Đề kiểm tra Tiếng Việt Lớp 2 cuối học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Hưng (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang Tú Anh 26/12/2025 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Tiếng Việt Lớp 2 cuối học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_tieng_viet_lop_2_cuoi_hoc_ki_i_nam_hoc_2024_2025.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Tiếng Việt Lớp 2 cuối học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Hưng (Có đáp án + Ma trận)

  1. Ma trận đề kiểm tra, khảo sát chất lượng học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 2 Mức độ - Hình thức Phần Nội dung Tổng Mức độ 1 Mức độ 2 Mức độ 3 TN TL TN TL TN TL Đọc hiểu:Ngữ liệu là văn bản nghệ thuật, nhật dụng có độ dài không quá 250 tiếng, có thể Số câu 4 chọn bài đọc trong chương trình hoặc bài I. chọn ngoài. Nếu là bài đọc trong chương trình Số 2,0 thì không sử dụng nguyên bản hệ thống câu điểm hỏi trong sách giáo khoa. Số câu 5 Luyện từ và câu(Nằm trong đọc hiểu) Số 4,0 điểm Số câu 1 1 2.1 . Số 1,0 1,0 điểm II. Số câu 1 1 2.2 Số 1,0 1,0 điểm Số câu 1 1 2.3. . . Số 0,5 0,5 điểm 2.4. . Số câu 1 1
  2. Số 1,0 1,0 điểm Số câu 1 1 2.5. ..................................... Số 0,5 0,5 điểm Số câu 2 Chính tả: Số 4,0 điểm Số câu 1,0 1 III. 3.1. Bài viết Số 3,0 3,0 điểm Số câu 1 1 3.2. Bài tập Số 1,0 1,0 điểm Số câu 1 Tập làm văn Số 6,0 điểm IV 4.1.. Viết đoạn văn (khoảng 5 câu) theo đề Số câu 1 1 mở: nêu suy nghĩ của bản thân về một vấn đề (thuộc các chủ đề đã học theo chương trình Số 6,0 6,0 lớp học), viết kết thúc khác cho một câu điểm chuyện, Số câu 12 Cộng Số 16,0 điểm Điểm Tiếng việt = (Điểm đọc (đọc to, đọc hiểu, LT&C) + (Chính tả, Tập làm văn)) : 2
  3. Trường TH Đông Hưng KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I GT1 Kí SỐ PHÁCH: Họ tên:.............................. MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2 Năm học 2024 - 2025 Lớp:.................................. Thời gian: 75 phút GT2 Kí Số BD:........ Phòng.......... (Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời nhận xét Chữ kí GK 1 Chữ kí GK 2 SỐ PHÁCH: Phần I:Đọc thầm bài văn sau: . Cô giáo lớp em Sáng nào em đến lớp Cũng thấy cô đến rồi Đáp lời “Chào cô ạ!” Cô mỉm cười thật tươi Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài Nắng ghé vào cửa lớp Xem chúng em học bài Những lời cô giáo giảng Ấm trang vở thơm tho Yêu thương em ngắm mãi Những điểm mười cô cho. Tác giả: Nguyễn Xuân Sanh * Dựa vào nội dung bài đọc trên, hãy thực hiện các yêu cầu sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất. 1.1. Hàng ngày bạn nhỏ đến lớp thì ai đã luôn đến trước rồi ? (0.5 điểm- M1) A. Lớp trưởng B. Cô giáo C. Bạn cùng bàn D. Thầy giáo 1.2. Khi bạn nhỏ chào cô giáo thì cô đã ứng xử lại thế nào ? (0.5 điểm- M1) a. Cô mỉm cười thật tươi. b. Cô không nói gì. c. Cô tức giận. d. Cô cho bạn nhỏ kẹo.
  4. 1.3. Ở khổ thơ thứ 2, cô giáo đã dạy bạn nhỏ làm gì? (0.5 điểm- M2) a. Tập đọc. b. Vẽ. c. Hát múa. d. Tập viết. 1.4 . Em có yêu quý cô giáo của mình không ? Vì sao ? (0.5 điểm- M3) . . Phần II: Luyện từ và câu 2.1. Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng: (1 điểm- M2) Công nhân, học sinh, viết bảng, nấu cơm, chủ tịch xã, bay , ca hát , trông em, ông nội, quét nhà. Người Hoạt động ...................... ...................... ..................... ...................... ..................... ..................... 2.2. Từ nào chỉ người? (1 điểm- M1) A. nhảy dây B. Khỏe khoắn C. Bác sĩ D. bàn ghế. 2.3. Gạch dưới từ chỉ sự vật có trong câu sau: (0.5 điểm- M2) Bé không đi giày của mẹ. 2.4. Hãy viết thêm từ ngữ vào chỗ trống để tạo thành câu nêu hoạt động:(1điểm- M3) Cô giáo ......
  5. 2.5. (0.5 điểm) ( M- 3) Đặt dấu thích hợp vào ô trống trong câu sau: Chim sẻ chim ri hót vang cả khu vườn Phần III: Chính tả: 3.1. Nghe - viết : Nghe viết : bài: Sự tích hoa tỉ muội - TV 2, tập 1, trang 109, 110 “từ Năm ấy đến đỏ thắm” ( 3 điểm – Mức 2) 3.2. Điền s hoặc x vào chỗ chấm: (1 điểm- M1) ấm sét nhận ét .uất cơm .ách túi Phần IV: Tập làm văn 4.1. Viết đoạn văn từ 3 - 4 câu tả đồ dùng học tập của em. (6 điểm- Mức 3) Gợi ý: - Em chọn tả đồ dùng học tập nào? - Nó có đặc điểm gì? - Nó giúp ích gì cho em trong học tập? - Em có nhận xét hay suy nghĩ gì về đồ dùng học tập đó?
  6. * Đáp án, biểu điểm: Phần I: Câu 1.1 1.2 1.3 1.4 Đáp án B A D (Mỗi câu đúng 0,5 điểm) Phần II:Luyện từ và câu 2.1. Điền đúng mỗi từ được(0.1 điểm) 2.2. C 2.3. Gạch đúng dưới mỗi từ chỉ sự vật được 0.25 điểm 2.4. Hoàn thành câu nêu hoạt động được 1 điểm. 2.5 Điền đúng dấu mỗi ô được 0.25 điểm Phần III: 3.1. Chính tả: Bài viết 3 điểm sai1 lỗi trừ 0,25 điểm , các lỗi trùng nhau trừ 1 lần điểm 3.2. Bài tập : 1 điểm- điền đúng 1 chỗ 0,25 điểm Phần IV: Tập làm văn 4.1: Viết đoạn văn từ 3 - 4 câu tả đồ dùng học tập (6 điểm ) - HS viết được đoạn văn từ 3 – 4 câu theo đúng nội dung đề bài (3 điểm). - Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả, dùng từ đặt câu đúng: 0.5 điểm. - Có sáng tạo: 0.5 điểm.