Bài giảng Lịch sử và Địa lí Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Bài 2: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

pptx 29 trang Tú Anh 13/06/2026 220
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lịch sử và Địa lí Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Bài 2: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_lich_su_va_dia_li_lop_9_ket_noi_tri_thuc_bai_2_pha.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Lịch sử và Địa lí Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Bài 2: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

  1. BÀI 2 PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
  2. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ CUỘC ĐUA SIÊU TỐC - Chia lớp thành 8 nhóm, mỗi nhóm nhận một bảng tên và lần lượt giải 4 mật thư bí ẩn - Mật thư được hoàn thành khi các nhóm giơ bảng - Hoàn thành mật thư mới nhận được mật thư tiếp theo từ GV, cứ lần lượt như vậy cho đến mật thư cuối cùng - 3 nhóm đầu tiên hoàn thành Cuộc đua siêu tốc sẽ giành được điểm cộng
  3. HÃY DÙNG BÚTMẬ MÀUT TH ĐÃƯ CHU 1:Ẩ DÀNHN BỊ TÔ TH CHOẬT Đ ẸTPẤ CHOT C ẢBỨ CÁCC HÌNH NHÓM XUẤT HIỆN TRÊN PHT TÍNH VÀ BIỂU HIỆN TÍNH VÀ BIỂU HIỆN TÍNH VÀ NHẬNN1 XÉT VỀ NHẬN XÉTN2 BẢNG SỰ THAYN3 ĐỔI NHẬNN4 XÉT VỀ NHẬN XÉTN5 BẢNG SỰ THAYN6 ĐỔI NHẬNN7 XÉT VỀ NHẬN N8XÉT BẢNG MĐDS CỦA PHÂN BỐ MẬT THƯ 2 MSẬỐT LI THỆƯU? 2 MPHÂNẬT TH BƯỐ 2 MĐDSMẬT TH CỦƯA 2 MSỐẬ TLI THỆU?Ư 2 MẬT THƯ 2 MMĐDSẬT TH CƯỦA 2 MSẬỐT LITHỆƯU? 2 VIỆT NAM DÂN CƯ? VIỆT NAM DÂN CƯ? VIỆT NAM SGK/119,120 SGK/119,120 SGK/119,120 SGK/119,120 SGK/119,120 SGK/119,120 SGK/119,120 SGK/119,120 XÁC ĐỊNH SỰ XÁC ĐỊNH SỰ XÁC ĐỊNH SỰ XÁC ĐỊNH SỰ XÁC ĐỊNH SỰ XÁC ĐỊNH SỰ N1 N2 XÁC ĐN3ỊNH SỰ N4 N5 XÁC ĐN6ỊNH SỰ N7 N8 PHÂN BỐ DÂN PHÂN BỐ DÂN PHÂN BỐ DÂN PHÂN BỐ DÂN PHÂN BỐ DÂN PHÂN BỐ DÂN MẬT THƯ 3 MẬT THƯ 3 PHÂNMẬT THBỐƯ DÂN 3 MẬT THƯ 3 MẬT THƯ 3 PHÂNMẬT BTHỐƯ DÂN 3 MẬT THƯ 3 MẬT THƯ 3 CƯ ĐỒNG CƯ THÀNH THỊ– CƯ ĐỒNG CƯ THÀNH THỊ– CƯ ĐỒNG CƯ THÀNH THỊ– CƯ NƯỚC TA? CƯ NƯỚC TA? BẰNG – MIỀN NÔNG THÔN? BẰNG – MIỀN NÔNG THÔN? BẰNG – MIỀN NÔNG THÔN? NÚI? NÚI? NÚI? DÙNG BÚT DÙNG BÚT DÙNG BÚT DÙNG BÚT DÙNG BÚT DÙNG BÚT DÙNG BÚT DÙNG BÚT MÀU TRANG MÀU TRANG MÀU TRANG MÀU TRANG MÀU TRANG MÀU TRANG MÀU TRANG MÀU TRANG TRÍ NHANH VÀ TRÍ NHANH VÀ TRÍ NHANH VÀ TRÍ NHANH VÀ TRÍ NHANH VÀ TRÍ NHANH VÀ TRÍ NHANH VÀ TRÍ NHANH VÀ N3 N4 N5 N6 N7 N8 ĐẸP CHON1 CẢ ĐẸP CHON2 CẢ ĐẸP CHO CẢ ĐẸP CHO CẢ ĐẸP CHO CẢ ĐẸP CHO CẢ ĐẸP CHO CẢ ĐẸP CHO CẢ MẬT THƯ 4 MẬT THƯ 4 MẬT THƯ 4 MẬT THƯ 4 MẬT THƯ 4 MPHTẬT C THỦƯA 4 MPHTẬT CTHỦƯA 3 PHT CỦA MPHTẬT CTHỦƯA 4 PHT CỦA PHT CỦA PHT CỦA PHT CỦA NHÓM MÌNH NHÓM MÌNH NHÓM MÌNH NHÓM MÌNH NHÓM MÌNH NHÓM MÌNH NHÓM MÌNH NHÓM MÌNH NHÉ! NHÉ! NHÉ! NHÉ! NHÉ! NHÉ! NHÉ! NHÉ!
