Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 9 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)

docx 19 trang Tú Anh 18/12/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 9 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_lich_su_va_dia_li_lop_9_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_2.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 9 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)

  1. A.KHUNG MA TRẬN a. Lịch Sử Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ % điểm Chủ Nội dung/đơn TNKQ TT 1 đề/Chương vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng 1 Việt Nam trong năm đầu Việt Nam sau Cách mạng tháng 1 1 1 1 12,5 từ năm Tám năm 1945 1945 đến năm 1991 Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm 1 1 1 1 5 lược giai đoạn 1946-1950 Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm 1 1 1 1 5 lược giai đoạn 1951-1954
  2. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ cứu nước, thống nhất đất nước giai 1 1 1 1 5 đoạn 1954-1965 Việt Nam kháng chiến chống Mỹ cứu nước, 1 1 1 1 1 1 15 thống nhất đất nước giai đoạn 1965-1975 Việt Nam từ năm 1976 2 1 2 1 7,5 đến năm 1991 Tổng số câu 7 5 1 1 7 6 1 14 Tổng số điểm 3 2 1,75 2,25 1 5 Tỉ lệ % 30 20 17,5 22,5 10 50
  3. b. Địa Lí Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ % điểm Chủ Nội dung/đơn TNKQ TT đề/Chương vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng Bài 14:Bắc Trung Bộ 3 1 3 1 10% Bài 15: Duyên Haỉ 2 2 1 2 3 20% Nam Trung Bộ 1 Sự phân hóa lãnh Bài 17: Vùng Tây 2 1 1 1 2 2 1 20% thổ Nguyên
  4. B. BẢN ĐẶC TẢ a. Lịch sử Mức độ đánh giá YÊU CẦU CẦN ĐẠT Chủ Nội dung/đơn TNKQ TT 2 đề/Chương vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng 1 Nhận biết - nhận biết được những biện pháp Việt Nam chủ yếu để xây dựng và củng cố chính từ năm Việt Nam trong quyền cách mạng giải quyết những khó 1945 đến năm đầu sau khăn rong năm đầu sau Cách mạng năm 1991 Cách mạng 1 1 tháng Tám năm 1945 tháng Tám năm Thông hiểu 1945 - Trình bày được những nét chính về cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Nam Bộ.
  5. Nhận biết: nêu được đường lối cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm Việt Nam lược của Đảng kháng chiến Thông hiểu: chống thực dân - Mô tả được những thắng lợi tiêu biểu 1 1 Pháp xâm lược trên mặt trận chính trị, ngoại giao, kinh giai đoạn 1946- tế, văn hoá, quân sự,... trong cuộc 1950 kháng chiến chống thực dân Pháp giai đoạn 1946 - 1950. Nhận biết: nêu được đường lối cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm Việt Nam lược của Đảng kháng chiến Thông hiểu: chống thực dân - Mô tả được những thắng lợi tiêu biểu 1 1 Pháp xâm lược trên mặt trận chính trị, ngoại giao, kinh giai đoạn 1951- tế, văn hoá, quân sự,... trong cuộc 1954 kháng chiến chống thực dân Pháp giai đoạn 1951 - 1954. - Nhận biết: giới thiệu được những Việt Nam thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây kháng chiến dựng miền Bắc xã hội chủ nghĩa. chống Mỹ cứu Thông hiểu nước, thống - mô tả được những thắng lợi tiêu biểu 1 1 nhất đất nước về quân sự của nhân dân miền Nam giai đoạn 1954- trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước 1965 nước giai đoạn 1954 - 1965.
  6. Nhận biết: - Trình bày được thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc; những thắng lợi về quân sự của quân dân miền Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước giai đoạn 1965 - 1975. - Thông hiểu: Lập được bảng thống kê các thành tựu thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Việt Nam Bắc; những thắng lợi về quân sự của kháng chiến quân dân miền Nam trong kháng chiến chống Mỹ cứu chống Mỹ, cứu nước giai đoạn 1965 - nước, thống 1975. 1 1 1 nhất đất nước Vận dụng: phân tích thành tựu trong giai đoạn 1965- công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở 1975 miền Bắc; những thắng lợi về quân sự của quân dân miền Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước giai đoạn 1965 - 1975.
