Đề kiểm tra Toán Lớp 9 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Toán Lớp 9 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_toan_lop_9_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_truo.doc
MA TRÂN, BẢN ĐẶC TẢ.doc
ĐÁP ÁN.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Toán Lớp 9 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THCS QUANG PHỤC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 9 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2024 - 2025 Thời gian: 90 phút Chú ý: Đề thi gồm 22 câu; 04 trang Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời các câu hỏi từ 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ lựa chọn một phương án duy nhất trong các phương án A, B, C, D được đưa ra. Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y 2x2 ? A. ( 1;2) B. (1;2) C. ( 1; 2) D. (2; 1) Câu 2. Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau? 1 1 A. y 4x2 B. y x2 C. y x2 D. y 2x2 2 4 Câu 3. Toạ độ giao điểm của đường thẳng y x 2 và parabol y x2 là A. ( 1;1) và (2; 4) B. (1;1) và ( 2;4) C. ( 1; 1) và (2; 4) D. (1; 1) và ( 2; 4) Câu 4. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn? 2 1 A. 3x 2 2 x 1 0 B. 2x 2022 0 C. 3x 5 0 D. 4 x 1 0 x Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai? A. x2 4x 3 0 có các hệ số a 1;b 4;c 3. B. 4x2 2x 1 0 có các hệ số a 4;b 2;c 1. C. x2 4x 5 0 có các hệ số a 1;b 4;c 3. D. 5x2 m 1 0 có các hệ số a 5;b 0;c m 1. 2 Câu 6. Cho phương trình ax bx c 0 (a 0) có hai nghiệm x1 , x2 . Khi đó b b b b x x x x x x x x 1 2 a 1 2 a 1 2 a 1 2 a A. B. C. D. c c c c x .x x .x x .x x .x 1 2 a 1 2 a 1 2 a 1 2 a 2 Câu 7. Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình x 5x 2 0 . Giá trị của biểu thức 2 2 A x1 x2 là A. 20 B. 21 C. 22 D. 23 Câu 8. Góc nội tiếp là A. góc có đỉnh nằm trên đường tròn. B. góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn. C. góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó. D. góc có hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.
- Câu 9. Cho đường tròn O và góc nội tiếp B· AD 1300 như hình vẽ. E là một điểm thuộc cung lớn C»D . Số đo của B· ED bằng A. 1300 . B. 1000 . C. 2600 . D. 500 . Câu 10. Đường tròn ngoại tiếp đa giác là đường tròn A. Tiếp xúc với tất cả các cạnh của đa giác đó. B. Đi qua tất cả các đỉnh của đa giác đó. C. Cắt tất cả các cạnh của đa giác đó. D. Đi qua tâm của đa giác đó. Câu 11. Đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh bằng 2 có bán kính là A. 1 B. 2 C. D. Câu 12. Đa giác đều là một đa giác lồi có A. Các cạnh bằng nhau. B. Các góc bằng nhau. C. Các cạnh bằng nhau và các góc khác nhau. D. Các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau. PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời các câu hỏi từ 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thi sinh chỉ chọn đúng hoặc sai. Câu 13. Cho phương trình x2 2 m 1 x m2 0 (m là tham số). a) Phương trình có các hệ số a 1;b 2(m 1);c m2. b) Khi phương trình có hai nghiệm x1; x2 thì x1 x2 2 m 1 1 c) Để phương trình có nghiệm thì m . 2 2 2 d) Có 2 giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x1 x2 4 Câu 14. Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn(O). Đường cao AH cắt đường tròn ở D. Cho A BC=24cm, AC=20cm a) AD là đường kính của đường tròn (O). b) Góc ACD là góc nhọn. c) AH=16 cm O d) Bán kính đường tròn (O) bằng 25cm H B C D
- Câu 15. Hai vòi nước cùng chảy đầy một bể không có nước trong 3 giờ 45 phút. Nếu chảy riêng rẽ, vòi chảy thứ 2 chảy đầy bể lâu hơn vòi thứ nhất là 4 giờ. 15 a) Mỗi giờ cả hai vòi chảy được (bể) 4 b) Gọi x h,x 0 là thời gian vòi 1 chảy một mình đầy bể thì mỗi giờ vòi 1 thứ 2 chảy được (bể) x 4 c) Thời gian vòi 1 chảy một mình đầy bể là 6h d) Thời gian vòi 2 chảy một mình được nửa bể là 10h Câu 16. Hàm số y 2m 1 x2 m 0,5 có đồ thị như hình vẽ dưới đây: a) Điểm A có tọa độ 2;2 y b) Điểm thuộc đồ thị đối xứng với điểmA có tọa độ 2; 2 -2 -1 O 1 2 x c) Với m 0,25 thì đồ thị hàm sốy 2m 1 x2 m 0,5 đi qua điểm A(2; 2) -2 A d) Khi m = - 0,75, đồ thị hàm số đi qua các điểm có tung độ bằng hai lần hoành độ là 0;0 và 3;6 . Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 6 Câu 17. Tìm giá trị a để đồ thị hàm số y ax2 đi qua điểm M 1;2 . Câu 18. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) . Biết Dµ 710 , xác định số đo của Bµ (theo đơn vị độ). 2 Câu 19. Tìm m để x 2x 3m 1 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 2 2 x1 x2 10 (làm tròn đến hàng phần trăm). Câu 20. Tìm m để phương trình x2 6x m 0 có một nghiệm là 5 . Câu 21. Một người đi xe máy từ thành phố A đến thành phố B cách nhau 80 km. Vì khởi hành chậm 16 phút so với dự định nên để đến B đúng giờ người đi xe máy phải tăng vận tốc thêm 10 km/h so với dự định lúc đầu. Tính vận tốc dự định của người đi xe máy (theo đơn vị km/h). Câu 22. Cho ΔABC vuông tại A có Bµ 60, cạnh AB = a = 3cm Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A kẻ tia Bx sao cho ·ABx 120. Đường thẳng vuông góc với BC kẻ từ C cắt Bx ở D . Diện tích phần chung của đường tròn ngoại tiếp ΔABC và tứ giác ABCD bằng bao nhiêu cm2 (làm tròn đến kết quả phần thập phân thứ nhất, lấy π = 3,14)

