Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 6 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)

docx 14 trang Tú Anh 18/12/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 6 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_lich_su_va_dia_li_lop_6_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_2.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 6 giữa học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II A. LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ LỚP 6 B. KHUNG MA TRẬN a. Lịch Sử Tỉ lệ Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nội TNKQ Tự luận Chủ dung/đơn Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn TT đề/Chương vị kiến thức Vận Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Nhà nước 1 1 1 Văn Lang 1 2 1 1 22,5 Âu Lạc. Chủ đề: Chính Việt Nam sách cai từ trị của các khoảng triều đại phong 1 thế kỉ VII kiến 1 TCN đến 1 1 1 1 3 17,5 đầu thế phương kỉ X bắc và sự chuyển biến của xã hội âu Lạc 1
  2. Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu 1 1 1 1 2 2 10 giành độc lập trước thế kỉ X 12 Tổng số câu 3 3 1 2 2 1 5 6 1 5 Tổng số điểm 1,5 1 1 1,5 1,25 2,25 1,5 50 Tỉ lệ % 15 10 10 15 12,5 22,5 15 b. Địa Lí Tỉ lệ Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nội TNKQ Tự luận Chủ dung/đơn Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn TT đề/Chương vị kiến thức Vận Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng Chủ đề: Thời tiết Khí hậu và kí hậu, và biến biến đổi 2 1 1 2 2 10 1 đổi khí khí hậu. hậu 2
  3. Thủy quyển và vòng tuần 1 1 1 2 1 7,5 hoàn của nước Chủ đề: Nước Sông và 2 trên trái hồ. Nước đất ngầm và 1 1 1 1 17,5 băng hà Biển và đại dương 1 1 1 1 1 1 15 12 Tổng số câu 4 2 1 2 2 1 6 4 2 5 Tổng số điểm 1,5 1 1 1,5 1,5 1 2,5 50 Tỉ lệ % 15 10 10 15 15 10 25 B. BẢN ĐẶC TẢ a. Lịch sử Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội TNKQ Tự luận Chủ Yêu cầu cần TT dung/đơn Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” Trả lời ngắn đề/Chương đạt Vận Vận Vận Vận vị kiến Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu thức dụng dụng dụng dụng 3
  4. Nhận biết: Nêu được tổ chức nhà nước 1 Văn Lang Âu lạc. Thông hiểu Mô tả được đời Nhà nước sống vật chất và Văn Lang tinh thần của 1 1 1 1 Âu Lạc. nhà nước Văn Lang- Âu Lạc. Vận dụng: Chủ đề: Vận dụng được những giá trị của Việt Nam đời sống vật chất từ khoảng và tinh thần với thế kỉ VII hiện tại. TCN đến Nhận biết: đầu thế kỉ - Nêu Chính Chính sách X sách cai trị của cai trị của các triểu đại các triều phong kiến đại phong phương Bắc kiến - Nêu được 1 1 1 1 phương bắc Những chuyển và sự biến về kinh tế, chuyển xã hội, văn hoá biến của xã ở Việt Nam thời hội âu Lạc Bắc thuộc. Thông hiểu: 4
  5. - Mô tả Chính sách cai trị của các triểu đại phong kiến phương Bắc - Những chuyển biến về kinh tế, xã hội, văn hoá ở Việt Nam thời Bắc Nhận biết: - Nêu được các Các cuộc cuộc khởi nghĩa khởi nghĩa trong thời kì tiêu biểu này 1 1 1 1 giành độc Thông hiểu: lập trước - Trình bày được nội dung, thế kỉ X kết quả ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa Tổng số câu 3 3 1 2 2 1 Tổng số điểm 1,5 1 1 1,5 Tỉ lệ % 15 10 10 15 b. Địa Lí Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội TNKQ Tự luận Chủ Yêu cầu cần Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” Trả lời ngắn 5
  6. TT đề/Chương dung/đơn đạt Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu vị kiến dụng dụng dụng dụng thức Nhận biết: - Phân biệt được thời tiết và khí 1 hậu. Thông hiểu - Trình bày được khái quát đặc điểm của một Chủ đề: trong các đới khí Khí hậu Thời tiết và hâu trê trái đất. và biến đổi kí hậu, biến Vận dụng: 2 1 1 khí hậu đổi khí hậu. – Nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu. – Trình bày được một số biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu. Nhận biết – Nêu được thủy Thủy quyển quyển, thành và vòng phần của thủy 1 1 1 tuần hoàn quyển của nước Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước 6
  7. Thông hiểu – Hiểu được vai trò của thủy quyển với đời sống Vận dụng – Nêu cao tình thần bảo vệ và sử dụng hợp lí nước Nhận biết – Mô tả được dòng sông lớn, mối quan hệ 2 Chủ đề: giữa mùa lũ và Nước trên nước song trái đất Thông hiểu Sông và hồ. – Hiểu được tầm Nước ngầm quan trọng của 1 1 và băng hà việc sử dụng nước sông hồ, nước ngầm, bang hà Vận dụng Nêu cao tình thần bảo vệ và sử dụng hợp lí nước 7
