Giáo án Toán Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Bài: Phép cộng số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (Tiết 2)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Bài: Phép cộng số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_1_ket_noi_tri_thuc_bai_phep_cong_so_co_2_ch.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Bài: Phép cộng số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (Tiết 2)
- TOÁN PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ(Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nắm vững ý nghĩa thực tế của phép cộng (thông qua bài toán thực tế). - Thực hiện được phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số. Thực hiện được tính nhẩm. - Giải được các bài toán thực tế có liên quan tới phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số. - Rèn luyện tư duy, khả năng diễn đạt giao tiếp khi giải toán vui, trò chơi, toán thực tế, - Rèn luyện tính chăm chỉ, có trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ học tập II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy soi, T.V, giáo án điện tử - HS: Bộ đồ dùng học toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động. Ôn bài cũ ( 3 - 4’) - Tổ chức trò chơi: Cặp thẻ anh em - HS so sánh, chia sẻ. + Yêu cầu: Tìm số tương ứng với mỗi phép tính để tạo thành cặp thẻ anh em với cô. + GV giơ các tấm thẻ: 20+ 6 35 + 2; 13+ 1 - HS giơ thẻ số tương ứng : 26; 37; 14 - Đọc lại các phép tính. - GV giới thiệu bài mới - Lắng nghe 2. Luyện tập (25-27’) * Bài 1/ 47: Đặt tính rồi tính -KT: Biết đặt tính, tính đúng 3 phép tính số có hai chữ số với số có một chữ số - Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu - HS làm bài vào vở - Kiểm tra cho nhau trong nhóm đôi
- - Chữa bài (Máy soi, TV) - 1 số HS chia sẻ - Khi đặt tính 11 + 8 em viết thế nào? - Nêu cách tính 11 + 8? - Thực hiện mỗi phép tính bài 1, em làm theo mấy bước? Là những bước nào? - Khi đặt tính cần viết các số thế nào? - Viết các số thẳng cột - Tính từ hàng nào trước? Tính từ hàng đơn vị trước. + Các phép tính bài 1 thuộc dạng phép cộng nào? - H trả lời + Tính từ hàng nào trước? + Viết kết quả thế nào? - GV nhận xét. * Bài 2/ 47: Số? -KT: Biết cách tính nhẩm, tính đúng kết quả các phép cộng trong bài, số có hai chữ số với số có một chữ số - Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu - Yêu cầu suy nghĩ (làm vào phiếu bài tập), trao - HS làm vào vở thực hành đổi nhóm đôi - Chia sẻ - Trao đổi với nhau trong nhóm đôi - Chữa bài (Máy soi, TV) - 1 số HS chia sẻ - Để điền số, em phải làm thế nào? - H trả lời Vì sao viết số 15? - Vì 12 + 3 = 15 - Vận dụng phép cộng dạng nào? - H trả lời * Bài 3/ 47: (Bài toán) - KT: Hiểu được bài toán thực tế có liên quan tới phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số.Viết đúng phép tính 25 + 3= 28
- - Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu - Bạn Mai gấp được bao nhiêu cái thuyền? - Bạn Mai gấp được 25 cái thuyền. - Em Mi gấp được bao nhiêu cái thuyền? - Em Mi gấp được 3 cái thuyền. - Muốn biết cả hai chị em gấp bao nhiêu cái - Làm tính cộng, ... thuyền thì làm tính gì? - Yêu cầu HS viết phép tính vào bảng con - HS viết phép tính vào bảng con. - Chữa bài (bảng con) - GV gọi HS đọc lại phép tính - HS đọc lại phép tính: 25 + 3 = 28 - Cả hai chị em gấp bao nhiêu cái thuyền? - H trả lời * Bài 4/ 48: (Bài toán) -KT: Hiểu được bài toán thực tế có liên quan tới phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số.Viết đúng phép tính 25 + 3 = 28 - Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu - Lá sen chở được bao nhiêu con ếch? 17 con - Trên lá sen đã có bao nhiêu con ếch? 13con - Tìm đáp án cho hết ếch con lên lá sen? Ghi đáp án em chọn vào bảng con - HS làm vở thực hành: Ghi đáp án B Vì sao chọn đáp án B - H trả lời * Bài 5/ 48: -KT: Vận dụng tính nhẩm phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số để lập được 2 phép tính đúng - Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu - Làm vào vở thực hành - Chữa bài (Máy soi) - HS nhận xét
- - Để ghép được các số và dấu thành phép tính - Thử chọn, tính lại, viết phép tính đúng em làm thế nào? 4. Củng cố (2- 3’) - Hôm nay, em học được những gì? - H trả lời - Em thích điều gì nhất trong tiết học hôm nay ? - Nêu ý kiến - Nhận xét tiết học. - Lắng nghe

