Đề kiểm tra Toán 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)

docx 14 trang Tú Anh 21/12/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Toán 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_toan_7_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_truong_t.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Toán 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS QUANG PHỤC NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 90 Phút) A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7 – Năm học: 2024 – 2025 Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ TNKQ Tự luận % Nội dung/ điểm Chủ đề/ STT Đơn vị kiến Nhiều Chương thức lựa Đúng - Sai Trả lời ngắn chọn Vận Vận Vận Vận Biết Biết Hiểu Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Tổng dụng dụng dụng dụng 1 Tỉ lệ thức. 2 0,5đ Chương Tính chất của 0,5đ VI. Tỉ lệ dãy tỉ số thức và bằng nhau. 1 6 2 3 40% đại 1 1 1 lượng tỉ Đại lượng tỉ 0,25đ 0,5đ 1,0đ lệ lệ thuận.
  2. 1 2 1 1 Đại lượng tỉ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ lệ nghịch. 2 Biểu thức đại 0,5đ Chương số. VIII. Biểu Đa thức một thức đại biến. Phép 2 4 2 1 30% số và đa cộng và phép 4 1 1 1 thức trừ đa thức 1,0đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ một một biến. biến Phép nhân đa thức một biến. Chương Quan hệ giữa IX. góc và cạnh 3 Quan hệ đối diện 6 3 2 30% giữa các trong một yếu tố tam giác.
  3. trong Quan hệ giữa một tam đường vuông 2 2 1 1 1 giác góc và đường 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ xiên. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Sự đồng quy 1 1 của ba đường 0,5đ 0,5đ trung tuyến trong một tam giác. Tổng số câu 12 4 2 2 2 1 0 2 3 16 7 6 100% Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100%
  4. B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7 – NĂM HỌC: 2024- 2025 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ Tự luận Nội dung/ Nhiều Chủ đề/ STT Đơn vị Yêu cầu cần đạt lựa Đúng - Sai Trả lời ngắn Chương kiến thức chọn Vận Vận Vận Biết Biết Hiểu Hiểu Hiểu dụng dụng dụng Nhận biết: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. - Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. Chương Thông hiểu: Tỉ lệ thức. VI. Tỉ lệ -Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số Tính chất thức và bằng nhau để tính toán. Câu 1, 1 của dãy tỉ Câu 15 đại Vận dụng: Câu 2 số bằng lượng tỉ - Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức nhau. lệ trong giải toán. - Vận dụng được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước, )
  5. Nhận biết: - Trình bày được khái niệm, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận. Thông hiểu: - Tính toán được các bài toán chứa đại Đại lượng lượng tỉ lệ thuận. Câu 3 Câu 16 Bài 1 tỉ lệ thuận. Vận dụng: - Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, giải được một số bài toán thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động, ) Nhận biết: - Trình bày được khái niệm, tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch. Thông hiểu: Câu Đại lượng - Tính toán được các bài toán chứa đại 13a, Câu Câu tỉ lệ Câu 4 lượng tỉ lệ nghịch. Câu 13c 13d nghịch. Vận dụng: 13b - Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch, giải được một số bài toán thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ nghịch
  6. (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động, .) Nhận biết: - Nhận biết được biểu thức số. Biểu thức - Nhận biết được biểu thức đại số. Câu 5, đại số. Thông hiểu: Câu 6 - Tính được giá trị của một biểu thức đại số. Nhận biết: Chương - Nhận biết được định nghĩa đa thức VIII. một biến. Đa thức Biểu - Nhận biết được cách biểu diễn đa một biến. 2 thức đại thức một biến; xác định được bậc của Phép cộng số và đa đa thức một biến. và phép thức - Nhận biết được khái niệm của đa thức trừ đa Câu 7 một biến một biến. Câu 17 Bài 3 thức một Câu 8 Thông hiểu: biến. Câu 9 - Tính được giá trị của đa thức khi biết Phép nhân Câu 10 giá trị của biến. đa thức Vận dụng: một biến. - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa thức một biến. vận dụng được các tính
  7. chất của các phép tính đó trong tính toán. Nhận biết: - Nhận biết được định lí về cạnh và góc Quan hệ đối diện trong một tam giác. giữa góc - Nhận biết được khái niệm: đường và cạnh vuông góc và đường xiên. đối diện - Nhận biết được liên hệ về độ dài của trong một Chương cạnh trong một tam giác. tam giác. IX. Thông hiểu: Quan hệ - Giải thích được mối quan hệ giữa giữa các đường vuông góc và đường xiên dựa 3 yếu tố trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối Quan hệ trong trong tam giác (đối diện với góc lớn giữa một tam hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại). đường giác Vận dụng: vuông góc Câu - Từ quan hệ giữa góc và cạnh đối diện và đường 14a, Câu Câu so sánh được các góc, các cạnh trong Câu 18 xiên. Quan Câu 11 Câu 14c 14d tam giác. hệ giữa ba 14b - Sử dụng bất đẳng thức tam giác để cạnh của chứng minh, giải quyết các bài toán một tam liên quan. giác.
