Đề kiểm tra môn Toán Lớp 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Toán Lớp 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_mon_toan_lop_7_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra môn Toán Lớp 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS QUANG PHỤC Năm học 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 90 phút không kể giao đề) *Chú ý:- Đề bài có 02 trang; HS làm bài vào giấy thi 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. a c Câu 1. Nếu = thì b d A. ad = bc B. ac = bd C. ab = cd D. a = c a b c Câu 2. Từ dãy tỉ số bằng nhau = = , ta có thể diễn đạt là 2 5 8 A. a, b, c tỉ lệ với 2, 8, 5 B. a, b, c tỉ lệ với 8, 5, 2 C. a:b:c = 2:5:8 D. a:b:c = 8:5:2 Câu 3. Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ thuận là 6 thì 1 A. y 6x B. x 6y C. y x D. y 6x 6 Câu 4. Nếu đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là −6 thì x -6 A. y= B. y = -6x C. x = - 6y D. y= -6 x Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức số là A. x + y B. 2.(3+4) - 12 C. 3x + 2 D. x + 3y Câu 6. Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả để mua x quyển sách với giá 10000 đồng mỗi quyển là 1 10000 x A. 10000x B. x + 10000 C. y = D. y = x 10000 Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đơn thức? 3 A. 2x + 5 B. x2 - 5x - 6 C. D. 9x2 x Câu 8. Bậc của đa thức x8 4x2 2025 là A. 8 B. 2 C. 4 D. 2025 Câu 9. Cho tam giác MNP có MN < MP < NP. Khi đó µ µ µ µ µ µ µ µ µ µ µ µ A. M< P< N B. N< P< M C. P< N< M D. P< M< N Câu 10. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Đường vuông góc đường xiên”. A. lớn hơn B. bé hơn hoặc bằng C. bé hơn D. bằng
- Câu 11. Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác? A. 1 cm, 2 cm, 3 cm. B. 1 cm, 3 cm, 5 cm. C. 3 cm, 4 cm, 5 cm. D. 2 cm, 4 cm, 6 cm. µ 0 Câu 12. Cho DABC có C> 90 . Độ dài cạnh lớn nhất trong DABC là A. AB B. BC C. CA D. Không xác định được. 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. Ba đội máy cày gồm 31 máy làm việc trên ba cánh đồng có diện tích bằng nhau và năng suất các máy như nhau. Đội 1 hoàn thành công việc trong 2 ngày, đội 2 trong 3 ngày và đội 3 trong 5 ngày. Gọi x, y, z lần lượt là số máy cày của đội 1, đội 2, đội 3. a) Điều kiện của x, y, z là: x, y, z N * . b) Vì tổng số máy cày của 3 đội là 31 nên x + y + z = 31. c) Vì ba cánh đồng có cùng diện tích và năng suất các máy như nhau nên ta có tỉ lệ thức x y z . M 2 3 5 d) Số máy cày của đội 1 là 15 máy. Câu 14. Cho hình vẽ sau: a) AH là đường vuông góc kẻ từ M đến đường thẳng AC. b) MH > MB. A c) MH < MA. d) HC < HB + MC. H B C 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. x 12 Câu 15. Tìm x trong tỉ lệ thức . 3 9 Câu 16. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3:5:7 và chu vi của tam giác đó là 45 cm. Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet? Câu 17. Xác định bậc của đa A 4 2 4 2 2 thức A(x) 2x 3x 9x 3 2x 2x 6 x . 4cm 2 D Câu 18. Cho hình vẽ bên, khoảng cách từ E đến đường E thẳng AB là bao nhiêu centimet? II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm): B C Bài 1. (1 điểm) Hưởng ứng phong trào quyên góp sách giáo khoa cũ giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn, ba lớp 7A, 7B, 7C đã quyên góp số sách lần lượt tỉ lệ với 3, 4 , 5. Tính số sách giáo khoa mỗi lớp quyên góp, biết số sách quyên góp của lớp 7C hơn lớp 7A là 22 quyển. Bài 2. (1,5 điểm) Cho DABC vuông tại A, phân giác góc B cắt AC tại D. Kẻ DE^ BC (EÎ BC). a) Chứng minh DABD= DEBD . b) So sánh AD và DC. Bài 3. (0,5 điểm) Cho f(x)= ax2+ bx+ c với 5a+b+2c=0. Chứng minh f(2).f(-1) £ 0.