  4. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. PHÂN BỐ DÂN CƯ Diện tích VN là 331 344 km2 và dân số 98,5 triệu người. Em hãy tính Mật độ dân số trung bình của nước ta? 98 000 297 000 331 344 người/km2 Việt Nam có mật độ dân số cao, đứng thứ 48/TG, thứ 3/khu vực Đông Nam Á
  5. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. PHÂN BỐ DÂN CƯ - MĐDS cao năm 2021: 297 ng/km2=> 48/TG, thứ 3/KV Mật độ dân số của Việt Nam tăng qua các năm
  6. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. PHÂN BỐ DÂN CƯ - MĐDS cao năm 2021: 297 ng/km2 Chú ý màu sắc => 48/TG, thứ 3/KV. khác nhau - Phân bố DC khác nhau giữa các khu vực: - Đông đúc, MĐDS cao MIỀN - Thưa thớt, MĐDS thấp NÚI
  7. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. PHÂN BỐ DÂN CƯ Trung du miền núi phía Bắc Đồng bằng sông Hồng - MĐDS cao năm 2021: 297 ng/km2 => 48/TG, thứ 3/KV. - Phân bố DC khác nhau giữa các khu vực: - Đông đúc, MĐDS cao Tây Nguyên MIỀN - Thưa thớt, MĐDS thấp Đông Nam Bộ NÚI Đồng bằng sông Cửu Long
  8. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. PHÂN BỐ DÂN CƯ Đồng bằng đất chật người đông Miền núi đất rộng người thưa
  9. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ Ư DÂN C Ố 1. PHÂN B 1.
  10. PHT 1: SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ ĐỒNG BẰNG – MIỀN NÚI Diện tích VN là 331 344 km2 và dân số 98,5 Giải mật thư 2 tại 297triệu người/km người. 2 ô này Việt Nam có mật độ dân số cao, 48/TG, 3/KV 1/ Phân bố dân cư giữa đồng bằng – miền núi? - Đồng bằng: dân cư đông đúc, MĐDS -cao Miền núi: dân cư thưa thớt, MĐDS thấp 2/ Xác định 3 vùng có MĐDS trên 1 000 người? - ĐB sông Hồng, Đông Nam Bộ, ĐB sông Cửu3/ Nguyên Long nhân dân cư phân bố không đều? Giải mật thư 3 tại ô này Nhóm: ..Lớp: ..Thành viên: ..
  11. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. PHÂN BỐ DÂN CƯ - Phân bố DC khác nhau giữa các khu vực - Đông đúc, MĐDS cao THÀNH THỊ - Tỉ lệ dân đô thị thấp 37,1% - Thưa thớt, MĐDS MIỀN NÚI thấp - 62,9 % Tỉ lệ dân đô thị thấp và có xu hướng tăng lên
  12. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ C PHÂN B 1. Ư - Phân bố DC khác nhau giữa các khu vực Ố - Đông đúc, MĐDS DÂN cao - Thưa thớt, MĐDS MIỀN NÚI thấp THÀNH THỊ - Tỉ lệ dân đô thị thấp 37,1%- Đô thị có MĐDS cao - 62,9 %. MĐDS thấp
  13. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ C PHÂN B 1. Ư Hà Nội - Phân bố DC khác nhau giữa các Hải Phòng khu vực Ố - Đông đúc, MĐDS DÂN cao Đà Nẵng - Thưa thớt, MĐDS MIỀN NÚI thấp THÀNH THỊ - Tỉ lệ dân đô thị thấp TP Hồ Chí Minh 37,1%- Đô thị có MĐDS Cần Thơ Biên Hòa cao - 62,9 %. MĐDS thấp
  14. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ C PHÂN B 1. Ư Nguyên nhân dân cư - Phân bố DC khác nhau giữa các phân bố không đều khu vực Ố - Đông đúc, MĐDS DÂN cao Vị trí địa lí - Thưa thớt, MĐDS MIỀN NÚI thấp Điều kiện tự nhiên - Tỉ lệ dân đô thị thấp THÀNH THỊ Điều kiện kinh tế - xã 37,1% - Đô thị có MĐDS hội cao - 62,9 %. MĐDS Lịch sử khai thác thấp lãnh thổ
  15. PHT 2: SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ THÀNH THỊ - NÔNG THÔN Tỉ lệ dân đô Giải mật thư 2 tại thị thấp và có ô này xu hướng tăng lên 1/ Phân bố dân cư giữa thành thị – nông thôn?THÀNH THỊ: Tỉ lệ dân đô thị thấp 37,1%, có62,9 MĐDS %. cao MĐDS thấp 2/ Xác định 3 đô thị có MĐDS có quy mô dân số trên Hà1 000 Nội, 000 Hải người? Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Cần Thơ 3/ Nguyên nhân dân cư phân bố không đều? VTĐL, ĐKTN, điều kiện KT – XH, lịch sử khai thác lãnh thổ Giải mật thư 3 tại ô này Nhóm: ..Lớp: ..Thành viên: ..
