu 3. Hiện tượng kèm theo các phản ứng hố 14
  15. THCS GT HS làm thí nghiệm theo nhĩm và hồn thiện các học câu hỏi 3, 4, 5 (thời gian 10 phút): Hướng dẫn trả lời câu hỏi thảo luận: Câu 3: Tiến hành hoạt động thí nghiệm: Dấu hiệu Câu 3: Ống nghiệm (1) và (3) xảy ra phản ứng nhận biết cĩ chất mới tạo thành. Quan sát hiện hố học do cĩ những dấu hiệu nhận ra cĩ chất tượng và trả lời câu hỏi: Ống nghiệm nào xảy ra mới tạo thành. Cụ thể: hiện tượng hố học? Giải thích. + Ống nghiệm (1) viên kẽm tan dần, cĩ khí Câu 4: Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, khơng màu thốt ra. nếu oxygen hết thì phản ứng cĩ xảy ra nữa + Ống nghiệm (3) cĩ kết tủa xanh tạo thành. khơng? Câu 4: Trong phản ứng giữa oxygen và Câu 5: Nhỏ giấm ăn vào viên đá vơi. Dấu hiệu hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng dừng nào cho biết đã cĩ phản ứng hố học xảy ra? lại. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ học tập Câu 5: Nhỏ giấm ăn vào viên đá vơi. Dấu hiệu - HS làm việc theo nhĩm, làm thí nghiệm và trả cho biết đã cĩ phản ứng hố học xảy ra là xuất lời các câu hỏi. hiện sủi bọt khí, chỗ đá vơi bị nhỏ giấm tan ra. - GV quan sát, theo dõi và đơn đốc và hỗ trợ HS KL: khi cần thiết. - Phản ứng hố học xảy ra khi cĩ chất mới được Bước 3. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo tạo thành với những tính chất mới, khác biệt luận với chất ban đầu. - Đại diện các nhĩm HS trình bày kết quả. Các HS - Những dấu hiệu dễ nhận ra cĩ chất mới tạo cịn lại theo dõi, nhận xét. thành là sự thay đổi về màu sắc, xuất hiện khí Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ hoặc xuất hiện kết tủa, - GV nhận xét, đánh giá và chốt kiến thức. - Sự toả nhiệt và phát sáng cũng là dấu hiệu cho thấy cĩ phản ứng hố học xảy ra. Hoạt động 2.3. Tìm hiểu về năng lượng của phản ứng hố học a. Mục tiêu: - Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt và trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu ) b. Nội dung: Học sinh hoạt động theo nhĩm, nghiên cứu SGK, trả lời câu hỏi. c. Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh. d. Tổ chức thực hiện HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập III. Năng lượng của phản ứng hố học - GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, thảo luận Hướng dẫn trả lời câu hỏi thảo luận: theo nhĩm, trả lời câu hỏi: Câu 1: Câu 1: Thức ăn được tiêu hố chuyển thành - Phản ứng hố học giữa chất dinh dưỡng với các chất dinh dưỡng. Phản ứng hố học giữa oxygen cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động chất dinh dưỡng với oxygen cung cấp năng là phản ứng toả nhiệt. lượng cho cơ thể hoạt động là phản ứng toả - Ví dụ một số phản ứng toả nhiệt: nhiệt hay thu nhiệt? Lấy thêm ví dụ về loại + Phản ứng đốt cháy than; phản ứng này. + Phản ứng đốt cháy khí gas Câu 2: Quá trình nung đá vơi (thành phần Câu 2: chính là CaCO3) thành vơi sống (CaO) và khí Quá trình nung đá vơi (thành phần chính là carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng CaCO3) thành vơi sống (CaO) và khí carbon lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng toả dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt hay thu nhiệt? nhiệt). Đây là phản ứng thu nhiệt do khi ngừng Câu 3: Các nguồn nhiên liệu hố thạch cĩ cung cấp nhiệt phản ứng cũng dừng lại. phải là vơ tận khơng? Đốt cháy nhiên liệu Câu 3: hố thạch ảnh hưởng đến mơi trường như thế - Các nguồn nhiên liệu hố thạch khơng phải là vơ nào? Hãy nêu ví dụ về việc tăng cường sử tận. Các loại nhiên liệu hố thạch mất hàng trăm dụng các nguồn năng lượng thay thế để giảm triệu năm mới tạo ra được. Nếu tận thu nhiên liệu việc sử dụng các nhiên liệu hố thạch. hố thạch sẽ làm cạn kiệt nhiên liệu này trong - HS nhận nhiệm vụ. tương lai. