Giáo án Toán 7 - Bài: Kiểm tra giữa học kì II (2 Tiết)

docx 16 trang Tú Anh 21/12/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Bài: Kiểm tra giữa học kì II (2 Tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_7_bai_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_2_tiet.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán 7 - Bài: Kiểm tra giữa học kì II (2 Tiết)

  1. KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Môn Toán 7 (Cả đại và hình) Thời gian: 02 tiết I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học: - Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh đề có hướng điều chỉnh thích hợp ở học kì 2. 2. Năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh tự hoàn thành được các nhiệm vụ ôn tập ở nhà và làm bài kiểm tra tại lớp, độc lập thực hiện nhiệm học tập kiểm tra. - Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh giải quyết những vấn đề thực tiễn trong đề kiểm tra. * Năng lực đặc thù: - Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện được các phép tính, bước giải một bài toán thực tế. - Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Vận dụng được các kiến thức giải các dạng toán và giải quyết được các vấn đề thực tiễn. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong kiểm tra - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: Đề kiểm tra 1
  2. 2. Học sinh: Bút, máy tính III. Tiến trình dạy học UBND HUYỆN KIẾN THỤY ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 7 TRƯỜNG THCS HỮU BẰNG NĂM HỌC 2024-2025 T7 – GK2 – THCS Hữu Bằng – 2024 MÔN: TOÁN Họ tên người ra đề: Nguyễn Công Nghiệp A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7 2
  3. Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ TNKQ Tự luận % điểm Chủ Nội dung/ STT đề/ Đơn vị Nhiều Đúng - Sai Trả lời ngắn Chươn kiến thức lựa g chọn Biết Biết Hiểu Vận Hiểu Vậ Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Tổng dụng n dụng dụng dụn g Tỉ lệ thức. 2 1 Tính chất 0,5đ 0,5đ của dãy tỉ số bằng Chươn nhau. g 1 1 1 1 VI. Tỉ 1,0đ 6 2 3 40% lệ Đại lượng 0,25đ 0,5đ thức tỉ lệ và thuận. đại 1 2 1 1 lượng Đại lượng 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ tỉ lệ tỉ lệ nghịch. Chươn 2 2 Biểu thức 4 2 1 25% g VIII. đại số. Biểu 3
  4. thức 0,5đ đại số Đa thức và đa một biến. thức Phép cộng 2 1 1 một và phép trừ 0,5đ 0,5đ 0,5đ biến đa thức một biến. Phép nhân đa thức một biến. Quan hệ 2 giữa góc và 0,5đ cạnh đối 1 1 diện trong 1đ 0,5đ một tam Chươn giác. g IX. Quan Quan hệ hệ giữa giữa đường 2 2 1 1 1 3 các yếu vuông góc 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 6 3 2 35% tố và đường trong xiên. Quan một hệ giữa ba tam cạnh của giác một tam giác. Tổng số 12 4 2 2 2 1 0 2 3 16 7 6 100% câu Tổng số 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 điểm Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100% 4
  5. II. BẢNG ĐẶC TẢ B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ Tự luận Nhiều Nội Chủ lựa Đúng - Sai Trả lời ngắn STT dung/ Yêu cầu cần đạt chọn đề/ Đơn vị Chươn kiến Vận Vận Vận g thức Biết Biết Hiểu dụng Hiểu dụng Hiểu dụng Nhận biết: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. - Nhận biết được dãy tỉ số bằng Tỉ lệ nhau. thức. Thông hiểu: -Sử dụng được tính chất của dãy Câu 1, Tính Câu 2 Câu 15 chất của tỉ số bằng nhau để tính toán. Vận dụng: Chương dãy tỉ số - Vận dụng được tính chất của tỉ lệ VI. Tỉ lệ bằng thức trong giải toán. thức và nhau. - Vận dụng được các tính chất của 1 đại dãy tỉ số bằng nhau trong giải lượng toán (ví dụ: chia một số thành các tỉ lệ phần tỉ lệ với các số cho trước, ) 5