  8. Nhận biết – Mô tả được đất và 1 số nhân tố hình thành đất Thông hiểu – Hiểu được vai trò của đất đối với tự nhiên và Biển và đại đời sống. 1 1 1 1 dương – Trình bày được các nhân tố hình thành đất Vận dụng – Nêu cao tinh thần bảo vệ và sử dụng hợp lí đất Tổng số câu 4 2 1 2 2 1 Tổng số điểm 1,5 1 1 1,5 Tỉ lệ % 15 10 10 15 8
  9. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS QUANG PHỤC Năm học 2024 - 2025 MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 6 (Thời gian làm bài: 60 phút không kể giao đề) *Chú ý:- Đề bài có 4 trang: học sinh làm bài vào giấy kiểm tra A. LỊCH SỬ Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn: (1,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng. Câu 1. Nước Văn Lang ra đời vào: A. thế kỉ V TCN. B. thế kỉ VI TCN. C. thế Kỉ VII TCN. D. thế Kỉ VIII TCN. Câu 2. Nguyên nhân nào sau đây không phải là sự thúc đẩy cho sự ra đời của nước Văn Lang? A. Nhu cầu trị thủy. B. Đối phó với lũ lụt. C. Bảo vệ mùa màng. D. Có sự mở rộng quan hệ buôn bán với các trung tâm thương mại vùng Đông Nam Á. Câu 3. Trong thời kì Bắc thuộc, đứng đầu các làng xã là: A. viên thứ sử người Hán. B. viên Thái thú người Hán. C. hào trưởng người Việt. D. tiết độ sứ người Việt. Câu 4. Ai là người đứng đầu một quận trong tổ chức chính quyền nhà Hán ở Giao Châu? A. Viên Thái thú người Hán. B. Từ sau khởi nghĩa Hai Bà Trưng, người Hán trực tiếp nắm giữ. C. Hào trưởng người Việt. D. Viên Thứ sử người Hán. Câu 5. Nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa Bà Triệu là: A. Tô Định bạo ngược, cai trị tàn ác khiến cho nhân dân oán hận. B. chính sách cai trị hà khắc chảu chính quyền đô hộ nhà Ngô. C. nhà Lương siết chặt ách cai trị, khiến người Việt càng thêm khốn khổ. D. bất bình với chính sách thuế khóa, lao dịch nặng nề của nhà Đường. Câu 6. Ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Bà Triệu là: A. tô đậm thêm truyền thống yếu nước, bất khuất của dân tộc nói chung, của phụ nữ Việt Nam nói riêng. B. là cuộc khởi nghĩa đầu tiên do phụ nữ lãnh đạo trong thời kì Bắc thuộc. C. làm chủ Giao Châu. D. tướng Lục Dận cùng quân nhà Ngô rút khỏi nước ta. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm) Thí sinh chọn đáp án đúng hoặc sai đối với mỗi ý a,b,c,d. Câu 7. Đọc đoạn tư liệu sau: 9
  10. "Trước đây, những người làm thứ sử thấy đất châu (Giao Chỉ) có các thứ ngọc trai, lông chim trả, tê, voi, đồi mồi, hương liệu, gỗ tốt, nhiều người không liêm khiết, vơ vét của cải cho đầy, rồi lại xin đổi đi.” (Theo Đại Việt sử kí toàn thư (bản dịch), Tập 1, NXB Khoa học xã hội, tr180) a. Đoạn tư liệu trên đã phản ánh chính sách vơ vét, bóc lột nặng nề về kinh tế của các triều đại phong kiến phương Bắc. b. Bắt người Việt phải tuân theo các phong tục tập quán của người Hán và tìm mọi cách xóa bỏ những tập quán lâu đời của người Việt.. c. Người Việt muốn cướp đoạt lãnh thổ, sản vật quý, vải vóc, hương liệu, biến người Hán thành nô lệ để đưa về Việt phục dịch. d. Người Hán bắt người Việt cống nạp nhiều muối, sắt và sản vật quý để đưa về Trung Quốc. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 8 đến câu 11. Thí sinh điền vào chỗ trống hoăc tính toán và ghi đáp án vào bài làm của mình. Câu 8. Tương truyện, Hùng Vương có bao nhiêu đời? Câu 9. Về kinh tế, bên cạnh việc trồng lúa nước, nhân dân trồng các loại cây nào? . Câu 10. Trưng Trắc và Trưng Nhị phất cờ nổi dậy ở đâu? ... Câu 11. Trưng Trắc và Trưng Nhị phất cờ nổi dậy, thái độ của tướng lĩnh nước ta như thế nào? .. Phần IV. Tự luận: (1,5 điểm) Câu 12: Căn cứ vào đâu để nói: đất nước dưới thời Âu Lạc đã phát triển hơn so với thời Văn Lang? Vì sao? B. ĐỊA LÝ Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn: (1,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng. Câu 1. Thời tiết là các hiện tượng khí tượng: A. xảy ra trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi. B. xảy ra trong một thời gian dài ở một nơi. C. xảy ra khắp mọi nơi và không thay đổi. D. xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa. Câu 2. Sự lặp đi lặp lại tình hình thời tiết ở một địa phương theo một qui luật nhất định gọi là: A. khí tượng. B. khí hậu. C. hiện tượng. D. thời tiết. Câu 3. Nhiệt độ Trái Đất tăng lên nguyên nhân chủ yếu do đâu ? A. Sử dụng năng lượng Mặt Trời. B. Trồng nhiều rừng. 10
