Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 10, Bài 31: Hình trụ và hình nón

docx 4 trang Tú Anh 31/03/2026 250
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 10, Bài 31: Hình trụ và hình nón", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_lop_9_ket_noi_tri_thuc_chuong_10_bai_31.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 10, Bài 31: Hình trụ và hình nón

  1. Câu 1. Cho tam giác ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O; R) đường kính BC. Vẽ đường cao AH của tam giác ABC. Đường tròn tâm K đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại D và E. Chọn khẳng định sai: A. ADHE là hình chữ nhật B. AB. AD = AE. AC C. AH2 = AD. AB D. AB. AD = AE. AH Câu 2. Tính chiều cao của hình trụ có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh và bán kính đáy là 3cm A. 7cmB. 5cm C. 3cm D. 9cm Câu 3. Tính chiều cao của hình trụ có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh và bán kính đáy là 4cm A. 2cm B. 4cmC. 1cm D. 8cm Câu 4. Cho hình trụ có bán kính đáy R = 4 (cm) và chiều cao h = 5 (cm). Diện tích xung quanh của hình trụ là: A. 40π B. 30πC. 20π D. 50π Câu 5. Cho hình trụ có bán kính đáy R = 3 (cm) và chiều cao h = 6 (cm). Diện tích xung quanh của hình trụ là: A. 40πB. 36π C. 18πD. 24π Câu 6. Cho hình trụ có chu vi đáy là 8π và chiều cao h = 10. Tính thể tích hình trụ A. 80πB. 40π C. 160π D. 150π Câu 7. Cho hình trụ có bán kính đáy R = 8cm và diện tích toàn phần 564 cm2. Tính chiều cao của hình trụ A. 27cmB. 27,25cm C. 25cmD. 25,27cm Câu 8. Cho hình trụ bị cắt bỏ một phần OABB’A’O’ như hình vẽ. Thể tích phần còn lại là:
  2. A. 187,5π (cm3) B. 187π (cm3)C. 375π (cm 3)D. 75π (cm 3) Câu 9. Hộp sữa ông Thọ có dạng hình trụ (đã bỏ nắp) có chiều cao h = 10cm và đường kính đáy là d = 6cm. Tính diện tích toàn phần của hộp sữa. Lấy π ≈ 3,14 A. 110π (cm2)B. 129π (cm 2)C. 96π (cm 2)D. 69π (cm 2) Câu 10. Chọn câu đúng. Cho hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao h. Nếu ta giảm chiều cao đi chín lần và tăng bán kính đáy lên ba lần thì A. Thể tích hình trụ không đổi B. Diện tích toàn phần không đổi C. Diện tích xung quanh không đổiD. Chu vi đáy không đổi Câu 11. Cho hình nón có bán kính đáy R = 3 (cm) và chiều cao h = 4 (cm). Diện tích xung quanh của hình nón là: A. 25π (cm2)B. 12π (cm 2)C. 20π (cm 2)D. 15π (cm 2) Câu 12. Cho hình nón có bán kính đáy R = 5 (cm) và chiều cao h = 12 (cm). Diện tích xung quanh của hình nón là: A. 65π B. 65C. 18π D. 55π Câu 13. Cho hình nón có đường kính đáy d = 10cm và diện tích xung quanh 65π (cm2). Tính thể tích khối nón A. 100π (cm3) B. 120π (cm3)C. 300π (cm 3)D. 200π (cm 3) Câu 14. Cho hình nón có đường kính đáy d = 18cm và diện tích xung quanh 135π (cm2). Tính thể tích khối nón A. 972π (cm3)B. 324π (cm 3) C. 324 (cm3)D. 234π (cm 3) Câu 15. Cho hình nón có chiều cao h = 10cm và thể tích V = 1000π (cm3). Tính diện tích toàn phần của hình nón A. 100π (cm2)B. (300 + 200)π (cm 2) C. 300π (cm2)D. 250π (cm 2)
  3. Câu 16. Cho hình nón có chiều cao h = 24cm và thể tích V = 800π (cm3). Tính diện tích toàn phần của hình nón A. 160π (cm2)B. 260π (cm 2)C. 300π (cm 2)D. 360π (cm 2) Câu 17. Một chiếc xô hình nón cụt làm bằng tôn để đựng nước. Các bán kính đáy là 12cm và 6cm, chiều cao là 15cm. Tính dung tích của xô A. 1620π (cm3)B. 1260π (cm 3) C. 1026π (cm3)D. 1260 (cm 3) Câu 18. Từ một khúc gỗ hình trụ cao 24cm, người ta tiện thành một hình nón (như hình vẽ). Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 960π cm3. Tính thể tích khúc gỗ hình trụ. A. 960π (cm3)B. 720π (cm 3)C. 1920π (cm 3)D. 1440π (cm 3) Câu 19. Từ một khúc gỗ hình trụ cao 15cm, người ta tiện thành một hình nón (như hình vẽ). Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 640π cm3 Tính diện tích xung quanh của hình nón A. 136π (cm2) B. 120π (cm2)C. 272π (cm 2)D. 163π (cm 2) Câu 20. Cho tam giác ABC đều cạnh 4cm, đường trung tuyến AM. Quay tam giác ABC quanh cạnh AM. Tính diện tích toàn phần của hình nón tạo thành (đơn vị cm2) A. 18π (cm2)B. 12 (cm 2)C. 12π (cm 2) D. 24π (cm2)
  4. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D C A A B C B A D A 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D A A B B D B D A C 21 _