  8. Nhận biết: - Nhận biết được đường trung tuyến trong tam giác và sự đồng quy của các đường đặc biệt đó. Sự đồng Thông hiểu: quy của ba - Sử dụng tính chất về sự đồng quy của ba đường đường trung tuyến trong tam giác để tính toán, chứng trung minh đơn giản. Câu 12 Bài 2a Bài 2b tuyến Vận dụng: trong một - Vận dụng tính chất về sự đồng quy của ba tam giác. đường trung tuyến trong tam giác vào giải quyết các bài tập hình học liên quan. Tổng số câu 29 12 4 2 2 3 1 1 3 Tổng số điểm 10 3,0 2,0 20% 3,0 Tỉ lệ % 100% 30% 20% 20% 30%
  9. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS QUANG PHỤC MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC: 2024 – 2025 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm. Câu 1. Trong các đáp án sau, đáp án nào là tỉ lệ thức ? 1 1 2 1 17 5 8 16 A. . B. . C. . D. . 100 3 3 3 6 2 11 22 x y z Câu 2. Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra được (các tỉ số đều có nghĩa): a b c x y z x y z x y z x y z A. B. a b c a b c a b c a b c x y z x y z x y z x y z C. D. a b c a b c a b c a b c Câu 3. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Khi x = - 3 thì y = - 9. Ta nói x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là: 1 1 A. – 3B. C. 3 D. 3 3 Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng A. 32 .B. 32.C. 2 .D. 2. Câu 5. Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức chứa chữ. A. 15 23.3 . B. x 2y 3z . 1 2 C. 1,75 .24 . D. 5 2 20200 23 . 4 Câu 6. Biểu thức đại số biểu thị công thức tính diện tích hình thang biết độ dài hai đáy lần lượt là: a, b và chiều cao là c . a b .c A. a b .c . B. abc . C. . D. 2(a b).c . 2 Câu 7. Biểu thức nào là đa thức một biến?
