Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)

docx 20 trang Tú Anh 18/12/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_lich_su_va_dia_li_lop_7_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_2.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 7 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ LỚP 7 A.KHUNG MA TRẬN a. Lịch Sử Tỉ lệ % Mức độ đánh giá Tổng điểm TNKQ Tự luận Nội Nhiều lựa Chủ dung/đơ chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn đề/Chươn TT n vị kiến Vận Vận g Vận Vận Vận thức Hiể dụn Biế dụn Biế Hiể Hiể Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết dụng u g t g t u u Đất nước buổi đầu Chủ đề: 1 độc lập 1 1 1 5 Đất nước (939 - dưới thời 967) các vương 1 triều Ngô- Đại Cồ Đinh-Tiền Việt thời Lê Đinh và 1 1 1 1 12,5 Tiền Lê (968 - 1
  2. 1009) Nhà Lý xây dựng và phát triển 1 1 1 1 5 2 đất 2 nước 2 (1009- 2 1225) 2 Chủ2 đề 2 Đại2 Việt thời2 Lý- Trần-Lê Cuộc 2 kháng chiến chống 2 quân 1 1 1 1 5 xâm 2 lược Tống (1075 - 1077) Đại Việt 1 1 1 1 5 2
  3. thời Trần (1226 - 1400) Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược 1 1 1 1 17,5 Mông – Nguyê n Tổng số câu 6 1 4 1 6 5 1 12 Tổng số điểm 1,5 1 1 1,5 1,5 2 1,5 5 Tỉ lệ % 15 10 10 15 15 20 15 50 a. Địa Lí Tỉ lệ % Mức độ đánh giá Tổng điểm Nội TNKQ Tự luận 3
  4. TT Chủ dung/đơ Nhiều lựa đề/Chươn n vị kiến chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn g thức Vận Vận Vận Vận Vận Hiể dụn Biế dụn Biế Hiể Hiể Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết dụng u g t g t u u Vị trí địa lí, phạm vi châu Mĩ. Sự 1 1 2 5 phát kiến Chủ đề ra châu 1 Châu Mĩ Mĩ. Các đặc điểm tự 1 1 1 1 5 nhiên Bắc Mĩ. 2 Đặc 2 điểm 2 dân cư, 2 xã hội, 2 phương 2 thức 1 1 1 1 2 15 2 khai 2 thác tự 2 nhiên 2 bền vững ở Bắc Mĩ. 4
  5. Đặc điểm 2 tự nhiên 1 1 2,5 Trung và Nam Mĩ Đặc điểm dân cư, xã hội Trung và Nam Mĩ. 1 1 1 1 1 1 20 Khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng Amazon 1. 2 Châu Châu Đại2 Đại 1 1 2,5 Dương 2 Dương Tổng số câu 6 1 1 2 1 6 5 1 12 Tổng số điểm 1,5 1 1 1,5 1,5 2 1,5 5 Tỉ lệ % 15 10 10 15 15 20 15 50 5
  6. B. BẢN ĐẶC TẢ a. Lịch sử Mức độ đánh giá TNKQ Tự luận Nội YCCĐ Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Chủ dung/đơn TT đề/Chương vị kiến Vận Vận Vận Vận thức Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Chủ đề: Đất nước - Nêu được những nét buổi đầu chính về tổ chức chính Đất nước độc lập quyền thời Đinh, Tiền Lê. 1 dưới thời 1 (939 - - Mô tả được cuộc kháng 1 các vương 967) chiến chống Tống của Lê triều Ngô- Hoàn năm 981. Đinh-Tiền 6
  7. Lê - Giới thiệu được những Đại Cồ nét chính về tổ chức chính Việt thời quyền thời Đinh, Tiền Lê. Đinh và 1 1 Tiền Lê - Mô tả được cuộc kháng (968 - chiến chống Tống của Lê 1009) Hoàn năm 981. -Trình bày được sự thành 2 lập nhà Lý. 2 2 - Mô tả được những nét 2 Nhà Lý chính về chính trị, kinh tế, 2 xây xã hội, văn hóa, tôn giáo Chủ2 đề dựng và 2 phát thời Lý Đại2 Việt triển đất 1 1 thời2 Lý- - Nhận xét được những Trần-Lê2 nước (1009- thành tựu tiêu biểu về văn 1225) hoá, giáo dục thời Lý. 2 - Đánh giá được sự kiện dời 2 đô ra Đại La của Lý Công Uẩn. 7