  16. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ C PHÂN B 1. Ư - Phân bố DC khác nhau giữa các Biểu hiện sự thay đổi phân bố khu vực - Đông đúc, MĐDS cao dân cư Ố DÂN Thay đổi theo hướng hợp - Thưa thớt, MĐDS MIỀN NÚI thấp lí hơn THÀNH THỊ - Tỉ lệ dân đô thị -thấp Đô thị37,1% có MĐDS cao Tỉ lệ dân thành thị tăng lên - 62,9 %. MĐDS thấp Vị trí địa lí, ĐKTN, ĐK Các vùng kinh tế phát triển KT-XH, Lịch sử khai thác năng động thu hút đông dân lãnh thổ cư
  17. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ C PHÂN B 1. - Phân bố DC khác nhau giữa các Ư khu vực - Đông đúc, MĐDS cao Ố DÂN - Thưa thớt, MĐDS MIỀN NÚI thấp THÀNH THỊ - Tỉ lệ dân đô thị -thấp Đô thị37,1% có MĐ DS cao - 62,9 %. MĐ DS thấp Vị trí địa lí, ĐKTN, ĐK KT-XH, Lịch sử khai thác - Phân bốlãnh DC đangthổ thay đổi hợp lí hơn => Vị trí địa lí, ĐKTN và TNTN, chính sách dân số, trình độ phát triển kinh tế
  18. PHT 3: SỰ THAY ĐỔI PHÂN BỐ DÂN CƯ Giải mật thư 2 tại Sự phân bố dân cư thay đổi theo hướng hợp lí ô này hơn: - Tỉ lệ dân thành thị tăng lên - Các vùng kinh tế phát triển năng động thu hút đông dân cư 1/ Xác định 2 vùng có MĐDS dưới 2 00 người? Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên 2/ Xác định 2 vùng có MĐDS trên 1 000 người? - ĐB sông Hồng, Đông Nam Bộ, ĐB sông Cửu Long 3/ Vì sao tỉ lệ dân thành thị nước ta có xu hướng tăng lên? Nước ta đang đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đã thúc đẩy quá trình ĐÔ Giải mật thư 3 tại THỊ HÓA ô này Nhóm: ..Lớp: ..Thành viên: ..
  19. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. PHÂN BỐ DÂN CƯ - Phân bố DC khác nhau giữa các khu vực - Đông đúc, MĐDS cao - Thưa thớt, MĐDS MIỀN NÚI thấp THÀNH THỊ - Tỉ lệ dân đô thị -thấp Đô thị37,1% có MĐDS cao - 62,9 %. MĐDS thấp Vị trí địa lí, ĐKTN, ĐK KT-XH, Lịch sử khai thác - Phân bố lãnhDC đang thổ thay đổi hợp lí hơn => Vị trí địa lí, ĐKTN và TNTN, chính sách dân số, trình độ phát triển kinh tế
  20. BÀI 2: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 2. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ Hoạt động Chuẩn bị giấy Thời gian theo cặp note, bút. 3 phút 1/ Điểm khác biệt của 2 loại hình quần cư? Phát biểu 2/ Lấy 3 ví dụ chứng minh vòng tròn quần cư nông thôn đang có sự thay đổi mạnh mẽ?