Giáo án Toán Lớp 4 (Kết nối tri thức) - Bài 4: Biểu thức chứa chữ (Tiết 1)

doc 8 trang Tú Anh 22/04/2026 210
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 4 (Kết nối tri thức) - Bài 4: Biểu thức chứa chữ (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_lop_4_ket_noi_tri_thuc_bai_4_bieu_thuc_chua_chu.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 4 (Kết nối tri thức) - Bài 4: Biểu thức chứa chữ (Tiết 1)

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4 BÀI 4: BIỂU THỨC CHỨA CHỮ (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Nhận biết được biểu thức chứa chữ, biểu thức chứa 1 chữ. - Biết cách tính giá trị của biểu thức chứa 1 chữ với mỗi giá trị của chữ, vận dụng giải được các bài tập 1, 2, 3 ở phần hoạt động. - HS được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác. - Phẩm chất: Chăm chỉ, ham học, có tinh thần tự học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Phấn màu, máy chiếu, bài giảng điện tử. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. KHỞI ĐỘNG - GV tổ chức trò chơi “Rung chuông vàng” đã quen thuộc với HS: + Nêu yêu cầu: Cô có 3 câu hỏi, mỗi câu hỏi - HS lắng nghe. có ba đáp án. Nhiệm vụ của các em là đọc kĩ từng câu hỏi, tính toán thật nhanh rồi ghi chữ cái trước đáp án đúng vào bảng con. + Thời gian suy nghĩ và đưa ra câu trả lời trong vòng 10 giây. Câu 1: Giá trị của biểu thức -HS tham gia trò chơi. 6000 + 2000 – 4000 là: A. 2000 B. 3000 C. 4000 ? Em làm thế nào để biết đáp án C là giá trị - HS trả lời của biểu thức 6000 + 2000 – 4000? Câu 2: Giá trị của biểu thức -HS tham gia trò chơi. 9000 – 4000 x 2 là: A. 10 000 B. 1000 C. 100 ? Vì sao em lại chọn đáp án B? - HS trả lời
  2. Câu 3: 200 là giá trị của biểu thức nào? -HS tham gia trò chơi. A. ( 900 – 300) : 3 B. 500 - 200 C. 400 : 4 ? Vì sao em chọn đáp án A mà không chọn - HS trả lời đáp án B, C? - Kết thúc trò chơi, GV đưa màn hình 3 biểu - HS quan sát thức số phần khởi động để chốt và dẫn vào giới thiệu bài: 6000 + 2000 – 4000 9000 – 4000 x 2 ( 900 – 300) : 3 - GV nhận xét: Qua phần Khởi động cô thấy - HS lắng nghe các em đã nắm rất chắc thứ tự thực hiện và tính đúng, nhanh được giá trị các biểu thức số. Cô khen lớp mình. Còn biểu thức chứa chữ có gì khác biểu thức số và cách tính giá trị của biểu thức chứa chữ thế nào? Cô trò mình cùng tìm hiểu trong tiết học hôm nay qua Bài 4: Biểu thức chứa chữ (Tiết 1) - GV ghi bảng - HS ghi tên bài vào vở 2. KHÁM PHÁ 2.1 Nhận biết được biểu thức chứa chữ - BT chứa 1 chữ - Dẫn: Trong tiết học hôm nay cô trò mình - HS chú ý lắng nghe, quan sát. cùng gặp lại bạn Ro – bốt, hãy cùng theo dõi và lắng nghe xem bạn ấy đưa ra cho chúng ta
