Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 9 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)

docx 12 trang Tú Anh 18/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 9 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_lich_su_va_dia_li_lop_9_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_2.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 9 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)

  1. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - LỚP 9 A.KHUNG MA TRẬN a. Lịch Sử Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ Chủ đề/Chương Nội dung/đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” TT Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Tỉ lệ điểm % dụng dụng điểm Chủ đề 1 Việt Nam trong năm đầu sau 1 1 1* 1* cách mạng tháng Tám năm Việt Nam kháng chiến1945 chống Pháp 1945 - 1954 Việt Nam kháng chiến chống 2 1 1* 1* 1 thực dân Pháp xâm lược giai đoạn 1946- 1954 Việt Nam kháng chiến chống 2 1 1* 1* thực dân Pháp xâm lược giai đoạn 1951 - 1954 Chủ đề 2 Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, 3 1 1* 1* cứu nước, thống nhất đất nước giai Việt Nam kháng chiếnđ oạn 1954-1965 chống Mỹ, cứu nước, 2 thống nhất đất nước giai đoạn 1954-1975
  2. Tổng số câu 8 4 1 1 Tổng số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 5 Tỉ lệ % 20% 10% 10% 10% 50% b. Địa lí Tỉ lệ % Mức độ đánh giá Tổng điểm Chủ Nội dung/đơn TNKQ TT đề/Chươn vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” g Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng Bài 14:Bắc Trung 3 1 3 1 10% Bộ Bài 15: Duyên Haỉ 2 2 1 2 3 20% Nam Trung Bộ 1 Sự phân hóa lãnh Bài 17: Vùng Tây 2 1 1 1 2 2 1 20% thổ Nguyên B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
  3. a. Lịch sử Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ Nội Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” Chủ Tỉ lệ % dung/đơn vị Yêu cầu cần đạt điểm TT đề/Chương Vận Vận kiến thức Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng Việt Nam trong - Biết các biện pháp xây dựng 1 1 1* 1* và củng cố chính quyền cách năm đầu sau cách mạng mạng tháng Tám - Hiểu bối cảnh đất nước giai 1 Chủ đề 1 năm 1945 đoạn xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng Việt Nam - Vận dụng làm bài tập đọc kháng chiến hiểu, đánh giá tư liệu lịch sử, chống Pháp hoặc sự kiện lịch sử 1945 - 1954 Việt Nam kháng - Biết được cuộc kháng chiến 2 1 1* 1* toàn quốc chống thực dân chiến chống thực Pháp xâm lược, một số tháng dân Pháp xâm lợi tiêu biểu lược giai đoạn - Hiểu được đường lối kháng 1946- 1954 chiến - Vận dụng làm bài tập đọc hiểu, đánh giá tư liệu lịch sử, hoặc sự kiện lịch sử
  4. Việt Nam kháng - Biết những thắng lợi trên 2 1 1* 1* mặt trận quân sự, ngoại giao chiến chống thực dân Pháp xâm - Hiểu được ý ngĩa của những thắng lợi trên mặt trận quân lược giai đoạn sự, mặt trận chính trị ngoại 1951 - 1954 giao - Vận dụng làm bài tập đọc hiểu, đánh giá tư liệu lịch sử, hoặc sự kiện lịch sử Chủ đề 2 Việt Nam kháng - Biết những thắng lợi tiêu 3 1 1* 1* biểu (phong trào Đồng khởi, chiến chống Mỹ, Việt Nam chiến thắng Ấp Bắc) cứu nước, thống kháng chiến - Hiểu được ý nghĩa của các 2 nhất đất nước giai chống Mỹ, chiến thắng tiêu biểu đoạn 1954-1965 cứu nước, -Hiểu được bản chất của chiến thống nhất tranh xâm lược kiểu mới của Mỹ, ý nghĩa thắng lợi chiến đất nước giai lược “Chiến tranh đặc biệt” đoạn 1954- - Vận dụng làm bài tập đọc 1975 hiểu, đánh giá tư liệu lịch sử, hoặc sự kiện lịch sử Tổng số câu 8 4 1 1 Tổng số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 5,0