  7. Nhận biết: - Nêu được tình hình chính trị, kinh tế, xã hội Việt Nam trong những năm 1976 - 1985. Thông hiểu: Mô tả được đường lối Việt Nam từ đổi mới của Đảng và Nhà nước ta, giải năm 1976 đến thích được nguyên nhân, nêu được kết 2 1 năm 1991 quả và ý nghĩa của công cuộc Đổi mới trong giai đoạn 1986 - 1991. Tổng số câu 7 5 1 1 Tổng số điểm 3 2 Tỉ lệ % 30 20
  8. b, Địa Lí Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội Chủ TT dung/đơn vị Yêu cầu cần đạt TNKQ đề/Chương kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 Sự Phân hóa Bài 14:Bắc Trung Nhận biết: lãnh thổ Bộ - Xác định được vị trí địa lí,diện tích và phạm vi lãnh thổ của vùng. Các đặc điểm điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng. 3 Các đặc điểm nổi bật về dân cư, xã hội của vùng Thông hiểu: 1 Biết được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới phát triển các nghành kinh tế của vùng. Vận dụng Đặc điểm tự nhiên tạo nên thế mạnh và đặc điểm kinh tế của vùng Bài 15: Duyên Hải Nhận biết: 2 Nam Trung Bộ - Xác định được vị trí địa lí,diện tích và phạm vi lãnh thổ của vùng. Các đặc điểm điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng.
  9. Thông hiểu: 2 Biết được điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới phát triển các nghành kinh tế của vùng . Vận dụng: 1 Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng. Bài 17: Vùng Tây Nhận biết 2 Nguyên – Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng. – Trình bày được sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế thế mạnh của vùng Tây Nguyên: trồng cây công nghiệp lâu năm; phát triển du lịch; thủy điện và khai thác khoáng sản; vùng Tây Nguyên: trồng cây công nghiệp lâu năm; phát triển du lịch; thủy điện và khai thác khoáng sản; Thông hiểu 1 1 – Trình bày được các thế mạnh và hạn chế về điều kiện tự nhiên và tài nguyên. – Nhận xét được đặc điểm dân cư, văn hoá của các dân tộc Tây Nguyên – Nhận xét được đặc điểm dân cư, văn hoá của các dân tộc Tây Nguyên.
  10. Vận dụng 1 - Trình bày được các vấn đề môi trường trong phát triển kinh tế-xã hội của vùng. Tổng số câu 7 4 1 1 1 Tổng số điểm 3 2 Tỉ lệ % 30 20
  11. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS QUANG PHỤC Năm học 2024 - 2025 MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 9 (Thời gian làm bài: 60 phút không kể giao đề) * Họ và tên HS : ............................................................................Lớp : .................. A. PHẦN LỊCH SỬ (5.0 điểm) Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm). Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm Câu 1: Quân đội Đồng minh nào dưới danh nghĩa giải giáp quân Nhật kéo vào Việt Nam từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc? A.Trung Hoa Dân Quốc. B. Anh. C. Pháp. D. Mĩ. Câu 2: Trận đánh tiêu biểu nhất của Việt Nam trên sông Lô trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là: A. Đèo Bông Lau. B. Đoan Hùng, Khe Lau. C. Thất Khê. D. Đông Khê Câu 3: Để chuẩn bị tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai Pháp – Mĩ thực hiện kế hoạch nào? A. Kế hoạch Rơ - ve. B. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi C. Kế hoạch Na - va. D. Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”. Câu 4: Mặt trận Liên Việt được thành lập trên cơ sở hợp nhất tổ chức nào? A.Hội Thanh niên Việt Nam và Mặt trận Liên Việt. B. Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt. C. Hội Quốc tế cộng sản và Mặt trận Việt Minh. D.Mặt trận Đông Dương và Mặt trận Cộng sản. Câu 5: Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam đã: A.đánh dấu mốc thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp. B. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.
  12. C. buộc Pháp phải ngồi vào đàm phán tại Giơnevơ. D.bước đầu làm phá sản kế hoạch Nava của thực dân Pháp. Câu 6: Hình thức khởi nghĩa chống lại ách thống trị của Mĩ - Diệm đã diễn ra đầu tiên ở đâu ? A.Bến Tre. B. Bình Định. B. Quảng Ngãi. D. Tây Ninh. Câu 7: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” của quân dân miền Nam Việt Nam? A.Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm. B. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ. C. Làm thất bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ. D.Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam. Câu 8: Nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc ngay sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết là: A.đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm. B. xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội. C. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. D.hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế. Câu 9: Nội dung nào dưới đây phản ánh đầy đủ nhất thành tựu của cách mạng miền Bắc trong những năm 1954 – 1960? A.Căn bản xóa bỏ thành phần bóc lột trong đời sống kinh tế xã hội. B. Hoàn thành công cuộc cải cách ruộng đất ở nông thôn. C. Hoàn thành công cuộc khôi phục sản xuất, đấu tranh buộc Pháp thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ. D.Hoàn thành cải cách ruộng đất, cải tạo quan hệ sản xuất, bước đầu phát triển kinh tế - xã hội. Câu 10: Đường lối đổi mới đất nước được thông qua tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đảng? A.Đại hội V (1982). B. Đại hội VI (1990). B. Đại hội V (1986). D. Đại hội VI (1986). Câu 11: Nội dung nào phản ánh quan điểm đổi mới của Đảng tại Đại hội Đảng lần thứ VI? A.Đổi mới toàn diện và đồng bộ. B. Đổi mới về chính trị. B. Đổi mới về văn hóa. D. Đổi mới về kinh tế. Câu 12: Trong giai đoạn 1976 – 1986, Việt Nam vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội vừa thực hiện cuộc đấu tranh: A.bảo vệ tổ quốc ở biên giới phía Bắc và Tây Nam. B. bảo vệ tổ quốc ở biên giới Đông Bắc và Tây Bắc. C. chống lại sự xâm nhập của tập đoàn Khơme đỏ. D.chống lại sự tấn công của Trung Quốc ở phía Tây Nam.