  3. thử thách nào nhé! - GV chiếu video - HS chú ý quan sát, lắng nghe. - GV: Bạn nào có thể lập biểu thức tính số - 2 HS: 2 + 4 thuyền của Nam và Việt? - GV chiếu tiếp video - HS chú ý quan sát, lắng nghe. - GV: Các em hãy giúp Rô – bốt đoán xem Mai gấp được bao nhiêu cái thuyền? - 2 – 3 HS trả lời -GV: Chúng ta chưa biết chính xác Mai gấp được bao nhiêu cái thuyền nên có sự suy đoán khác nhau, theo cô: - Giả sử Mai gấp được 5 cái thuyền, hãy lập - 2 + 5 biểu thức tính số thuyền của Nam và Mai? ? Tương tự như vâỵ nếu Mai gấp được 8 cái - 2 + 8 thuyền thì sao? - Vì chúng ta không xác định được cụ thể số thuyền của Mai gấp được là bao nhiêu nên cô gọi là a. – Cả lớp viết biểu thức tính số - HS viết BC (2 + a) thuyền của Nam và Mai vào bảng con? (GV kết hợp đưa MH bảng sau) Số thuyền Số thuyền Mai Số thuyền Nam gấp được gấp được Nam và Mai gấp được 2 5 2 + 5 2 6 2 + 8 2 A 2 + a - GV chỉ vảo bảng: Hãy so sánh các biểu
  4. thức: 2+5, 2+8 với 2+a có gì khác nhau? - HS trả lời theo ý hiểu (Các biểu thức 2+5, 2+8 là biểu thức số; 2+a là biểu thức chứa chữ) - GV nhận xét, tuyên dương =>Chốt: 2 + a là biểu thức chứa chữ - 2 HS nhắc lại ? Em có nhận xét gì về biểu thức chứa chữ: - HS trả lời theo ý hiểu 2+a (Trong biểu thức có số, dấu phép tính và một chữ cái a) - GV nhận xét HS trả lời => Chốt biểu thức chứa 1 chữ: Trong biểu thức có chứa số, dấu phép tính và một thành phần là chữ thì biểu thức đó được gọi là biểu - HS lắng nghe thức chứa một chữ. Ngoài chữ cái a ta có thể thay thế bằng bất kì chữ cái nào trong bảng chữ cái Tiếng Việt. - Lấy ví dụ về biểu thức chứa 1 chữ - HS nêu ví dụ - GV ghi bảng VD HS nêu. - Mở rộng (Nếu HS không nêu được BT chứa 1 chữ với nhiều số và dấu phép tính) GV nêu VD: 20 x b – 15 ? Theo em, biểu thức này có phải là biểu - HS trả lời thức chứa một chữ không? Vì sao? (Có. Vì trong biểu thức có chứa số, dấu phép tính và chỉ có một thành phần là chữ.) - GV nhận xét => GV mở rộng: Biểu thức có thể có 2, 3 - HS ghi nhớ hoặc nhiều số, dấu phép tính nhưng chỉ có
  5. một thành phần là chữ thì biểu thức đó cũng là BT chứa một chữ. Chú ý chữ trong biểu thức là chữ viết thường. 2.2 Tính giá trị của biểu thức chứa chữ - Vậy, làm thế nào để tính được giá trị của - Em thay chữ bằng số rồi tính biểu thức chứa 1 chữ 2+a? * Nếu a = 4, hãy thay 4 vào vị trí của a rồi - HS nêu miệng tính ( Nếu a =4 thì 2 + a = 2 +4 = 6) - 6 là một giá trị của biểu thức 2+a khi a - 1 HS nêu bằng mấy? (bằng 4) - GV chốt, đưa màn hình: - Nhắc lại *Nếu a =4 thì 2 + a = 2 +4 = 6, 6 là một giá trị của biểu thức 2+a khi a = 4 * Tương tự, thay a =12 vào biểu thức 2+a rồi tính ( Nếu a =12 thì 2 + a = 2 +12 = 14) - HS trả lời - GV nhận xét ? 14 là gì? (14 là một giá trị của biểu thức - HS trả lời 2+a khi a bằng 12) => Như vậy, mỗi lần thay chữ a bằng một số - HS trả lời ta tính được mấy giá trị của biểu thức 2+a (1giá trị) - GV đưa MH: Mỗi lần thay chữ a bằng một - HS nhắc lại (3HS) số ta tính được một giá trị của biểu thức 2+a 2.3 Vận dụng tính và trình bày - Tính giá trị biểu thức 40 – b với b = 15 vào - HS làm BC BC - GV nhận xét bảng con