  5. Tỉ lệ % 20% 10% 10% 10% 50% b. Địa Lí Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội Chủ TT dung/đơn vị Yêu cầu cần đạt TNKQ đề/Chương kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 Sự Phân hóa Bài 14:Bắc Trung Nhận biết: lãnh thổ Bộ - Xác định được vị trí địa lí,diện tích và phạm vi lãnh thổ của vùng. Các đặc điểm điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng. 3 Các đặc điểm nổi bật về dân cư, xã hội của vùngThông hiểu: 1 Biết được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới phát triển các nghành kinh tế của vùng. Vận dụng Đặc điểm tự nhiên tạo nên thế mạnh và đặc điểm kinh tế của vùng
  6. Bài 15: Duyên Nhận biết: 2 Hải Nam Trung - Xác định được vị trí địa lí,diện tích và Bộ phạm vi lãnh thổ của vùng. Các đặc điểm điều kiện tự nhiên và tài Thôngnguyên hiểu:thiên nhiên của vùng. 2 Biết được điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới phát triển các nghành kinh tế của vùng . Vận dụng: 1 Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng. Bài 17: Vùng Tây Nhận biết 2 Nguyên – Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng. – Trình bày được sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế thế mạnh của vùng Tây Nguyên: trồng cây công nghiệp lâu năm; phát triển du lịch; thủy điện và khai thác khoáng sản; vùng Tây Nguyên: trồng cây công nghiệp lâu năm; phát triển du lịch; thủy điện và khai thác khoáng sản;
  7. Thông hiểu 1 1 – Trình bày được các thế mạnh và hạn chế về điều kiện tự nhiên và tài nguyên. – Nhận xét được đặc điểm dân cư, văn hoá của các dân tộc Tây Nguyên – Nhận xét được đặc điểm dân cư, văn hoá của các dân tộc Tây Nguyên. Vận dụng 1 - Trình bày được các vấn đề môi trường trong phát triển kinh tế-xã hội của vùng. Tổng số câu 7 4 1 1 1 Tổng số điểm 3 2 Tỉ lệ % 30 20
  8. ĐỀ BÀI PHẦN LỊCH SỬ (5.0 điểm) I. Trắc nghiệm lựa chọn (3 điểm): Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng 0.25 điểm) Câu 1. Hành động nghiêm trọng trắng trợn nhất thể hiện thực dân Pháp đã bội ước tiến công ta? A. ở Nam Bộ và Trung Bộ, Pháp tập trung quân tiến công các cơ sở cách mạng của ta. B. ở Bắc Bộ thực dân Pháp đánh chiếm Hải Phòng, Lạng Sơn. C. ở Hà Nội, thực dân Pháp liên tiếp gây những cuộc xung đột vũ trang. D. 18/12/1946 Pháp gửi tối hậu thư đòi Chính phủ hạ vũ khí đầu hàng. Câu 2. Cuộc chiến đấu của dân Hà Nội (từ ngày 19/12/1946 đến ngày 17/2/1946) đã A. Buộc thực dân Pháp phải đánh lâu dài. B. Giải phóng được một địa bàn chiến lược quan trọng. C. Tiêu diệt được bộ phận quan trọng sinh lực địch. D. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp. Câu 3. Sau thất bại ở Việt Bắc và buộc phải chuyển sang đánh lâu dài, thực dân Pháp tăng cường thực hiện chính sách gì? A. Dựa vào bọn Việt gian phản động để chống lại ta. B. Tăng viện binh từ bên Pháp sang để giành thế chủ động. C. “Dùng người Việt đánh người Việt”, “Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”. D. Bình định mở rộng địa bàn chiếm đóng. Câu 4. Sau thắng lợi quân sự ở Việt Bắc (1947) thắng lợi tiếp theo có ý nghĩa to lớn đó là: A. Thắng lợi về kinh tế - chính trị. B. Thắng lợi về chính trị - ngoại giao. C. Thắng lợi về ngoại giao - văn hoá giáo dục. D. Thắng lợi về kinh tế - ngoại giao. Câu 5. Yếu tố nào sau đây là mối lo sợ nhất mà Pháp Mĩ thực hiện âm mưu “khoá cửa biên giới Việt-Trung” thiết lập “Hành lang Đông-Tây” chuẩn bị kế hoạch tấn công Việt Bắc lần thứ hai? A.1/10/1949 Cách mạng Trung Quốc thành công, nước CHND Trung Hoa ra đời. B.Cuộc kháng chiến của nhân dân Lào và Cam-pu-chia phát triển mạnh. C.Phong trào phản đối