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ học tập - Đốt cháy nhiên liệu hố thạch sẽ thải vào mơi - HS thảo luận theo nhĩm trả lời câu hỏi. trường một lượng lớn các khí thải, bụi mịn và nhiều 15
  16. THCS GT - GV quan sát, đơn đốc và hỗ trợ HS khi cần chất độc hại khác, gây ơ nhiễm mơi trường, phá thiết. huỷ hệ sinh thái và cảnh quan nhiên nhiên, gây các Bước 3. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo bệnh về hơ hấp, mắt cho con người. luận - Một số ví dụ về việc tăng cường sử dụng các - Đại diện các nhĩm báo cáo kết quả thảo nguồn năng lượng thay thế để giảm việc sử dụng luận của nhĩm. các nhiên liệu hố thạch: - Các nhĩm khác theo dõi, nhận xét, gĩp ý. + Sử dụng xăng sinh học E5; E10 Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm + Sử dụng năng lượng giĩ để chạy máy phát điện, vụ di chuyển thuyền buồm - GV nhận xét, đánh giá và chốt kiến thức. + Sử dụng năng lượng mặt trời để tạo ra điện hoặc nhiệt. 1. Phản ứng toả nhiệt, phản ứng thu nhiệt - Phản ứng toả nhiệt giải phĩng năng lượng (dạng nhiệt) ra mơi trường xung quanh. - Phản ứng thu nhiệt nhận năng lượng (dạng nhiệt) trong suốt quá trình phản ứng xảy ra. 2. Ứng dụng của phản ứng toả nhiệt Các phản ứng toả nhiệt cĩ vai trị quan trọng trong cuộc sống vì chúng cung cấp năng lượng cho sinh hoạt và sản xuất, vận hành động cơ, thiết bị máy cơng nghiệp, phương tiện giao thơng 3. Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiêu: Hệ thống được một số kiến thức đã học. b. Nội dung: HS cá nhân trả lời câu hỏi trắc nghiệm. c. Sản phẩm: Kết quả câu trả lời của học sinh. d. Tổ chức thực hiện HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập IV. Luyện tập - GV yêu cầu HS cá nhân trả lời các câu hỏi trắc nghiệm: Hướng dẫn trả lời bài Câu 1: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi hố học? tập trắc nghiệm: A. Thanh sắt bị dát mỏng. Câu 1. D B. Nước lỏng chuyển thành nước đá khi để trong tủ lạnh. C. Uốn sợi nhơm thành chiếc mĩc phơi quần áo. D. Đốt cháy mẩu giấy. Câu 2: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí? Câu 2. D A. Gỗ cháy thành than. B. Đun nĩng đường đến khi xuất hiện chất màu đen C. Cơm bị ơi thiu. D. Hịa tan đường ăn vào nước. Câu 3: Quá trình nào sau đây cĩ sự tạo thành chất mới? Câu 3. A A. Đốt cháy nhiên liệu. B. Quá trình hồ tan. C. Quá trình đơng đặc. D. Quá trình nĩng chảy. Câu 4: Quá trình nào sau đây khơng cĩ sự tạo thành chất mới? Câu 4. B A. Quá trình đốt cháy nhiên liệu. B. Quá trình đơng đặc. C. Quá trình phân huỷ chất. D. Quá trình tổng hợp chất. Câu 5: Iron (sắt) phản ứng với khí chlorine sinh ra iron(III) chloride. Câu 5. A Phản ứng hố học được biểu diễn bằng phương trình dạng chữ là A. Iron + chlorine → iron(III) chloride. B. Iron(III) chloride → iron + chlorine. C. Iron + iron(III) chloride → chlorine. D. Iron(III) chloride + chlorine → iron. Câu 6: Đốt đèn cồn, cồn (ethanol) cháy. Khi đĩ, ethanol và khí oxygen trong khơng khí đã tác dụng với nhau tạo thành hơi nước và khí carbon Câu 6. B dioxide. Các chất sản phẩm cĩ trong phản ứng này là 16