  6. - Em đã làm như thế nào? ( thay b=15 vào vị - HS nêu trí của b trong biểu thức rồi tính). - GV chốt cách trình bày: 40 – b = 40 – 15 = 25 - Khi trình bày các em lưu ý: - HS lắng nghe + Bước 1: Thay chữ bằng số vào đúng vị trị của chữ trong biểu thức. + Bước 2: Tính như tính giá trị của biểu thức số và viết kết quả. Chốt kiến thức: + Để tính giá trị biểu thức chứa chữ em làm - HS trả lời như thế nào? + Mỗi lần thay chữ bằng một số em tính được mấy giá trị của biểu thức? 3. HOẠT ĐỘNG Bài 1/15: (Vở - Soi bài) - HS đọc thầm, xác định yêu cầu - Bài yêu cầu gì? - HS nêu - Gv nhấn yêu cầu - Yêu cầu HS thực hiện vào vở - HS làm vở - Chữa bài - Soi bài - HS chia sẻ trước lớp - Kết quả: a) 125 : m = 125 : 5 44 = 25 b) (b + 4) 3 = (27 + 4) 3 = 31 3 = 93 - GV nhận xét
  7. - Lưu ý: Tính giá trị BT có chứa dấu ngoặc đơn. - Làm thế nào để em tính được giá trị biểu - Thay chữ bằng số vào biểu thức rồi tính thức chứa chữ? Bài 2/15: (BC) * Lập công thức tính chu vi hinh vuông. - GV đưa hình vuông lên MH - HS quan sát - Nêu quy tắc tính chu vi hình vuông? - HS trả lời - Cô gọi P là chu vi hình vuông, độ dài một cạnh của hình vuông là a - Dựa vào kiến thức đã học, lập công thức - HS làm vào BC tính chu vi hình vuông vào bảng con? - GV nhận xét, ghi bảng P = a 4 - HS nhắc lại công thức - Em có nhận xét gì về BT tính chu vi hình vuông a x 4 (BT chứa 1 chữ) * Dẫn: Vân dụng công thức để tính chu vi hinh vuông. GV đưa MH yêu cầu: Hãy tính chu vi hình - HS làm BC vuông với a = 5 cm; a = 9 cm (BC) - Chữa bài - HS nêu nhận xét P = 5 4 = 20 (cm) P = 9 4 = 36 (cm) – GV hỏi: 20 (cm) là chu vi của hình vuông - HS chia sẻ:
  8. có đô dài của cạnh là bao nhiêu? Còn 36 (cm) là chu vi của hình vuông nào? (HV cạnh 9 cm) - Để tính được chu vi hình vuông em cần biết - HS nêu điều gì? Bài 3/15 (Chuyển đổi số) - HS đọc thầm, xác định yêu cầu bài - Bài yêu cầu gì? - HS nêu - GV nhấn yêu cầu: - HS trả lời - Làm nháp - CN – Kiểm tra trong N2 - Chữa bài – Chuyển đổi số + Yêu cầu HS thao tác trên máy tính và giải - HS thao tác trên máy tính - Nêu cách thích cách làm? làm để chọn đúng giá trị của BT đã cho trong mỗi hình tròn. Chốt: Để tính giá trị của BT chứa chữ em - HS nêu làm thế nào? (Thay chữ bằng số để tính) ? Mỗi lần thay chữ bằng 1 số em tìm được mấy giá trị của BT? (Mỗi lần thay chữ bằng một số ta tính được một giá trị của biểu thức.) * Lưu ý: Khi tính cần chú ý thức hiện tính theo đúng thứ tự các phép tính trong biểu thức. 4. CỦNG CỐ - DẶN DÒ - Nêu cảm nhận sau tiết học. - HS nêu - GV hệ thống lại KT bài học dẫn sang tiết - HS lắng nghe học sau: Biểu thức chứa chữ (Tiết 2)