chiến tranh Đông Dương của nhân dân Pháp lên cao. D.Sau chiến dịch Việt Bắc (1947) so sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta. Câu 6. Trong Đông - Xuân 1953-1954, quân dân Việt Nam đã làm phá sản bước đầu kế hoạch quân sự nào của Pháp? A. Kế hoạch Bôlaéc. B. Kế hạch Nava. C. Kế hoạch Rơve. D. Kế hoạch Đác Giăngliơ. Câu 7. Chiến thắng quân sự nào của Việt Nam quyết định đến thắng lợi tại hội nghị Giơnevơ 1954? A.Việt Bắc thu - đông 1947. B. Biên giới thu - dông 1950. C. Điện Biên Phủ 1954. D. Đông xuân 1953-1954. Câu 8. Chiến dịch Biên giới thu - đông (1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều nhằm A. làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp,. B. tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phương. C. buộc quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó. D. làm thất bại kế hoạch Đờ Lát đờ Tát-xi-nhi của thực dân Pháp. Câu 9. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao Động Việt Nam lần thứ 15 (1-1959) có quyết định quan trọng nào sau đây? A. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang đề giành chính quyền. B. Tiếp tục đấu tranh chính trị yêu cầu Mỹ thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.
  9. C. Đấu tranh chính trị chuẩn bị tổ chức tổng tuyển cử thống nhất đất nước. D. Chỉ sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ - Diệm. Câu 10. Trong giai đoạn từ 1954 đến 1958, mục tiêu đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam Việt Nam là A. đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ. B. xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang. C. chuẩn bị tổ chức các cuộc phản công quân sự. D. xây dựng các căn cứ địa ở nông thôn, rừng núi. Câu 11. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi" (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam? A. Lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm. B. Đánh bại "Chiến tranh cục bộ" của đế quốc Mỹ. C. Bước phát triển mới của cách mạng miền Nam. D. Cách mạng miền Nam chuyển sang thế tiến công. Câu 12. “Một tấc không đi, một ly không rời” là khẩu hiệu đấu tranh của nhân dân miền Nam trong phong trào nào? A. Cuộc đấu tranh của các tín đồ Phật giáo B. Phá ấp chiến lược. C. Cuộc đấu tranh của học sinh, sinh viên D. Cuộc đấu tranh chống càn quét. PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Trong mối ý a, b, c,d của câu hỏi sau học sinh chọn đúng hoặc sai Hội nghị Giơ-ne-vơ (Thụy Sĩ) bàn về vấn đề Đông Dương diễn ra từ ngày 8-5 đến ngày 21- 7-1954 với sự tham gia của đại diện các nước: Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô, Cộng hòa nhân dân Trung Hoa, Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Quốc gia Việt Nam, Vương quốc Lào, Vương quốc Cam-pu-chia, đã đạt được thỏa thuận chung về đình chiến, lập lại hòa bình cho các nước Đông Dương. Cũng theo quyết định của Hội nghị, ở Việt Nam, vĩ tuyến 17 được lấy làm ranh giới quân sự tạm thời và tổng tuyển cử thống nhất đất nước sẽ diễn ra vào tháng 7- 1956 với sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. (Theo Sách giáo khoa Lịch sử và Địa Lí lớp 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sống trang 77) a. Đoạn tư liệu trên mô tả cuộc đàm phán và kí kết hiệp định Giơ-ne-vơ về lập lại hòa bình ở Đông Dương. b.Theo tư liệu trên, chiến thắng Điện Biên Phủ và việc kí kết Hiệp định Giơ-ne-vơ buộc thực Dân Pháp phải rút quân về nước. c. Mỹ đã thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng, quốc tế hóa chiến tranh xâm lược Đông Dương. d.Đây là thắng lợi tiêu biểu của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp trên mặt trận quân sự. Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau: Khắp nơi trên miền Bắc, phong trào thi đua yêu nước” mỗi người làm việc bằng hai”, vì miền Nam ruột thịt dấy lên sôi nổi như: Ba sẵn sàng trong thanh niên, Ba đảm đang trong phụ nữ, Ba quyết tâm trong giới trí thức, Thi đua quyết thắng quyết tâm đánh thắng giặc Mỹ xâm lược trong các lực lượng vũ trang phát triển mạnh mẽ, tạo nên khí thế mới hừng hực chưa từng có trong lao động sản xuất, sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu ở hậu phương lớn miền Bắc xã hội chủ nghĩa. Hàng triệu thanh niên nam, nữ tình nguyện tòng quân, đi thanh niên xung phong.
  10. (Theo Bộ quốc Phòng, Viện Lịch sử quân sự Việt Nam, Lịch sử kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, Tập III, NXB Chính trị quốc gia, 2013, tr.42) a. Đoạn tư liệu trên mô tả không khí nhân dân miền Bắc quyết tâm khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh và chi viện cho tiền tuyến miền Nam tiếp tục đánh Mỹ- ngụy thống nhất đất nước. b. Không khí sục sôi của cuộc chiến đấu chống chiến tranh ném bom phá hoại miền Bắc của Mỹ 1975. c. Nội dung của phong trào Ba sẵn sàng là sẵn sàng chiến đấu, sẵn sàng nhập ngũ, sẵn sàng đi bất cứ nơi nào tổ quốc cần. d. Miền Bắc làm nghĩa vụ hậu phương lớn, chi viện cho miền Nam. PHẦN ĐỊA LÍ (5.0 điểm) PHẦN I: Trắc nghiệm lựa chọn (3 điểm): Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng 0.25 điểm) Câu 1. Di sản thiên nhiên thế giới ở Bắc Trung Bộ là A. Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng. B. Vịnh Hạ Long. C. danh thắng Tràng An. D. cao nguyên đá Đồng Văn. Câu 2. Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là A. dãy núi Hoành Sơn. B. dãy núi Bạch Mã. C. sông Bến Hải D. sông Ranh Câu 3. Nhà máy xi măng lớn thuộc vùng Bắc Trung Bộ là A. Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Tam Điệp. B. Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Nghi Sơn. C. Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Hoàng Thạch. D. Bỉm Sơn, Tam Điệp, Yên Bình. Câu 4. Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là A. Phong Nha - Kẻ Bàng. B. Di tích Mĩ Sơn. C. Cố đô Huế. D. Phố cổ Hội An. Câu 5. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc: A. Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi. B. Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên. C. TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa. D. Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận. Câu 6. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung? A. Đà Nẵng. B. Quảng Ngãi. C. Bình Định. D. Nghệ An. Câu 7. Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh phát triển du lịch vì: A. có nhiều lễ hội. B. có nhiều di sản. C. có nhiều bãi biển đẹp. D. có nhiều vườn quốc gia. Câu 8. Diện tích tự nhiên của Duyên hải Nam Trung Bộ là A. 52,1 nghìn km2. B. 21,2 nghìn km2. C. 44,5 nghìn km2. D. 80 nghìn km2. Câu 9. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là: A. Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường. B. Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi. C. Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt. D. Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng. Câu 10. Cây công nghiệp lâu năm của vùng Tây Nguyên đứng đầu cả nước về diện tích và sản lượng là A. hồ tiêu. B. cà phê. C. cao su. D. ca cao. Câu 11: Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế- xã hội ở Tây Nguyên là: A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo. B. Đẩy mạnh khai thác khoáng sản, thủy điện.
