Đề kiểm tra Toán Lớp 3 cuối học kì II - Năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Toán Lớp 3 cuối học kì II - Năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_toan_lop_3_cuoi_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_co_d.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Toán Lớp 3 cuối học kì II - Năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 3C CUỐI NĂM Năm học 2024-2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng cộng Mạch kiến thức, kĩ năng và số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học: Số học: - Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 000 Số câu 2 1 1 1 1 4 3 - Cộng, trừ, nhân chia các số trong phạm vi 100 000 - Tính giá trị của biểu thức số - Tìm thành phần chưa biết của phép tính. - Chữ số La Mã Số điểm 1.0 2.0 0,5 0.5 1.0 2.0 4.0 - Biết tính giá trị các biểu thức có hai dấu phép tính và tìm một thành phần chưa biết của phép tính Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 1 1 2 - Thực hành xem đồng hồ - Đơn vị đo diện tích, đo độ dài, đo thời gian - Ngày, tháng, năm Số điểm 0,5 0,5 1.0 - Nhận biết về tiền Việt Nam Yếu tố hình học: Số câu 1 1 1
- - Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng, tâm, đường kính, bán kính - Hình tròn, khối hộp chữ nhật, khối lập phương Số điểm 0.5 1.0 0.5 - Diện tích và chu vi hình chữ nhật, hình vuông. - Thống kê, xác suất Giải toán: Số câu - Giải bài toán có đến hai bước tính liên quan đến các 1 1 1 1 phép tính cộng, trừ, nhân, chia. - Giải bài toán có liên quan đến chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông trong đó có vận dụng những dạng toán như: tìm một phần mấy, gấp (giảm) một số lần. Số điểm 2.0 0.5 0.5 2.0 Số câu 4 1 2 2 2 1 8 4 Tổng cộng Số điểm 2.0 2.0 1.0 3.0 1.0 1.0 4.0 6.0 Tỉ lệ điểm cho mức độ nhận thức 40% 40% 20% 40% 60%
- TRƯỜNG TIỂU HỌC ...................... KIỂM TRA CUỐI HKII Số phách Họ tên:.................................................. Năm học: 2024 – 2025 Lớp: 3................SBD:........................... Môn: Toán lớp 3 (Thời gian làm bài 40 phút) Giám thị số 1:................................ Giám thị số 2:........................................ Điểm Nhận xét của giáo viên Số phách I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1. ( M1 - 0.5 điểm) Số liền sau của số 1368 là ? A.1369 B.1370 C.1371 D.1367 Câu 2. ( M1 - 0.5 điểm) Số bốn nghìn, tám trăm, bốn chục, chín đơn vị viết là: A. 4849 B. 4349 C. 4459 D. 8449 Câu 3. ( M2 - 0.5 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số 43 578 là: A. 5000 B. 500 C. 50 D. 5 Câu 4. (M2- 0,5 điểm )Giá trị của biểu thức 2 674 + 135x 4 là: A. 2 314 B. 3 214 C. 3 215 D. 3 217 Câu 5. (M3 - 0,5 điểm ) Hôm nay là thứ Sáu ngày 12 tháng 4. Hỏi thứ Sáu tuần sau của tháng 4 là ngày bao nhiêu? A. 17 B. 18 C. 19 D. 20 Câu 6. (M3- 0,5 điểm ) Mai mua 6 kg bột mì hết 96 000 đồng. Hỏi mua 4 kg gạo như thế thì hết bao nhiêu tiền? A. 64 000 đồng B. 60 000 đồng C. 65 000 đồng D. 60 500 đồng Câu 7. Cho hình chữ nhật có chiều dài là 9 cm, chiều rộng là 7 cm. Diện tích hình chữ nhật là? A.16 B. 32 C. 63 D. 65
- Câu 8. (M1 - 0.5 điểm) . Cho bảng số liệu về số cây trồng trong một vườn ươm. Loại cây trồng Cam Chanh Bòng Bưởi Số lượng( cây) 76 81 85 98 Loại cây nào trồng nhiều nhất? A. Cam B. Chanh C. Bòng D. Bưởi II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm). Câu 9. Đặt tính rồi tính (2 điểm - M1) a) 15 413 + 31 719 b) 67 367 - 3584 c)1 408 x 5 d) 71 472: 6 .. .. .... .... ............................... ............................... ............................... ................................ Câu 10. (1 điểm – M2) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 45 m, chiều rộng 12 m. Tính chu vi mảnh đất đó. Bài giải: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ............ Câu 11. (M2 – 2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 234 kg gạo. Buổi chiều bán được gấp đôi buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki - lô - gam gạo? Bài giải: . .... Bài 12. (1 điểm – M3) Tính bằng cách thuận tiện nhất. 3124 + 238 + 1346 + 142 =................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm Câu Đáp án Số điểm Câu1 B 0,5 điểm Câu 2 C 0,5 điểm Câu 3 D 0,5 điểm Câu 4 B 0,5 điểm Câu 5 B 0,5 điểm Câu 6 A 0,5 điểm Câu 7 C 0,5 điểm Câu 8 D 0,5 điểm II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm a. 47 132 b. 63 783 b. 7 040 d. 11 912 Câu 10: (1 điểm) Bài giải: Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: 0,25 điểm ( 45+12) x2 = 114 (m) 0,5 điểm Đáp số: 114 m 0,25 điểm Câu 11: (2 điểm) Bài giải: Buổi chiều cửa hàng bán được số ki lô gam gạo là: 0,25 điểm 234 x 2 = 468 (kg) 0,5 điểm Cả hai buổi cửa hàng đó bán được số ki lô gam gạo là: 0,25 điểm 234 + 468 = 702 (kg) 0,5 điểm Đáp số: 702 kg 0,5 điểm Câu 12: (1 điểm) (3124+1346) + ( 238+142) = 4470 + 380 = 4850