  13. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Thí sinh chọn đáp án đúng hoặc sai đối với mỗi ý a,b,c,d. Câu 13. Đọc đoạn tư liệu sau: “Năm 1945, nạn đói khủng khiếp đã xảy ra ở miền Bắc Việt Nam từ tỉnh Quảng Trị trở ra. Cho đến nay, 50 năm đã trôi qua, nhưng trong ký ức của nhân dân Việt Nam, nạn chết đổi năm 1945 vẫn còn là một cơn ác mộng, một nỗi đau nhức nhối, khó quên. Trong lương tri nhân loại, đó vẫn là một sự thật lịch sử cần làm rõ, một tội ác cần lên án. Tại sao vậy? - Bởi vì, với nhân dân Việt Nam, hàng triệu người chết đói đến nay tuy đã xương tan thịt nát, nhưng vẫn còn để lại nhiều đau thương và hận thù trong lòng con cháu họ. Tổn thất này chưa được ai bù đắp và những băn khoăn, day dứt vẫn còn tồn tại trong lòng những người đang sống.” a. Đoạn tư liệu trên nói về nạn đói năm 1945 đã để lại hậu quả vô cùng nặng nề, gây nên đau thương và tổn thất nặng nề cho người dân Việt Nam. b. Sau cách mạng tháng 8 cùng với diễn biến của tình hinh thế giới đã mang lại cho Việt Nam không ít thuận lợi trong việc quản lý đất nước. Tuy nhiên, dân tộc Việt Nam lại không thể tránh khỏi được nhiều khó khăn về kinh tế, chính trị, giáo dục và đặc biệt là thù trong giặc ngoài. c. Khó khăn, thách thức của dân tộc ta sau cách mạng tháng 8 là Quân Đồng minh dưới danh nghĩa giải giáp quân Pháp đã lũ lượt kéo vào nước ta. d. Ngày 8-9-1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lênh thành lập Nha Bình dân học vụ và kêu gọi toàn dân tham gia phòng chống xóa nạn mù chữ. Câu 14. Đọc đoạn thơ sau: Xuân này hơn hẳn mấy xuân qua, Thắng trận tin vui khắp nước nhà. Nam Bắc thi đua đánh giặc Mỹ. Tiến lên! Toàn thắng ắt về ta! a. Bài thơ là lời chúc Tết năm 1968 của Chủ tịch Hồ Chí Minh. Bài thơ chúc Tết của Bác Hồ là “hiệu lệnh” mở đầu cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968, cổ vũ mạnh mẽ tinh thần, ý chí chiến đấu của đồng bào và chiến sĩ cả nước b. Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975 là dấu mốc kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam. c. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam thắng lợi đã góp phần làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thuộc địa trên thế giới.
  14. d. Cuộc chiến tranh Mỹ xâm lược Việt Nam(1954 – 1975) là cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất và duy nhất diễn ra trong thời kỳ Chiến tranh lạnh PHẦN ĐỊA LÍ (5.0 điểm) PHẦN I: Trắc nghiệm lựa chọn (3 điểm): Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng 0.25 điểm) Câu 1. Di sản thiên nhiên thế giới ở Bắc Trung Bộ là A. Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng. B. Vịnh Hạ Long. C. danh thắng Tràng An. D. cao nguyên đá Đồng Văn. Câu 2. Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là A. dãy núi Hoành Sơn. B. dãy núi Bạch Mã. C. sông Bến Hải D. sông Ranh. Câu 3. Nhà máy xi măng lớn thuộc vùng Bắc Trung Bộ là A. Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Tam Điệp. B. Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Nghi Sơn. C. Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Hoàng Thạch. D. Bỉm Sơn, Tam Điệp, Yên Bình. Câu 4. Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là A. Phong Nha - Kẻ Bàng. B. Di tích Mĩ Sơn. C. Cố đô Huế. D. Phố cổ Hội An. Câu 5. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc: A. Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi. B. Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên. C. TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa. D. Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận. Câu 6. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung? A. Đà Nẵng. B. Quảng Ngãi. C. Bình Định. D. Nghệ An. Câu 7. Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh phát triển du lịch vì: A. có nhiều lễ hội. B. có nhiều di sản. C. có nhiều bãi biển đẹp. D. có nhiều vườn quốc gia. Câu 8. Diện tích tự nhiên của Duyên hải Nam Trung Bộ là A. 52,1 nghìn km2. B. 21,2 nghìn km2. C. 44,5 nghìn km2. D. 80 nghìn km2. Câu 9. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là: A. hay có những hiện tượng thời tiết thất thường.
