Đề kiểm tra môn Toán 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Toán 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_mon_toan_7_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_truo.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra môn Toán 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS QUANG PHỤC MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC: 2024 – 2025 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm. Câu 1. Trong các đáp án sau, đáp án nào là tỉ lệ thức ? 1 1 2 1 17 5 8 16 A. . B. . C. . D. . 100 3 3 3 6 2 11 22 x y z Câu 2. Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra được (các tỉ số đều có nghĩa): a b c x y z x y z x y z x y z A. B. a b c a b c a b c a b c x y z x y z x y z x y z C. D. a b c a b c a b c a b c Câu 3. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Khi x = - 3 thì y = - 9. Ta nói x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là: 1 1 A. – 3B. C. 3 D. 3 3 Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng A. 32 .B. 32.C. 2 . D. 2. Câu 5. Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức chứa chữ. A. 15 23.3 . B. x 2y 3z . 1 2 C. 1,75 .24 . D. 5 2 20200 23 . 4 Câu 6. Biểu thức đại số biểu thị công thức tính diện tích hình thang biết độ dài hai đáy lần lượt là: a, b và chiều cao là c . a b .c A. a b .c . B. abc . C. . D. 2 2(a b).c . Câu 7. Biểu thức nào là đa thức một biến? A. y2 3y 5 . B. 2y3 x2 5. C. 2y x3 1.D. x 2xy 5. Câu 8. Bậc của đa thức x3 2x2 3x 5 là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 9: Đa thức 3x5 2x7 5x 1. Sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến A. 5x 1 3x 5 2x 7 C. 1 3x5 2x7 5x B. 5x 3x5 2x7 1 D. 2x7 3x5 5x 1. Câu 10. x = 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây ? A. x + 1= 0 B. x + 2 =0 C. 2x - 2 =0 D. x - 2= 0
- Câu 11. Cho hình vẽ sau: A d H B C Đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d là: A. AH B. AB C. AC D. BC Câu 12. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 3cm;3cm;2cm. B. 1cm;5cm;5cm. C. 11cm;7cm;6cm. D. 8cm;15cm;6cm. Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d). Câu 13. Cửa hàng A bán được 65 chiếc bếp hồng ngoại trong một tháng gồm ba loại. Bếp hồng ngại Sunhouse giá 10 triệu đồng một chiếc, bếp hồng ngoại Hafele giá 20 triệu đồng một chiếc, bếp hồng ngoại Nagakawa giá 12 triệu đồng một chiếc. Biết rằng số tiền bán mỗi loại bếp hồng ngoại là như nhau. Gọi a, b, c lần lượt là số bếp hồng ngoại mà cửa hàng A bán được trong một tháng gồm bếp Sunhouse, bếp Hafele, bếp Nagakawa. a) Ta có: a ; b ; c < 6 5 b) Biểu thức biểu diễn số bếp hồng ngoại mà cửa hàng A bán được trong một tháng là abc 65 a b c c) Vì số tiền cửa hàng A bán mỗi loại bếp là như nhau nên ta có tỉ lệ thức 10 20 12 d) Số bếp Sunhouse bán được gấp hai lần số bếp Hafele. Câu 14. Cho điểm M nằm trong tam giác ABC . Kẻ BM cắt cạnh AC tại D. a) AB AD BD b) MB MD AB AD c) MB MC AB AC d) MA MB MC AB AC BC Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. 6 Câu 15. Tìm a biết 21 = 7 Câu 16. Để ngâm 3 kg dâu tằm thì cần 1,5 kg đường. Hỏi ngâm 6 kg dâu tằm thì cần bao nhiêu kg đường? Câu 17. Cho đa thức P x x 7x2 6x3 2x2 6x 5 6x3 . Tính giá trị của biểu thức P 1 P( 0 )
- Câu 18: Cho tam giác ABC có AC 3cm, AB 14cm . Tính độ dài cạnh BC biết rằng đó là một số nguyên tố (cm). B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Bài 1. (1 điểm): Hưởng ứng phong trào “Tết trồng cây”, ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây xanh trên địa bàn phường. Biết rằng số cây lớp 7A, 7B, 7C trồng lần lượt tỉ lệ với 6; 4; 5 và tổng số cây của ba lớp trồng được là 75 cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được. Bài 2. (1 điểm): Cho ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm. a) So sánh các góc của tam giác ABC. b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC). So sánh DA và DE. Bài 3. (1 điểm): Cho A x 3x2 13x 5x3 5 x2 2x3 và (풙) = + 퐱 ― 풙ퟒ ― ퟒ풙 a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính A x B x