  11. C. Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm. D. Tăng cường khai thác và chế biến lâm sản. Câu 12. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là A. nắng nóng, mưa nhiều làm đất bị xói mòn. B. mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ nhiều nơi. C. mùa khô kéo dài, thiếu nước nghiêm trọng. D. sương muối, giá rét kéo dài vào mùa đông. PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Trong mối ý a, b, c,d của câu hỏi sau học sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Cho đoạn thông tin: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ với vị trí nằm trên tuyến du lịch xuyên Việt, “Con đường di sản miền Trung, “Con đường xanh Tây Nguyên”, nằm trên hành lang du lịch Đông – Tây. Nét đặc trưng của hệ sinh thái với các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển gắn với biển đảo và các tài nguyên du lịch sinh thái vô cùng hấp dẫn đối với khách du lịch. Bên cạnh đó, sự đa dạng của các giá trị văn hóa với điển hình văn hóa Chăm Pa, Sa Huỳnh, văn hóa của cư dân vùng biển duyên hải miền trung và đặc biệt các di tích văn hóa, lịch sử cách mạng được coi là tiềm năng quan trọng để phát triển các loại hình du lịch trong khu vực. Đối với vùng du lịch duyên hải Nam Trung bộ thì 2 dòng sản phẩm chính cần ưu tiên gồm du lịch nghỉ dưỡng biển, đảo và du lịch di sản. (Nguồn: Cục du lịch Việt Nam, Viện nghiên cứu phát triển du lịch) a) Vùng có hoạt động du lịch đa dạng từ tắm biển, nghỉ dưỡng đến khám phá văn hóa, lịch sử. b) Duyên hải Nam Trung Bộ có 2 quần đảo lớn là Hoàng Sa và Trường Sa. c) Lãnh thổ kéo dài theo chiều tây - đông và tất cả các tỉnh đều giáp biển. d) Du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ hoạt động mạnh vào mùa đông. Câu 2. Khi nói về vấn đề phát lâm nghiệp của Tây Nguyên, em hãy chọn ra đâu là ý đúng, đâu là ý sai? a) Có điều kiện thuận lợi để phát triển lâm nghiệp. b) Sản lượng gỗ khai thác có xu hướng giảm dần qua từng năm. c) Gia Lai là tỉnh khai thác gỗ nhiều nhất vùng. d) Ngành lâm nghiệp của vùng chủ yếu là hoạt động khai thác gỗ, ngoài ra trồng rừng đang được đẩy mạnh. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 9 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A. LỊCH SỬ I. Trắc nghiệm lựa chọn (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D C C B D B C B A A B B II. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) *Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Điểm tối đa của 01 câu hỏi 1,0 điểm. Mỗi câu có 0,4 ý, học sinh chọn trả lời cho từng ý. - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong câu hỏi được 0,1 điểm - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong câu hỏi được 0,25 điểm - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong câu hỏi được 0,5 điểm - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong câu hỏi được 1,0 điểm Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án a Đ a Đ
  12. 1 b Đ 2 b Đ c Đ c S d S d Đ B. ĐỊA LÍ PHẦN I: Trắc nghiệm lựa chọn (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A A B C C D C C D B A C PHẤN II: (2.0 điểm). Điểm tối đa cho mỗi câu hỏi là 1.0 điểm - Thí sinh lựa chọn đúng 1 ý trong 1 câu hỏi được 0.1 điểm. - Thí sinh lựa chọn đúng 2 ý trong 1 câu hỏi được 0.25 điểm - Thí sinh lựa chọn đúng 3 ý trong 1 câu hỏi được 0.5 điểm - Thí sinh lựa chọn đúng 4 ý trong 1 câu hỏi được 1.0 điểm Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án a Đ a Đ 1 b Đ 2 b S c S c S d S d Đ