  15. B. nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi. C. mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt. D. mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng. Câu 10. Cây công nghiệp lâu năm của vùng Tây Nguyên đứng đầu cả nước về diện tích và sản lượng là A. hồ tiêu. B. cà phê. C. cao su. D. ca cao. Câu 11. Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế- xã hội ở Tây Nguyên là? A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo. B. Đẩy mạnh khai thác khoáng sản, thủy điện. C. Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm. D. Tăng cường khai thác và chế biến lâm sản. Câu 12. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là A. nắng nóng, mưa nhiều làm đất bị xói mòn. B. mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ nhiều nơi. C. mùa khô kéo dài, thiếu nước nghiêm trọng. D. sương muối, giá rét kéo dài vào mùa đông. PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Trong mối ý a, b, c,d của câu hỏi sau học sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Cho đoạn thông tin: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ với vị trí nằm trên tuyến du lịch xuyên Việt, “Con đường di sản miền Trung, “Con đường xanh Tây Nguyên”, nằm trên hành lang du lịch Đông – Tây. Nét đặc trưng của hệ sinh thái với các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển gắn với biển đảo và các tài nguyên du lịch sinh thái vô cùng hấp dẫn đối với khách du lịch. Bên cạnh đó, sự đa dạng của các giá trị văn hóa với điển hình văn hóa Chăm Pa, Sa Huỳnh, văn hóa của cư dân vùng biển duyên hải miền trung và đặc biệt các di tích văn hóa, lịch sử cách mạng được coi là tiềm năng quan trọng để phát triển các loại hình du lịch trong khu vực. Đối với vùng du lịch duyên hải Nam Trung bộ thì 2 dòng sản phẩm chính cần ưu tiên gồm du lịch nghỉ dưỡng biển, đảo và du lịch di sản. (Nguồn: Cục du lịch Việt Nam, Viện nghiên cứu phát triển du lịch) a) Vùng có hoạt động du lịch đa dạng từ tắm biển, nghỉ dưỡng đến khám phá văn hóa, lịch sử.
  16. b) Duyên hải Nam Trung Bộ có 2 quần đảo lớn là Hoàng Sa và Trường Sa. c) Lãnh thổ kéo dài theo chiều tây - đông và tất cả các tỉnh đều giáp biển. d) Du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ hoạt động mạnh vào mùa đông. Câu 2. Khi nói về vấn đề phát lâm nghiệp của Tây Nguyên, em hãy chọn ra đâu là ý đúng, đâu là ý sai? a) Có điều kiện thuận lợi để phát triển lâm nghiệp. b) Sản lượng gỗ khai thác có xu hướng giảm dần qua từng năm. c) Gia Lai là tỉnh khai thác gỗ nhiều nhất vùng. d) Ngành lâm nghiệp của vùng chủ yếu là hoạt động khai thác gỗ, ngoài ra trồng rừng đang được đẩy mạnh. --------------Hết-------------
  17. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 9 A. LỊCH SỬ Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm). Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B A B B B C D D D A A PHẤN II: (2.0 điểm). Điểm tối đa cho mỗi câu hỏi là 1.0 điểm - Thí sinh lựa chọn đúng 1 ý trong 1 câu hỏi được 0.1 điểm. - Thí sinh lựa chọn đúng 2 ý trong 1 câu hỏi được 0.25 điểm - Thí sinh lựa chọn đúng 3 ý trong 1 câu hỏi được 0.5 điểm - Thí sinh lựa chọn đúng 4 ý trong 1 câu hỏi được 1.0 điểm Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án a Đ a S 1 b Đ 2 b Đ c S c S d Đ d S B. ĐỊA LÍ PHẦN I: Trắc nghiệm lựa chọn (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
  18. Đáp án A B B C C D C C D B A C PHẤN II: (2.0 điểm). Điểm tối đa cho mỗi câu hỏi là 1.0 điểm - Thí sinh lựa chọn đúng 1 ý trong 1 câu hỏi được 0.1 điểm. - Thí sinh lựa chọn đúng 2 ý trong 1 câu hỏi được 0.25 điểm - Thí sinh lựa chọn đúng 3 ý trong 1 câu hỏi được 0.5 điểm - Thí sinh lựa chọn đúng 4 ý trong 1 câu hỏi được 1.0 điểm Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án a Đ a Đ 1 b Đ 2 b S c S c S d S d Đ ---------Hết--------