Đề kiểm tra Toán Lớp 5 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Hưng (Có ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Toán Lớp 5 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Hưng (Có ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_toan_lop_5_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_truo.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Toán Lớp 5 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Hưng (Có ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 GIỮA KÌ 2 Năm học 2024-2025 Mạch kiến thức, Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tỉ số và các bài toán liên Số câu 3 1 1 4 1 quan. Số điểm 1,5 0,5 1,5 2,0 1,5 Thể tích, đơn vị đo thể Số câu 1 1 tích, đơn vị đo thời gian. Số điểm 1,5 1,5 Diện tích và thể tích của Số câu 1 1 1 2 1 một số hình khối Số điểm 0,5 2,0 0,5 1,0 2,0 Phép tính với số đo thời Số câu 1 . 1 gian, số thập phân. Số điểm 2,0 2,0 Số câu 4 1 1 2 1 1 6 4 TỔNG Số điểm 2,0 2,0 0,5 3,5 0,5 1,5 3,0 7,0 Tỉ lệ 40% 40% 20% 30% 70%
- TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Số phách Năm học: 2024 – 2025 Họ tên .................................................... Môn Toán - Lớp 5 Lớp:..........SBD...................................... (Thời gian làm bài: 40 phút) .................................................................................................................................................. Điểm Nhận xét của giáo viên Số phách .................................................................................. .................................................................................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. ( M1- 0,5 điểm): Tỉ số phần trăm của hai số 16 và 80 là: A. 50% B. 20% C. 0,2% D. 2% Câu 2. ( M1- 0,5 điểm): 10% của 60m là: A. 6m B. 60m C. 10m D. 70m Câu 3. ( M1- 0,5 điểm): Khối ru-bích có dạng hình lập phương có cạnh là 6cm. Thể tích của khối ru-bích đó là: A. 216 cm3 B. 144 cm3 C. 63 cm3 D. 36 cm3 2 Câu 4. ( M1- 0,5 điểm): Lớp 5A có 40 học sinh. Biết số học sinh nữ bằng số học 3 sinh nam. Số học sinh nữ lớp đó là: A. 24 bạn B. 8 bạn C. 16 bạn D. 40 bạn Câu 5. ( M2- 0,5 điểm): Lãi suất tiết kiệm ở một ngân hàng là 6% một năm. Một người gửi tiết kiệm 42 000 000 đồng. Hỏi sau một năm tổng số tiền gửi và tiền lãi người đó nhận là : A. 42 420 000 B. 2 520 000 C. 39 480 000 D. 44 520 000 Câu 6. ( M3- 0,5 điểm): Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 346,5 m 3 , chiều dài đáy bể là 11m, chiều rộng đáy bể là 9m. Chiều cao của bể là: A. 31,5 m B. 3,5 m C. 38,5m D. 17, 325 m II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1.( M1 - 2,0 điểm): Tính a) 2 phút 35 giây + 7 phút 19 giây b) 8 giờ 12 phút – 3 giờ 40 phút
- . .. . c) 3,56 x 82 d) 36 : 25 ................. .. . Bài 2.( M2 - 1,5 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1,02 3= . 3 b) 1 năm 9 tháng = . tháng c) 8 240 2= . 2 d) 5 tấn 540 kg = . tấn. Bài 3.( M2 - 2,0 điểm): Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 3,6m và chiều cao 3,8m. Người ta quét vôi trần nhà và bốn bức tường xung quanh bên trong ngôi nhà. Biết diện tích của cửa là 8m2. Hãy tính diện tích cần quét vôi. Bài giải ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Bài 4.( M3 - 1,5 điểm): Hiện nay mẹ hơn con 32 tuổi. Biết sau ba năm nữa tuổi con 1 bằng tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ hiện nay? 9 ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ......................................................................................................................................