  8. Cuộc - Đánh giá được những kháng nét độc đáo của cuộc chiến chống kháng chiến chống Tống (1075 – 1077). quân 1 1 xâm - Đánh giá được vai trò của lược Lý Thường Kiệt trong cuộc Tống (1075 - kháng chiến chống Tống 1077) (1075 – 1077). - Trình bày được những nét chính về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Đại Việt Trần. thời Trần -Mô tả được sự thành lập 1 1 (1226 - 1400) nhà Trần. - Nêu, đánh giá được những thành tựu chủ yếu về văn hoá tiêu biểu. Ba lần - Nêu được ý nghĩa lịch kháng sử của ba lần kháng chiến chiến chống quân xâm lược chống 1 1 quân Mông – Nguyên. xâm - Lập được lược đồ diễn lược biến chính của ba lần 8
  9. Mông – kháng chiến chống quân Nguyênxâm lược Mông – Nguyên. - Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Thủ Độ, Trần Quốc Tuấn, Trần Nhân Tông... - Phân tích được nguyên nhân thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên. - Nhận xét được tinh thần đoàn kết và quyết tâm chống giặc ngoại xâm của quân dân Đại Việt Tổng số câu 6 1 4 1 Tổng số điểm 1,5 1 1 1,5 Tỉ lệ % 15 10 10 15 b. Địa Lí YCCĐ Mức độ đánh giá 9
  10. TNKQ Tự luận Chủ Nội Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn TT đề/Chương dung/đơn vị kiến Vận Vận Vận Vận thức Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Nhận biết Trình bày khái quát về vị Vị trí địa trí địa lí, phạm vi châu Mỹ. lí, phạm Thông hiểu vi châu – Phân tích được các hệ quả Mĩ. Sự địa lí – lịch sử của việc 1 1 phát kiến Christopher Colombus ra châu phát kiến ra châu Mỹ (1492 Mĩ. Chủ đề – 1502). Châu Mĩ 1 2 Thông hiểu 2 2 - Trình bày được một 2 Các đặc trong những đặc điểm 2 điểm tự của tự nhiên: sự phân 1 1 2 nhiên Bắc 2 hoá của địa hình, khí 2 Mĩ. 2 hậu; sông, hồ; các đới 2 thiên nhiên ở Bắc Mỹ. 10
  11. 2 Thông hiểu - Phân tích được một trong Đặc điểm những vấn đề dân cư, xã dân cư, xã hội: vấn đề nhập cư và hội, chủng tộc, vấn đề đô thị phương thức khai hoá ở Bắc Mỹ. 1 1 1 thác tự Vận dụng: Phân tích được nhiên bền phương thức con người vững ở khai thác tự nhiên bền vững Bắc Mĩ. ở Bắc Mỹ. 11
  12. Thông hiểu – Trình bày được sự phân Đặc điểm hoá tự nhiên ở Trung và tự nhiên Nam Mỹ: theo chiều Đông 1 Trung và – Tây, theo chiều Bắc – Nam Mĩ Nam và theo chiều cao (trên dãy núi Andes). Thông hiểu - Trình bày được đặcđiểm Đặc nguồn gốc dân cư Trung và điểm dân Nnam Mỹ, vấn đề đô thị cư, xã hóa, văn hóa My – La tinh. hội - Trình bày được đặc điểm Trung và của rừng nhiệt đới A-ma- Nam Mĩ. 1 1 1 Khai dôn. thác, sử Vận dụng dụng và bảo vệ – Phân tích được vấn đề rừng khai thác, sử dụng và bảo Amazon vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon. 12
  13. Nhận biết - Xác định được các bộ phận của Châu Đại Chủ đề Châu Châu Đại Đại DƯơng: vị trí địa lí, hình 1 Dương Dương dạng, kích thước lục địa Ô-xtray-li-a. Tổng số câu 6 1 1 3 1 Tổng số điểm 1,5 1 1 1,5 Tỉ lệ % 15 10 10 15 13
