Bài giảng Khoa học tự nhiên Lớp 6 (Cánh diều) - Chủ đề 2: Các phép đo - Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian

ppt 31 trang Tú Anh 21/06/2026 180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Khoa học tự nhiên Lớp 6 (Cánh diều) - Chủ đề 2: Các phép đo - Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_canh_dieu_chu_de_2_cac_phe.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Khoa học tự nhiên Lớp 6 (Cánh diều) - Chủ đề 2: Các phép đo - Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian

  1. Ai cao hơn ai ?
  2. Con chó nào nặng hơn ?
  3. Ai chạy nhanh hơn ai?
  4. PHIẾU HỌC TẬP KWL ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN Họ và tên: Lớp. 6 Em đã biết Em hãy viết ít nhất mỗi loại 2 điều em đã biết và 2 điều em muốn biết về: độ dài, khối Em chưa biết/ em lượng, thời gian và cách đo muốn được học độ dài, cách đo khối lượng, cách đo thời gian vào bảng dưới đây. Em đã được học
  5. CHỦ ĐỀ 2: CÁC PHÉP ĐO Bài 3: ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
  6. I. Sự cảm nhận hiện tượng
  7. Hình tròn màu đỏ ở hình 3.1 a, b có bằng nhau không? Sắp xếp các đoạn thẳng nằm ngang trên hình 3.2 a, 3.2b theo thứ tự từ ngắn đến dài. Kiểm tra kết quả của em
  8. Hai bạn ngồi cùng bàn dùng tay đo độ dài 1 mặt bàn. Liệu kết quả đó có giống nhau không?
  9. 1. Em hãy cho biết trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị nào được dùng để đo độ dài ? 2. Các đơn vị đo độ dài thường dùng nhỏ hơn và lớn hơn mét là gì? 3. Kể tên các đơn vị khác mà em biết ?
  10. II. ĐO CHIỀU DÀI 1. Đơn vị đo độ dài Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta là mét ( kí hiệu là m) Các đơn vị đo độ dài thường dùng nhỏ hơn mét là đề ximét (dm), centimét(cm), milimét( mm) Các đơn vị đo độ dài thường dùng lớn hơn mét là kilômét( km)
  11. • Các đơn vị khác Inch, dặm: 1 in = 2,54 cm, 1 dặm = 1.609 m Năm ánh sáng ≈ 9.461tỉ km 1 hải lý bằng 1.852 km
  12. Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống sau: 1m = dm.10 1m = cm100 1cm = ..mm10 1km = m1 000 1km = .. ..mm1 000 000 1m = 0.001 km 1mm= ....0.1 Cm 1dm= .m0.1 1dm= ..100 mm
  13. 2. Cách đo độ dài
  14. Một số loại thước Thước kẻ Thước dây Thước cuộn Thước kẹp
  15. Hãy cho biết người trong ảnh sử dụng loại thước nào? Thước dây
  16. Hãy cho biết người trong ảnh sử dụng loại thước nào? Thước kẻ
  17. Hãy cho biết người trong ảnh sử dụng loại thước nào? Thước dây
  18. Dụng cụ đo a. Bước chân của em thước dây, thước cuộn b. Chu vi ngoài của miệng cốc thước dây c. Độ cao cửa ra vào của lớp học. thước cuộn, thước dây d. Đường kính trong miệng cốc. thước thẳng, thước cuộn e. Đường kính ngoài của ống nhựa thước thẳng, thước kẹp.
  19. GIỚI HẠN ĐO & ĐỘ CHIA NHỎ NHẤT Giới hạn đo (GHĐ) của thước là dài lớn nhất ghi trên thước. Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
  20. Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau: a) GHĐ : 10cm ĐCNN: 0,5cm b) GHĐ : 10cm ĐCNN: 0,1cm c) c) GHĐ : 15cm ĐCNN: 1cm