Đề kiểm tra Toán Lớp 4 cuối học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang Tú Anh 15/01/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Toán Lớp 4 cuối học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_toan_lop_4_cuoi_hoc_ki_i_nam_hoc_2024_2025_truon.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Toán Lớp 4 cuối học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN MÔN TOÁN CUỐI KÌ I - LỚP 4 Năm học 2024 – 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Câu số Số học: Đọc, viết, so sánh số Số câu 5 1 2 5 3 tự nhiên: hàng và lớp. Các số có nhiều chữ số; số chẵn, số lẻ; Số điểm 2,5 2,0 2,0 2,5 4,0 làm tròn số đến hàng trăm nghìn; số tự nhiên; biểu thức 1.1 1.2 chứa chữ, so sánh; phép tính 2.4 Câu số 1.3 2.1 cộng, trừ, nhân, chia trong 2.5 phạm vi 100 000. 1.4 1.5 Số câu 1 1 Đại lượng: Chuyển đổi thực hiện phép tính :Yến, tạ, tấn, Số điểm 1 1,0 giây, thế kỉ, dm2; m2; mm2. Câu số 2.2 1 1 Yếu tố hình học: Hình học: Số câu góc nhọn, góc tù, góc bẹt, đo 0,5 0,5 góc. Số điểm 1.6 Câu số 4. Toán có lời văn: Giải bài Số câu 1 1 toán có ba bước tính Tìm hai số khi biết tổng và hiệu 2,0 2,0 Số điểm của hai số đó Câu số 2.3 6 1 2 2 6 5 Số câu Tổng Số điểm 3,0 1,0 4,0 2,0 3,0 7,0
  2. Trường TH Tây Hưng KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I GT1 Kí SỐ Họ tên:.............................. MÔN TOÁN - LỚP 4 PHÁCH: Năm học 2024 - 2025 GT2 Kí Lớp:.................................. Thời gian: 40 phút Số BD:........ Phòng.......... (Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời nhận xét Chữ kí GK 1 Chữ kí GK 2 SỐ PHÁCH: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: 1.1 Số 746 924 làm tròn đến hàng nghìn là: (0,5đ -M1) A. 746 920    B. 747 000    C. 750 000    D. 700 000 1.2. Trong số 795 685 207 có chữ số 9 thuộc hàng nào, lớp nào ?(0,5đ -M1) A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu 1. 3. Số bé nhất trong các số 158 743; 165 341; 178 259 ; 157 843 là: (0,5đ -M1) A. 158 743 B. 178 259 C. 157 843 D. 165 341 1.4. Số thứ sáu trong dãy số 2545; 2645; 2745; 2845; ..là số nào? (0,5đ -M1) A. 2945 B. 2045 C. 3000 D. 3045 1.5. Lễ kỉ niệm 245 năm ngày sinh của danh nhân Nguyễn Công Trứ được tổ chức vào năm 2023. Vậy danh nhân Nguyễn Công Trứ được sinh ra ở thế kỉ: (0,5đ -M1) A. XIX B. XX C. XXI D. XVIII 1.6. Chọn đáp án đúng: (0,5đ -M1) Hình dưới đây có: A. 1 cặp cạnh song song, 4 góc vuông B. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông C. 2 cặp cạnh song song, 5 góc vuông D. 1 cặp cạnh song song, 5 góc vuông
  3. ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................. PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) 2.1. Đặt tính rồi tính (2,0đ -M2) 314 954 + 290 528 35617 × 8 77715 : 9 291 463 – 18 080 ... ... .. . . ... ... .. . . ... . .. . . ... .. . .. . .. ... . .. .. 2.2. Điền số vào chỗ chấm sau: (1,0đ -M1) 12 tấn 4 yến = kg 3m2 5dm2 = dm2 2km 45m = m 2500 năm = thế kỉ 2.3. Lớp 4A có 28 học sinh. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 4 em. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? (2,0đ -M2) Bài giải 2.4. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1đ -M3) 2025 89 10 2025 2025 2.5. Từ các chữ số 5; 4; 0 ; 7 hãy viết tất cả các số chẵn có bốn chữ số, mỗi số có cả bốn chữ số đó. (1đ -M3)
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Môn Toán – Lớp 4 Năm học 2024 – 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 Câu số B D C A D C Số điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) 2.1. (M2 – 2,0đ) Tính (Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ) 314 954 + 290 528 = 605 482 291 463 – 18 080 = 273 383 35617 × 8 = 284936 77715 : 9 = 8635 2.2 . (M1 – 1,0đ) (Mỗi phép tính đúng được 0,25 đ) 12 tấn 4 yến = 12040kg 3m2 5dm2 = 3 0 5 dm2 2km 45m = 2045m 2500 năm = 25 thế kỉ 2.3. (M2 – 2đ) Bài giải Số học sinh nam là : 0,2 đ (28 + 4) : 2 = 16 (học sinh) 0,5 đ Năm nay, em My có số tuổi là: 0,3 đ 16 – 4 = 12(học sinh) 0,5 đ Đáp số: Nam: 16 học sinh 0,5 đ Nữ: 12 học sinh 2.4. (M3 –1đ) 2025 89 10 2025 2025 = 2025 89 10 2025 2025 x 1 = 2025 x ( 89 + 10 + 1) = 2025 x 100 = 202500 2.5. (M3 –1đ)
  5. Mỗi số đúng 0,1 điểm 5470; 5740; 4570; 4750; 7540; 7450; 5074; 5704; 7054; 7504