  14. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS QUANG PHỤC Năm học 2024 - 2025 MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 7 (Thời gian làm bài: 60 phút không kể giao đề) *Chú ý:- Đề bài có 4 trang; HS làm bài vào giấy kiểm tra A. LỊCH SỬ Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn: (1,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng. Câu 1: Sau khi lên ngôi vua, Ngô Quyền đã chọn địa điểm nào làm kinh đô cho nhà nước độc lập? A. Đại La. B. Cổ Loa. C. Hoa Lư. D. Phong Châu. Câu 2: Lý do chính khiến các nhà sư được trọng dụng dưới thời Đinh - Tiền Lê là gì? A. Quan lại chưa có nhiều. B. Đạo Phật ảnh hưởng sâu rộng và các nhà sư là người có học vấn uyên bác nhất trong xã hội. C. Các nhà sư đều là những người có quyền lực lớn. D. Nho giáo phát triển sâu rộng trong xã hội. Câu 3: Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên gọi là gì?      A. Hình thư. B. Luật Gia Long. C. Luật Hồng Đức D. Hình luật. Câu 4: Ai là người được vua Trần giao trọng trách Quốc công tiết chế trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên (1285)? A. Trần Thủ Độ. B. Trần Quang Khải. C. Trần Quốc Tuấn. D. Trần Khánh Dư. Câu 5. Bộ máy nhà nước thời Trần được tổ chức theo chế độ nào? A. Trung ương tập quyền. B. Vừa trung ương tập quyền vừa phong kiến phân quyền. C. Vua nắm quyền tuyệt đối. D. Phong kiến phân quyền. Câu 6. Trước nguy cơ bị quân Mông xâm lược, triều đình nhà Trần đã có thái độ như thế nào? A. Chấp nhận đầu hàng khi sứ giả quân Mông Cổ đến. B. Cho sứ giả của mình sang giảng hòa. C. Kiên quyết chống giặc và tích cực chuẩn bị kháng chiến. 14
  15. D. Đưa quân đón đánh giặc ngay tại cửa ải. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm) Thí sinh chọn đáp án đúng hoặc sai đối với mỗi ý a,b,c,d. Câu 7. Đọc đoạn tư liệu sau: Tư liệu 1: “Ở Nghệ An, Thanh Hóa, Ninh Bình,.. đân nghèo nổi dậy đấu tranh. Trong tình hình đó, một số thế lưc phong kiến ở các địa phương lại đánh giết lẫn nhau, quây phá nhân dân và chống lại triểu đình. Nhà Lý phải dựa vào thể lực họ Trần để chống lại các lực lượng nói loạn nên đã tạo điều kiện và thời cơ cho họ Trần buộc Lý Chiêu Hoàng (Vị vua cuối cùng của nhà Lý) phải nhường ngôi cho Trần Cảnh vảo tháng 12, năm Ất Dậu (đầu năm 1220)” Tư liệu 2: “Trần Cảnh khi mới lên 8 tuổi.. "có chú họ là Trần Thủ Độ làm Điện tiền chỉ huy sứ, nên được vào hầu trong cung. Chiêu Hoàng thầy vua (Trần Cảnh) thì ưa. Năm Ất Dậu mùa đông tháng 12 (đầu năm 1226) được Chiêu Hoàng nhường ngôi, lên ngôi Hoàng Đế .” Trích: Đại Việt sử ký toàn thư; SGK lịch sử 7 cũ a, Đoạn trích trên nói về Giai đoạn chuyển giao từ nhà Lý sang nhà Trần. b, Sự chuyển giao quyền lực diễn ra đầy khó khăn, và có sự xung đột giao tranh giữa hai nhà Lý và Trần. c, Lý Chiêu Hoàng, vị nữ hoàng duy nhất trong lịch sử Việt Nam, đã trở thành "công cụ" trong cuộc chuyển giao quyền lực này. d, Trần Cảnh - Trần Thái Tông, Quê làng Tức Mặc, phủ Thiên Trường, huyện Mĩ Lộc, tỉnh Nam Định. Triều đại dưới thời của ông việc chính trị, văn hóa, tôn giáo đều cực thịnh. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 8 đến câu 11. Thí sinh điền vào chỗ trống và ghi đáp án vào bài làm của mình. Câu 8: Trong bao nhiêu năm, Đinh Bộ Lĩnh đã dẹp yên các sứ quân, thống nhất đất nước?..................................................................................................................................... Câu 9:Tổ chức hành chính nhà nước được phân chia như thế nào dưới thời nhà Lý?............................................................................................................................. Câu 10:“Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn thế mạnh của giặc” là nhận định của ai?............................................................................... Câu 11:Trước sự thất bại của quân Tống, Lý Thường Kiệt đã đề nghị điều gì?.......................................................................................................................... Phần IV. Tự luận: (1,5 điểm) Câu 12. Vì sao cả ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông–Nguyên thời Trần quân và dân ta đều giành thắng lợi? B. ĐỊA LÝ Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn: (1,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng. 15
  16. Câu 1. Châu Mĩ có diện tích: A. khoảng 42 triệu km2. B. khoảng 44,4 triệu km2. C. khoảng 30,3 triệu km2. D. hơn 14 triệu km2. Câu 2. Các trung tâm kinh tế ở Bắc Mỹ tập trung chủ yếu ở quốc gia nào? A. Nhật Bản. B. Ca -na- đa. C. Hoa Kỳ. D. Mê -hi-cô. Câu 3. Dân số Trung và Nam Mỹ hiện nay có đặc điểm gì nổi bật? A. Dân số ít, mật độ dân số cao. B. Dân số đông, tốc độ gia tăng nhanh. C. Dân số ít, tốc độ gia tăng dân số thấp. D. Dân số đông, nhưng phân bố đều khắp lãnh thổ. Câu 4. Eo đất nào bị cắt ngang bởi kênh đào Pa-na-ma? A. Eo đất hẹp Trung Mĩ. B. Eo đất hẹp Nam Mĩ. C. Eo đất hẹp Bắc Mĩ. D. Eo biển Ca-ri-bê. Câu 5. Ở Trung Mỹ phổ biến thảm thực vật nào sau đây? A. Rừng cận nhiệt, thảo nguyên và rừng thưa. B. Rừng cận xích đạo, xa van và xương rồng. C. Rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa và cây bụi. D. Cảnh quan rừng thưa, rừng rậm và xa van. Câu 6. Lục địa Ô-xtrây-li-a có diện tích : A. gần 7,6 triệu km2. B. gần 7,7 triệu km2. C. gần 7,8 triệu km2. D. gần 7,9 triệu km2. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm) Thí sinh chọn đáp án đúng hoặc sai đối với mỗi ý a,b,c,d. Câu 7. Cho bảng số liệu sau: Tỉ lệ dân đô thị ở Bắc Mỹ và một số châu lục trên thế giới năm 2020 Khu vực Bắc Mỹ Châu Phi Châu Á Châu Âu Tỉ lệ dân đô thị (%) 82,6 43,5 51,1 74,9 (Sách giáo khoa Lịch sử và Địa lí 7 - Kết nối tri thức với cuộc sống, trang 146) a, Tỉ lệ dân đô thị ở châu Âu gấp 1,8 lần tỉ lệ dân đô thị ở châu Á. b, Năm 2020, Bắc Mỹ có tỉ lệ dân đô thị ở cao nhất. c, Sự phát triển mạnh của công nghiệp đã thúc đẩy quá trình đô thị hóa ở Bắc Mỹ. d, Các đô thị lớn của Bắc Mỹ chủ yếu tập trung ở phía nam hệ thống Ngũ Hồ và ven Đại Tây Dương. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 8 đến câu 11. Thí sinh điền vào chỗ trống hoăc tính toán và ghi đáp án vào bài làm của mình. Câu 8. Lãnh thổ châu Mỹ nằm trong khoảng từ 16