  17. THCS GT A. ethanol và khí oxygen. B. hơi nước và khí carbon dioxide. C. ethanol và hơi nước. D. khí oxygen và khí carbon dioxide. Câu 7: Dấu hiệu nhận ra cĩ chất mới tạo thành là A. sự thay đổi về màu sắc. B. xuất hiện chất khí. Câu 7. D C. xuất hiện kết tủa. D. cả 3 dấu hiệu trên. Câu 8: Phản ứng thu nhiệt là A. phản ứng giải phĩng năng lượng dưới dạng nhiệt. Câu 8. B B. phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt. C. phản ứng làm tăng nhiệt độ mơi trường. D. phản ứng khơng làm thay đổi nhiệt độ mơi trường. Câu 9: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt? A. Phản ứng nung đá vơi. B. Phản ứng đốt cháy cồn. Câu 9. A C. Phản ứng đốt cháy than. D. Phản ứng đốt cháy khí hydrogen. Câu 10: Cho các phản ứng sau: (1) Phản ứng nung vơi. Câu 10. C (2) Phản ứng phân huỷ copper(II) hydroxide. (3) Phản ứng đốt cháy khí gas. Số phản ứng thu nhiệt là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 11: Biến đổi vật lí là gì? A. Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác Câu 11. A B. Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác C. Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác D. Tất cả các đáp trên Câu 12: Chất được tạo thành sau phản ứng hĩa học là? A. Chất phản ứng. B. Chất lỏng. Câu 12. C C. Chất sản phẩm. D. Chất khí. Câu 13: Phản ứng sau là phản ứng gì? Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi Câu 13. B nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nĩng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại A. Phản ứng tỏa nhiệt. B. Phản ứng thu nhiệt. B. Phản ứng phân hủy. C. Phản ứng trao đổi. Câu 14: Phản ứng tỏa nhiệt là: A. Phản ứng cĩ nhiệt độ lớn hơn mơi trường xung quanh Câu 14. A B. Phản ứng cĩ nhiệt độ nhỏ hơn mơi trường xung quanh C. Phản ứng cĩ nhiệt độ bằng mơi trường xung quanh D. Phản ứng khơng cĩ sự thay đổi nhiệt độ Câu 15: Điền vào chố trống: "Trong cơ thể người và động vật, sự trao đổi chất là một loạt các quá trình ..., bao gồm cả biến đổi vật lí và biến Câu 15. A đổi hố học." A. Sinh hĩa. B. Vật lí. C. Hĩa học. D. Sinh học. Câu 16: Đốt cháy cây nến trong khơng khí là phản ứng hĩa học vì A. Cĩ sự thay đổi hình. Câu 16. C B. Cĩ sự thay đổi màu sắc của chất. C. Cĩ sự tỏa nhiệt và phát sáng. D. Tạo ra chất khơng tan. Câu 17: Hịa tan đường vào nước là: A. Phản ứng hĩa học. B. Phản ứng tỏa nhiệt. Câu 17. D C. Phản ứng thu nhiệt. D. Sự biến đổi vật lí. Câu 18: Chất mới được tạo ra từ phản ứng hĩa học so với chất cũ sẽ như thế nào? Câu 18. A A. Cĩ tính chất mới, khác biệt chất ban đầu B. Giống hệt chất ban đầu C. Cả hai đều đúng 17
  18. THCS GT D. Cả hai đều sai Câu 19: Nước được tạo ra từ nguyên tử của các nguyên tốc hĩa học nào? Câu 19. B A. Carbon và oxygen. B. Hydrogen và oxygen. C. Nitrogen và oxygen. D. Hydrogen và nitrogen. Câu 20: Than (thành phần chính là carbon) cháy trong khơng khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào Câu 20. A tăng dần? A. Carbon dioxide tăng dần. B. Oxygen tăng dần C. Carbon tăng dần. D. Tất cả đều tăng Câu 21: Phản ứng hĩa học là gì? A. Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí Câu 21. C B. Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng C. Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác D. Tất cả các ý trên Câu 22: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ... Câu 22. B A. Tăng dần, giảm dần. B. Giảm dần, tăng dần. C. Tăng dần, tăng dần. D. Giảm dần, giảm dần. Câu 23: Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng cĩ xảy ra nữa khơng? Câu 23. B A. Phản ứng vẫn tiếp tục. B. Phản ứng dừng lại. C. Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác. D. Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm. Câu 24: Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur Iron (II) sulfide Câu 24. B A. Chất xúc tác. B. Chất phản ứng. D. Sản phẩm. D. Khơng cĩ vai trị gì trong phản ứng. Câu 25: Xăng, dầu, là nhiên liệu hố thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người? Câu 25. A A. Ngành giao thơng vận tải. B. Ngành y tế. C. Ngành thực phẩm. D. Ngành giáo dục. Câu 26: Trong phản ứng hĩa học, liên kết giữa các phân tử như thế nào? Câu 26. B A. Khơng thay đổi. B. Thay đổi. C. Cĩ thể thay đổi hoặc khơng. D. Đáp án khác. Câu 27: Quá trình nung đá vơi (thành phần chính là calcium carbonate: CaCO3) thành vơi sống (calcium oxide: CaO) và khí carbon dioxide Câu 27. B (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì? A. Tỏa nhiệt. B. Thu nhiệt. C. Vật lí. D. Vừa tảo nhiệt vừa thu nhiệt. Câu 28: Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì? A. Phản ứng thu nhiệt. B. Phản ứng tỏa nhiệt. Câu 28. B C. Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt. D. Khơng cĩ đáp án nào đúng. Câu 29: Dấu hiệu nào giúp ta cĩ khẳng định cĩ phản ứng hố học xảy ra? A. Cĩ chất kết tủa (chất khơng tan). Câu 29. D B. Cĩ chất khí thốt ra (sủi bọt). C. Cĩ sự thay đổi màu sắc. D. Một trong số các dấu hiệu trên. Câu 30: Khi cho một mẩu vơi sống vào nước, mẩu vơi sống tan ra, thấy nước nĩng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã cĩ phản ứng hĩa học xảy ra đúng 18
  19. THCS GT nhất là? Câu 30. A A. Mẩu vơi sống tan ra, nước nĩng lên. B. Xuất hiện chất khí khơng màu. C. Xuất hiện kết tủa trắng. D. Mẩu vơi sống tan trong nước. Câu 31: Khẳng định đúng Trong 1 phản ứng hĩa học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa A. Số nguyên tử trong mỗi chất. B. Số nguyên tử mỗi nguyên tố. Câu 31. B C. Số nguyên tố tạo ra chất. D. Số phân tử của mỗi chất. Câu 32: Dùng nước mưa đun sơi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm cĩ những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa cĩ chứa nhiều muối calcium carbonate. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra calcium carbonate (là chất kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Câu 32. B Hãy cho biết dấu hiệu cĩ phản ứng xảy ra khi đun nước sơi rồi để nguội. A. Do tạo thành nước. B. Do tạo thành chất kết tủa trắng calcium carbonate. C. Do để nguội nước. D. Do đun sơi nước Câu 33: Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Magnesium sulfate là A. chất phản ứng. B. sản phẩm. C. chất xúc tác. D. chất mơi trường. Câu 33. B Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập - HS thảo luận cặp đơi trả lời câu hỏi.. - GV quan sát, đơn đốc và hỗ trợ HS khi cần thiết. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS đại diện các cặp đơi báo cáo kết quả. - HS khác theo dõi, nhận xét. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập GV nhận xét, đánh giá và chốt kiến thức. 4. Hoạt động 4: Vận dụng a. Mục tiêu: Phát triển năng lực tự học và năng lực tìm hiểu đời sống. b. Nội dung : HS thảo luận nhĩm trả lời câu hỏi. c. Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh. Tổ chức thực hiện HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập V. Vận dụng: - Giáo viên yêu cầu HS thảo luận nhĩm trả lời một số câu Hướng dẫn trả lời câu hỏi thảo hỏi. luận: Câu 1: Hiệu ứng nhà kính gây nên những sự biến đổi lớn cho Câu 1: Trái Đất, trong đĩ, một điều đáng lo ngại chính là hiện tượng Băng tan là hiện tượng nước từ băng tan ở cả 2 cực (Bắc cực và Nam cực). Hiện tượng này thể rắn chuyển sang thể lỏng, xảy ra cĩ phải là sự biến đổi vật lí khơng? Giải thích. khơng cĩ sự biến đổi về chất nên Câu 2: Trong các quá trình được mơ tả ở hình 1.1, quá trình hiện tượng này là sự biến đổi vật nào diễn ra sự biến đổi vật lí? Giải thích. lí. Câu 2: Các quá trình vật lí trong hình 1.1 là: a) Xé mẩu giấy vụn: Quá trình này là quá trình vật lí do chỉ cĩ sự thay đổi kích thước, số lượng mầu giấy, khơng cĩ sự tạo thành chất mới. b) Hồ tan đường vào nước: Quá 19
  20. THCS GT Câu 3: Điền thơng tin cịn thiếu vào ơ trống thích hợp trong trình này là quá trình vật lí do cĩ bảng sau: sự thay đổi trạng thái của đường PHƯƠN (từ rắn sang lỏng), khơng cĩ sự ST G tạo thành chất mới. QUÁ TRÌNH BIẾN ĐỔI HĨA HỌC T TRÌNH c) Đinh sắt bị uốn cong: Quá trình CHỮ này là quá trình vật lí do chỉ cĩ sự 1 Đun nĩng đường saccarozơ trong oxi thay đổi về hình dạng, khơng cĩ khơng khí, đường bị cháy tạo thành khí sự tạo thành chất mới. cacbonic và hơi nước. 2 Than cháy trong oxi khơng khí, tạo thành Câu 3: Đáp án nội dung bảng khí cacbonic. bên dưới 3 Lưu huỳnh cháy trong oxi khơng khí tạo ra chất khí mùi hắc (lưu huỳnh đioxit). 4 Dưới tác dụng của chất diệp lục trong lá cây xanh và ánh sáng mặt trời, khí cacbonic và hơi nước phản ứng với nhau Câu 4: tạo thành đường glucozơ và khí oxi. 5 Viên kẽm tan trong dung dịch axit (a) Trước phản ứng cĩ CH4 và O2, clohiđric, thu được khí hiđro và dung trong CH4 thì C liên kết với H, dịch chứa muối kẽm clorua. trong O2 thì 2 nguyên tử O liên kết với nhau. (b) Sau phản ứng cĩ CO và H O, Câu 4: Đốt cháy khí methane (CH4) trong khơng khí (phản 2 2 trong CO thì C liên kết với O, ứng với oxygen) thu được carbon dioxide (CO2) và nước 2 trong H O thì H liên kết với O. (H2O) theo sơ đồ sau: 2 (c) Trước và sau phản ứng đều cĩ 1C, 4H, 2O Quan sát sơ đồ trên và cho biết: Câu 5: (a) Trước phản ứng cĩ các chất nào, những nguyên tử nào liên (a) Phản ứng tỏa nhiệt vì làm kết với nhau? nĩng mơi trường xung quanh. (b) Sau phản ứng cĩ các chất nào được tạo thành, những (b) Phản ứng thu nhiệt vì sau khi nguyên tử nào liên kết với nhau? C sủi tan vào nước làm cốc nước (c) So sánh số nguyên tử C, H, O trước và sau phản ứng. mát hơn (giảm nhiệt độ). Câu 5: Hãy cho biết phản ứng tỏa nhiệt hay phản ứng thu (c) Phân hủy đường là phản ứng nhiệt trong mỗi trường hợp sau: thu nhiệt vì phải cung cấp nhiệt (a) Ngọn nến đang cháy. (đun) liên tục trong quá trình (b) Hịa tan viên vitamin C sủi vào nước. phản ứng. (c) Phân hủy đường tạo thành than và nước. (d) Cồn cháy là phản ứng tỏa (d) Cồn cháy trong khơng khí. nhiệt vì làm mơi trường xung Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập quanh nĩng lên. HS: Thảo luận nhĩm bàn trả lời câu hỏi Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận HS: Các nhĩm báo cáo kết quả hoạt động. HS: Nhĩm khác nhận xét, bổ sung. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập GV: Nhận xét, đánh giá và chốt kiến thức. Bảng đáp án nội dung bài tập 3: ST QUÁ TRÌNH BIẾN ĐỔI HĨA PHƯƠNG TRÌNH CHỮ T HỌC 1 Đun nĩng đường saccarozơ trong o oxi khơng khí, đường bị cháy tạo Saccarozơ Oxi t Cacbonic Nước thành khí cacbonic và hơi nước. 20