  11. C. Phá rừng, sử dụng nhiều nhiên liệu hóa thạch, thủng tầng ô dôn D. Xây dựng nhiều nhà máy điện gió. Câu 4. Nguồn nước trên Trái Đất nhiều nhất ở đâu ? A. Biển và đại dương. B. Nguồn nước ngầm. C. Nước trên lục địa. D. Nước trong cơ thể sinh vật. Câu 5. Năng lượng Mặt Trời là nguồn cung cấp chính cho vòng tuần hoàn nào sau đây? A. Vòng tuần hoàn địa chất. B. Vòng tuần hoàn của sinh vật. C. Vòng tuần hoàn của nước. D. Vòng tuần hoàn của thổ nhưỡng. Câu 6: Hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày gọi là: A. sóng biển. B. thủy triều. C. dòng biển. D. triều cường. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm) Thí sinh chọn đáp án đúng hoặc sai đối với mỗi ý a,b,c,d. Câu 7. Theo dõi biểu đồ: a, Có 5 đại dương trên trái đất b, Đại dương gồm 2 loại dòng biển chính là dòng biển nóng và dòng biển lạnh c, Dòng biển nóng chảy từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao d, Dòng biển lạnh chảy từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 8 đến câu 11. Thí sinh điền vào chỗ trống hoăc tính toán và ghi đáp án vào bài làm của mình. Câu 8. Hai đới ôn hòa (ôn đới) có nhiệt độ không khí trung bình năm dưới .................. Câu 9. Nước trong thiên nhiên không ngừng vận động và chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, tạo nên .................................................................................................... Câu 10. Chi lưu là............................................................................................................ 11
  12. Câu 11. Sóng biển chủ yếu được hình thành do tác động của ........................................ Phần IV. Tự luận: (1,5 điểm) Câu 12. Câu 2. (1,5 điểm). a, Sông, hồ có giá trị gì với đời sống con người? b, Để bảo vệ nguồn nước ngầm chúng ta cần phải làm gì? ---------Hết-------- ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 6 A. LỊCH SỬ Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C D C A B A Phần II. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm). - Học sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,75 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a Đ 7 b Đ c S d S Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm) Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm Câu Gợi Ý Điểm 8 Có 18 đời vua Hùng 0.25 12
  13. 9 Cây ăn quả, cây dâu, cây bông. 0.25 10 Ở cửa sông Hát. 0.25 11 Tướng lĩnh khắp 65 thành trì đều quy tụ về với cuộc khởi 0.25 nghĩa Phần IV. Tự luận (1,5 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 12 * Căn cứ vào các yếu tố sau đây: - Trong nông nghiệp: lưỡi cày đồng được cải tiến, trồng trọt phát (1,5 đ) triển. 0,25 - Nghề thủ công làm đồ gốm, đồ trang sức đều tiến bộ. 0,25 - Chăn nuôi, đánh cá, săn bắt đều phát triển. - Đặc biệt phát triển là ngành xây dựng và luyện kim. 0,25 0,25 - Giáo mác, mũi tên đồng, rìu đồng, cuốc sắt, rìu sắt sản xuất ngày càng nhiều. * Tại vì: 0,5 - Dân số tăng nhanh, tinh thần vươn lên trong lao động sản xuất của nhân dân. - Do nhu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước. - Tích luỹ được nhiều kinh nghiệm trong xây dựng và phát triển đất nước. (HS trả lời 2 trong 3 ý sau là đạt điểm tối đa). B. ĐỊA LÍ Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B C A C B 13
  14. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm). - Học sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,75 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a S 7 b Đ c Đ d S Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm) Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm Câu Gợi Ý Điểm 8 20°C. 0.25 9 Vòng tuần hoàn. 0.25 10 Các sông thoát nước cho sông chính 0.25 11 Gió. 0.25 Phần IV. Tự luận (1,5 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 12 a, Sông, hồ có giá trị gì với đời sống con người? 0,25 - Cung cấp nước cho các nhu cầu sản xuất và sinh hoạt. (1,5 đ) - Phát triển nghề đánh bắt cá và nuôi thuỷ sản. 0,25 - Phát triển giao thông đường thuỷ. 0,25 - Phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng và thủy điện. b, Để bảo vệ nguồn nước ngầm chúng ta cần phải làm gì? 0,25 Chúng ta cần phải biết cách khai thác nước ngầm một cách khoa 0,5 học, sử dụng tiết kiệm và không được làm ô nhiễm nguồn nước ngầm... 14