Giáo án Tin học Lớp 8 - Tiết 26: Kiểm tra giữa học kì II - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học Lớp 8 - Tiết 26: Kiểm tra giữa học kì II - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tin_hoc_lop_8_tiet_26_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_nam_ho.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Tin học Lớp 8 - Tiết 26: Kiểm tra giữa học kì II - Năm học 2024-2025
- Ngày soạn: 06/03/2025 Ngày dạy: Tiết 26 – KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Biết cách trình bày văn bản và màu sắc trên trang chiếu hợp lý – Nắm được các thao tác định dạng nâng cao cho trang chiếu – Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người. - Hiểu những đặc trưng của bản mẫu (template) và các thao tác áp dụng bản mẫu vào trình chiếu. - Biết cách tạo đầu trang, chân trang cho văn bản. 2. Năng lực hình thành: - Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức, tư duy logic - Năng lực chuyên biệt : - Năng lực phân tích thông tin, năng lực giải quyết vấn đề. 3. Phẩm chất - Trung thực, nghiêm túc, tự giác khi làm bài kiểm tra. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án 2. Học sinh: Ôn tập kiến thức các chủ đề đã học
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC, LỚP 8 Nội Mức độ đánh giá Tỉ lệ Tổng % TNKQ Chương/ dung/đơn Điểm TT chủ đề vị kiến Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Tự luận thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Bài 9a: Tạo đầu trang, chân 2 1 2 2 1 1 trang cho văn bản Bài 10a: Chủ đề 4. Định dạng 1 Ứng dụng nâng cao 2 2 1 1 2 1 tin học cho bài trình chiếu Bài 11a. Sử dụng bản mẫu 2 2 1 1 1 1 tạo bài trình chiếu Chủ đề 5. Giải quyết Bài 12. Từ vấn đề với thuật toán 2 1 1 1 1 1 sự trợ giúp đến của máy chương tính 1 3 1 2 1 1 2 Tổng số câu và ý 9 câu 4 câu 4 câu 5 câu 17 10 4 câu câu câu câu câu câu câu Tổng số điểm 1,75 1,0 0,2 0,75 1,0 0,25 1,25 0,5 0,25 1,0 2,0 4 3 3 10
- 5 Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100% ĐẶC TẢ ĐỀ KIẾM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC LỚP 8 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội TNKQ Tự luận Chủ đề / dung/đơn TT Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Đúng / Sai Trả lời ngắn Chương vị kiến Vận thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu dụng Nhận biết: - Biết các kiến thức về đầu trang, chân trang và đánh số trang trong văn bản. - Biết được các thao tác: đánh Bài 9a: số trang, thêm đầu trang và Tạo đầu chân trang. trang, chân 2 1 2 2 1 1 Chủ đề trang cho Hiểu: E. Ứng 1 văn bản - Hiểu được cách đánh số dụng tin trang, thêm đầu trang cho học trang văn bản. Vận dụng: - Trình bày được cách tạo chân trang cho văn bản Bài 10a: Nhận biết: Định dạng - Biết cách chọn đặt được màu 2 2 1 1 2 1 nâng cao sắc, cỡ chữ hài hòa và hợp lý cho bài
- Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội TNKQ Tự luận Chủ đề / dung/đơn TT Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Đúng / Sai Trả lời ngắn Chương vị kiến Vận thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu dụng trình chiếu với nội dung. - Biết thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang Hiểu: - Hiểu được các thao tác đánh số trang, chân trang cho trang văn bản. - Hiểu một bài trình chiếu hợp lý, truyền tải nội dung phù hợp tới người xem Vận dụng: - Trình bày được cách định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu Nhận biết: - HS biết được khái niệm và Bài 11a. chức năng của bản mẫu trong Sử dụng phần mềm trình chiếu. bản mẫu Thông hiểu: 2 2 1 1 1 1 tạo bài - Hiểu được các thao tác để sử trình chiếu dụng và chỉnh sửa bản mẫu có sẵn (template) để tạo ra bài trình chiếu.
- Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội TNKQ Tự luận Chủ đề / dung/đơn TT Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Đúng / Sai Trả lời ngắn Chương vị kiến Vận thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu dụng Vận dụng: - Trình bày cách đưa vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác. - Trình bày được khái niệm bản mẫu và các thành phần của bản mẫu Nhận biết – Biết được cách để mô tả thuật toán Chủ đề Thông hiểu 5. Giải – Hiểu được chương trình là dãy quyết Bài 12. Từ các lệnh điều khiển máy tính thực vấn đề 2 thuật toán hiện một thuật toán. 1 1 1 1 1 với sự đến chương Vận dụng trợ giúp – Mô tả được các bước để xây của máy dựng thuật toán và chương tính trình hợp lý thì có thể điều khiển được nhân vật theo ý muốn Tổng số câu, ý 9 4 1 3 4 1 5 2 1 1 2 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 Tỉ lệ 30 20 20 30
- ĐỀ KIỂM TRA Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3.0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì? A. Border B. Toppage C. Header D. Homepage Câu 2: Phương án nào sau đây là đúng: A. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt B. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích C. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung D. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt Câu 3: Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì? A. Gam màu lạnh B. Gam màu trung tính C. Gam màu nóng D. Gam màu nhạt Câu 4: Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động trên trang chiếu ? A. Update automatically B. Fixed C. Slide Number D. Footer Câu 5: Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì? A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video Câu 6:.Bản mẫu có thể chứa những gì? A. Bố cục B. Màu sắc C. Hiệu ứng D. Tất cả các phương án Câu 7: Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên? A. File/Open B. File/New C. File/Inport D. File/Save as Câu 8: Đâu không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu: A. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất B. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp hơn C. Tiết kiệm thời gian thiết kế D. Giảm dung lượng bài trình chiếu Câu 9: Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì? A. .pptx B. .pptm C. .ppsx D. .potx Câu 10. Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì? A. Templates B. Themes. C. Apply to selected slides. D. Design. Câu 11. Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ? A. Home B. Insert C. Data D. View Câu 12: Bằng ngôn ngữ lập trình trực quan. Nhân vật di chuyển theo đường đi của một ngũ giác đều, thực hiện góc quay là A. 1800 B. 1200 C. 720. D. 800. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2.0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. 13: Điền đúng sai vào cột tương ứng Phát biểu Đúng Sai A. Đầu trang và chân trang lần lượt là phần lề trên và lề dưới của văn bản B. Đầu trang chỉ có thể chứa văn bản, không thể chứa hình ảnh hoặc hình đồ họa C. Số trang chỉ có thể đặt ở đầu trang hoặc chân trang Câu 14: Điền đúng sai vào cột tương ứng Phát biểu Đúng Sai
- A. Màu sắc, cỡ chữ, phông chữ, . đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu B. Văn bản trên trang chiếu cần chi tiết, cụ thể, càng nhiều thông tin càng tốt C. Phần mềm trình chiếu cho phép tạo đầu trang, chân trang và số trang tương tự phần mềm soạn thảo văn bản Câu 15: Điền đúng sai vào cột tương ứng Phát biểu Đúng Sai A. Đối với mỗi bài toán cụ thể chúng ta chỉ có 1 thuật toán duy nhất để giải bài toán đó trên máy tính. B. Lệnh Code trong phần mềm Scratch là nơi chứa danh mục các lệnh dùng để lập trình cho các đối tượng trong Scratch. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2.0 điểm). (Hoàn thiện các câu sau bằng cách điền từ thích hợp vào chỗ , mỗi câu đúng 0,5 điểm) Câu 16: Một văn bản có 10 trang. Khi thêm một đầu trang cho cả bài đó, em thực hiện lần thao tác thêm đầu trang. Câu 17 : Để chọn đặt màu sắc cho bài trình chiếu nên chọn màu văn bản có với màu nền Câu 18. Bản mẫu là một bản thiết kế của .được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx Câu 19: . là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán. IV. TỰ LUẬN (3.0ĐIỂM) Câu 1.(1.0 điểm): Sắp xếp lại các bước chèn chân trang vào văn bản a. Chọn Blank rồi nhập nội dung muốn đặt ở chân trang b. Trong nhóm lệnh Header and Footer chọn lệnh Footer c. Nháy chuột chọn Insert d. Nháy chuột chọn lệnh để hoàn thành việc tạo chân trang Câu 2. (1.0 điểm). Hãy mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối trong trường hợp đường đi của nhân vật là một hình vuông. Câu 3. (1.0điểm). Sắp xếp lại các bước để sử dụng một bản mẫu sao cho đúng a. Chọn bản mẫu; b. Chọn File/New để tạo một bài trình chiếu mới c. Chọn chủ đề. d. Nháy chọn vào nút Creat để tạo bản mẫu. ====================Hết=================== PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (mỗi ý đúng được 0.25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B C A B D B D D A B C PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2.0 điểm). (mỗi ý đúng được 0.25 điểm) Câu 13. Câu 13 Câu 14 PHÁT BIỂU ĐÁPÁN PHÁT BIỂU ĐÁPÁN
- A ĐÚNG A ĐÚNG B SAI B SAI C ĐÚNG C ĐÚNG Câu 15 PHÁT BIỂU ĐÁPÁN ĐIỂM A SAI 0.25 B ĐÚNG 0.25 PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2.0 điểm): (mỗi ý đúng được 0.25 điểm) Câu Đáp án điểm 16 một 0,5 điểm 17 độ tương phản cao 0,5 điểm 18 một hoặc một nhóm các trang chiếu 0,5 điểm 19 Chương trình 0,5 điểm PHẦN IV: TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu Đáp án điểm 1 c-b-a-d 1.0 điểm 2 1.0 điểm 3 b-c-a-d 1.0 điểm