  10. A. y2 3y 5 . B. 2y3 x2 5. C. 2y x3 1.D. x 2xy 5. Câu 8. Bậc của đa thức x3 2x2 3x 5 là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 9: Đa thức 3x5 2x7 5x 1. Sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến A. 5x 1 3x 5 2x 7 C. 1 3x5 2x7 5x B. 5x 3x5 2x7 1 D. 2x7 3x5 5x 1. Câu 10. x = 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây ? A. x + 1= 0 B. x + 2 =0 C. 2x - 2 =0 D. x - 2= 0 Câu 11. Cho hình vẽ sau: A d H B C Đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d là: A. AH B. AB C. AC D. BC Câu 12. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 3cm;3cm;2cm . B. 1cm;5cm;5cm . C. 11cm;7cm;6cm . D. 8cm;15cm;6cm . Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d). Câu 13. Cửa hàng A bán được 65 chiếc bếp hồng ngoại trong một tháng gồm ba loại. Bếp hồng ngại Sunhouse giá 10 triệu đồng một chiếc, bếp hồng ngoại Hafele giá 20 triệu đồng một chiếc, bếp hồng ngoại Nagakawa giá 12 triệu đồng một chiếc. Biết rằng số tiền bán mỗi loại bếp hồng ngoại là như nhau. Gọi a, b, c lần lượt là số bếp hồng ngoại mà cửa hàng A bán được trong một tháng gồm bếp Sunhouse, bếp Hafele, bếp Nagakawa. a) Ta có: a ; b ; c < 6 5
  11. b) Biểu thức biểu diễn số bếp hồng ngoại mà cửa hàng A bán được trong một tháng là abc 65 a b c c) Vì số tiền cửa hàng A bán mỗi loại bếp là như nhau nên ta có tỉ lệ thức 10 20 12 d) Số bếp Sunhouse bán được gấp hai lần số bếp Hafele. Câu 14. Cho điểm M nằm trong tam giác ABC . Kẻ BM cắt cạnh AC tại D. a) AB AD BD b) MB MD AB AD c) MB MC AB AC d) MA MB MC AB AC BC Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. 6 Câu 15. Tìm a biết 21 = 7 Câu 16. Để ngâm 3 kg dâu tằm thì cần 1,5 kg đường. Hỏi ngâm 6 kg dâu tằm thì cần bao nhiêu kg đường? Câu 17. Cho đa thức P x x 7x2 6x3 2x2 6x 5 6x3 . Tính giá trị của biểu thức P 1 P( 0 ) Câu 18: Cho tam giác ABC có AC 3cm, AB 14cm . Tính độ dài cạnh BC biết rằng đó là một số nguyên tố (cm). B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Bài 1. (1 điểm): Hưởng ứng phong trào “Tết trồng cây”, ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây xanh trên địa bàn phường. Biết rằng số cây lớp 7A, 7B, 7C trồng lần lượt tỉ lệ với 6; 4; 5 và tổng số cây của ba lớp trồng được là 75 cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được. Bài 2. (1 điểm): Cho ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm. a) So sánh các góc của tam giác ABC. b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E BC). So sánh DA và DE. Bài 3. (1 điểm): Cho A x 3x2 13x 5x3 5 x2 2x3 và (풙) = + 퐱 ― 풙ퟒ ― ퟒ풙 a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính A x B x
  12. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TIÊN MINH MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC: 2024 – 2025 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D A D A B C A D D C A B Phần 2. (2 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Mỗi ý khẳng định đúng được 0,25 điểm Ý 1 2 3 4 Câu 13 Đúng Sai Sai Đúng Câu 14 Sai Đúng Đúng Sai Phần 3. (2 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 15. 18 Câu 16. 3 Câu 17. -12 Câu 18. 13
  13. B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Bài Đáp án Biểu điểm 1 Gọi số cây mỗi lớp 7A, 7B, 7C trồng được lần lượt là a , b , c cây ( a , b , c ∈ ℕ ∗ ) 0,25 a b c Số cây lớp 7A, 7B, 7C trồng lần lượt tỉ lệ với 6; 4; 5 6 4 5 Tổng số cây của ba lớp trồng được là 75 cây 0,25 Nên a + b + c = 75 Áp dụng tinh chất dãy tỷ số bằng nhau có: + + 75 0,25 = = = = = 5 6 4 5 6 + 4 + 5 15 Ta có: a 5.6 30 (thỏa mãn); b 5.4 20 (thỏa mãn); c 5.5 25 (thỏa mãn) Vậy số cây mỗi lớp 7A, 7B, 7C trồng được lần lượt là 30 cây, 20 cây, 25 cây. 0,25 2 0,5 a) Xét ABC có 0.25 AB < AC < BC (3 < 4 <5) Suy ra < < . b) Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn). 0.25 Suy ra DA = DE. 3 a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. A x 3x2 13x 5x3 5 x2 2x3 3x3 4x2 13x 5 (풙) = ― 풙ퟒ ― ퟒ풙 + 풙 + 0,25 b) Tính A x B x
  14. A x B x 3x3 4x 2 13x 5 5x 4 4x3 6x 12 0,25 4 3 2 5x 7x 4x 19x 17 . 0,25 0,25 Lưu ý: HS làm cách khác vẫn cho điểm tối đa