  6. Nhận biết: - Trình bày được khái niệm, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận. Thông hiểu: Đại Câu 3 Câu 16 Bài 1 lượng tỉ - Tính toán được các bài toán lệ thuận. chứa đại lượng tỉ lệ thuận. Vận dụng: - Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, giải được một số bài toán thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động, ) Nhận biết: - Trình bày được khái niệm, tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch. Thông hiểu: - Tính toán được các bài toán Câ Đại u Câ Câ lượng tỉ chứa đại lượng tỉ lệ nghịch. Câu 4 Vận dụng: 13a u u lệ , 13 13 nghịch. - Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch, giải được một số bài Câ c d toán thực tiễn liên quan đến đại u lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán 13 về thời gian hoàn thành kế hoạch b và năng suất lao động, .) 6
  7. Nhận biết: - Nhận biết được biểu thức số. Biểu - Nhận biết được biểu thức đại số. Câu 5, thức Thông hiểu: Câu 6 đại số. - Tính được giá trị của một biểu thức đại số. Chươn g VIII. Nhận biết: Đa thức Biểu - Nhận biết được định nghĩa đa một 2 thức thức một biến. biến. đại số - Nhận biết được cách biểu diễn Phép và đa đa thức một biến; xác định được cộng và Câu 7, thức bậc của đa thức một biến. phép Câu 8 Câu 17 Bài 3 một - Nhận biết được khái niệm của đa trừ đa biến thức một biến. thức Thông hiểu: một - Tính được giá trị của đa thức khi biến. biết giá trị của biến. Phép Vận dụng: nhân đa thức một biến. - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa thức một biến. vận dụng được các tính chất của các phép tính đó trong tính toán. 7
  8. Nhận biết: - Nhận biết được định lí về cạnh Quan và góc đối diện trong một tam hệ giữa giác. góc và - Nhận biết được khái niệm: cạnh Câu 9 đường vuông góc và đường xiên. đối Bài 2a Bài 2b - Nhận biết được liên hệ về độ dài diện của cạnh trong một tam giác. trong Chươn Thông hiểu: g IX. một tam - Giải thích được mối quan hệ giác. Câu Quan giữa đường vuông góc và đường hệ giữa 12 3 xiên dựa trên mối quan hệ giữa các yếu Quan hệ cạnh và góc đối trong tam giác tố giữa (đối diện với góc lớn hơn là cạnh trong đường lớn hơn và ngược lại). Câ một vuông Vận dụng: tam góc và Câu 10, u Câ Câ - Từ quan hệ giữa góc và cạnh đối Câu 11 14a u u Câu 18 giác đường diện so sánh được các góc, các , 14 14 xiên. cạnh trong tam giác. Quan hệ Câ c d - Sử dụng bất đẳng thức tam giác u giữa ba để chứng minh, giải quyết các bài 14 cạnh của toán liên quan. một tam b giác. Tổng số 29 12 4 2 2 3 1 1 3 câu Tổng số 10 3,0 2,0 20% 3,0 8
  9. điểm Tỉ lệ % 100% 30% 20% 20% 30% 9
  10. PHẦN TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. a c Câu 1: Nếu = thì: b d A: ad=bc B: ac=bd C: ab=cd d: a=c a b c Câu 2: Từ dãy tỉ số = = , ta có thể viết: 5 3 7 A: 3=b:5=c:7 B: a:5=b:3=c:7 C: a:7=b:5=c:3 D: a:3=b:7=c:5 Câu 3. Theo thống kê, nếu dùng 8 xe chở hàng thì tiêu thụ hết 70 lít xăng. Vậy khi dùng 13 xe chở hàng cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng? A: 113,75 l B: 225,5 l C: 728 l D: 43,1 l Câu 4. Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là −4. Biểu diễn y theo x là: x -4 A: y= B: y=-4x C: x=-4y D: y= -4 x Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức số là: A: x+y=15 B: 2.(3+4)-12 C: 3x+2=9 D: x+3y=9 Câu 6. Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả để mua x quyển sách với giá 10.000 đồng/ quyển là: 10.000 x A: 10.000x B: x+10.000 C: y= D: y= x 10.000 Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến? A: 2x+3y+5 B: x2 -5x-6 C: x2 -5xy-6 D; xyz 1 2 Câu 8. Bậc của đa thức 5x7+ 7x5+ 2025x+ 1 là: A: 5 B: 7 C: 1 D; 2025 Câu 9. Cho tam giác MNP có MN < MP < NP. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A: Mµ< Pµ< Nµ B: Nµ< Pµ< Mµ C: Pµ< Nµ< Mµ D: Pµ< Mµ< Nµ Câu 10. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Đường vuông góc đường xiên” A. lớn hơn. B. ngắn nhất. C. nhỏ hơn. D. bằng.