  17. Câu 9. Thiên nhiên Bắc Mĩ chủ yếu nằm trong .... . Câu 10. Hiện nay các nước Bắc Mỹ, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng .. Câu 11. Sau khi người Âu gốc Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha sang xâm chiếm, sự pha trộn văn hóa của các tộc người đã hình thành ở Trung và Nam Mỹ một nền văn hoá . Phần IV. Tự luận: (1,5 điểm) Câu 12. Nêu vai trò của rừng A-ma-dôn? Vì sao nói rừng A- ma dôn được gọi là "lá phổi xanh" của Trái Đất? ---------Hết-------- ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 7 A. LỊCH SỬ Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B B A C A C Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm). - Học sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,75 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) A Đ 7 B S C Đ D Đ Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm) Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm 17
  18. Câu Gợi Ý Điểm 8 Trong 2 năm 966 – 976. 0.25 9 Chia thành 24 lộ, phủ. 0.25 10 Thái úy Lý Thường Kiệt. 0.25 11 Lý Thường Kiệt đã chủ động đề nghị "giảng hòa" và Quách Quỳ. 0.25 Phần IV. Tự luận (1,5 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 12 - Nhờ lòng yêu nước và tinh thần đoàn kết, ý chí độc lập tự chủ và quyết tâm đánh giặc của quân dân Đại Việt. (1,5 đ) Mỗi ý - Nhờ kế sách đánh giặc đúng đắn và sáng tạo: chủ động chuẩn bị đúng là kháng chiến, tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu của kẻ thù,... 0,3 điểm - Kế sách đánh giặc đúng đắn, sáng tạo: thực hiện kế sách ''vườn không nhà trống'' - Nhờ sự lãnh đạo, chỉ huy tài ba của vua Trần Thái Tông, Thượng hoàng Trần Thánh Tông, vua Trần Nhân Tông và các tướng lĩnh như Trần Thủ Độ, Trần Quốc Tuấn, Trần Quang Khải,... - Công cuộc chuẩn bị kháng chiến chu đáo, toàn diện. Nổi lên hai Hội nghị Bình Than và Diên Hỏng với mục tiêu: đoàn kết đánh giặc, bảo vệ Tổ quốc. B. ĐỊA LÍ Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A D B A C B Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm). - Học sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,75 điểm. 18
  19. - Học sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) A S 7 B Đ C S D Đ Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm) Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm Câu Gợi Ý Điểm 8 720B đến 540N. 0.25 9 đới lạnh và đới ôn hòa. 0.25 10 nông nghiệp xanh. 0.25 11 Mỹ La-tinh độc đáo. 0.25 Phần IV. Tự luận (1,5 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 12 Vai trò của rừng A-ma-dôn: (1,5 đ) - Rừng A-ma-dôn là khu rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế 0,5 giới, có diện tích khoảng 5,5 triệu km², trải rộng trên nhiều quốc gia Nam Mỹ. - Rừng A-ma-dôn đóng vai trò quan trọng đối với hệ sinh thái toàn cầu, từ việc điều hòa khí hậu, bảo tồn đa 0,5 dạng sinh học, cung cấp tài nguyên thiên nhiên cho đến ảnh hưởng đến chu trình nước và carbon trên Trái Đất Rừng Amazon được gọi là "lá phổi xanh" của Trái Đất vì: - Hấp thụ CO₂, thải ra O₂: Giống như phổi con người 0,5 giúp trao đổi khí, rừng Amazon hấp thụ khí CO₂ và giải phóng oxy, giữ cho không khí trong lành. 19
  20. - Duy trì sự cân bằng sinh thái: Đây là nơi chứa khoảng 10% tổng số loài sinh vật trên thế giới, đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái toàn cầu. - Ảnh hưởng đến lượng mưa toàn cầu: Hệ thống cây rừng tạo ra hơi nước, góp phần tạo mưa không chỉ cho khu vực Nam Mỹ mà còn ảnh hưởng đến các khu vực xa hơn. (Thí sinh trả lời được 2 ý trở lên đạt điểm tối đa) 20