  11. Câu 11. Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác? A: 1 cm, 2 cm, 3 cm. B: 1 cm, 3 cm, 5 cm. C: 3 cm, 4 cm, 5 cm. D: 2 cm, 4 cm, 6 cm. Câu 12: Cho DABC có Cµ> 900 . Độ dài cạnh lớn nhất trong DABC là: A: AB B: BC C: CA D: Không xác định được. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. Bác An mua 74 chiếc bút bi gồm ba loại. Loại I giá 6 nghìn đồng một bút, loại II giá 5 nghìn đồng một bút, loại III giá 4 nghìn đồng một bút. Biết rằng số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau. Gọi x, y, z lần lượt là số bút bi bác An mua loại I, II, III. a) Điều kiện của x, y, z là: x, y, z Î N và x, y, z<74 b) Vì tổng số bút là 74 nên x+y+z= 74. x y z c) Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức = = 6 5 4 d) Số bút loại I nhiều hơn số bút loại II là 4 chiếc. Câu 14. Cho hình vẽ sau: M Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây: a) MA > MH. b) MC > MB. c) MA = MB. A d) MC < MA. H B C 1 PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu3 15 đến câu 18. 3 Câu 15. Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó là và chu vi 2 hình chữ nhật là 20 cm. Hỏi chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu centimet? Câu 16. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3:5:7 và chu vi của tam giác đó là 45 cm. Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet? Câu 17. Cho đa thức P(x)= 2x 3+ x2+ 5-3x+ 3x2 -2x 3 -4x2+ 1. Tính giá trị của biểu thức P(0)-P(-1).
  12. Câu 18. Cho hình vẽ bên, khoảng cách từ E đến đường thẳng AB là bao nhiêu centimet? A 4cm D E B C PHẦN TỰ LUẬN: Bài 1: (1 điểm) Một tấm vải có độ dài 360 m được chia thành các phần tỉ lệ với 3:5:7. Tính độ dài mỗi phần. Bài 2: (1,5 điểm) Cho DABC vuông tại A, phân giác góc B cắt AC tại D. Kẻ DE^ BC (EÎ BC). a) Chứng minh DABD= DEBD . b) So sánh AD và DC. Bài 3: (0,5 điểm) Cho f(x)= ax2+ bx+ c với 5a+b+2c=0. Chứng minh f(2).f(-1) £ 0. BẢNG ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B A D B A Câu 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B C C C A Câu 13 14 15 16 17 18 1 Đáp án Đ Đ S S Đ Đ Đ S 6 21 ￿3 4 4 Phần I: Đọc hiểu (3,0 điểm- mỗi câu đúng được 0,25 điểm) II Tự luận 7,0 1 Gọi độ đài các phần lần lượt là x, y, z (m) (x, y, z>0). x y z 0,5 Ta có = = và x+y+z=360. 3 5 7 Áp dụng tình chất dãy tỉ số bằng nhau 0,25 x y z x+ y+ z 360 = = = = = 24 3 5 7 3+ 5+ 7 15 Suy ra x=72; y=120; z=168 ( tm). 0,25 Vây độ dài 3 phần là 72 m, 120 m, 168 m
  13. 2 HS vẽ đúng hình phần a. Ghi đúng GT, KL 0,5 B E A D C a, ΔABD và ΔEBD có: 0,5 A· BD E· BD (gt) AD là cạnh chung B· AD B· ED 900 Vậy ΔABD =ΔEBD (ch-gn) b, Vì ΔEDC vuông tại C nên DC>DE 0,5 Mà DE=DA (vì ΔABD =ΔEBD) Vậy DC>DA. 3 Ta có f(2)+f(-1)=5a+b+2c=0. 0,5 Suy ra f(2) và f(-1) không cùng dấu Vậy f(2).f(-1) £ 0. BAN GIÁM HIỆU TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI RA ĐỀ Nguyễn Thị Huệ Nguyễn Công Nghiệp 1 5