Đề kiểm tra Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục

docx 4 trang Tú Anh 18/12/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_giua_hoc_ki_i_nam_hoc_20.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục

  1. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: ................................ TRƯỜNG THCS QUANG PHỤC Năm học 2024 - 2025 MÔN:KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (Thời gian làm bài:60 phút không kể giao đề) *Chú ý:- Đề bài có 04 trang; HS làm bài trực tiếp trên đề. Họ và tên: ..Lớp: 6 I.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu hỏi dưới đây và điền vào bảng: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án Câu 1: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào được sử dụng làm cách điện tốt? A. Kim loại. B. Nước. C. Cao su D. Đồng. Câu 2: Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cẩn thiết nhất là phải làm gì? A. Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu. B. Hô hấp nhân tạo. C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào. D. Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức. Câu 3: Lĩnh vực Khoa học tự nhiên nào tập trung nghiên cứu vật sống? A. Sinh học. B. Địa chất C. Vật lí D. Hóa học. Câu 4: Khái niệm nào sau đây mô tả quá trình chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng? A. sự nóng chảy C. sự ngưng tụ B. sự bay hơi D.sự đông đặc Câu 5: Trong số các loại thực phẩm dưới đây, loại nào được xem là nguồn cung cấp tinh bột chủ yếu cho cơ thể? A. Thịt bò. B. Gạo. C. Trái cây. D. Sữa Câu 6: Nhiên liệu nào sau đây được coi là an toàn và thân thiện với môi trường khi sử dụng A. Xăng dầu. B. Gas thiên nhiên. C. Năng lượng mặt trời. D. Than đá. Câu 7: Loại thực phẩm nào sau đây thường được khuyên sử dụng để đảm bảo sức khỏe và bảo vệ môi trường? A. Thực phẩm chế biến sẵn. B. Rau củ quả hữu cơ. C. Thực phẩm đông lạnh. D. Thịt đỏ chế biến. 1
  2. Câu 8: Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta? A. Centimét (cm) B. Kilômét (km) C. Mét (m) D. Đềximét (dm) Câu 9: Dụng cụ thường dùng để đo chiều dài là: A. thước dây B. đồng hồ C. cân D. nhiệt kế Câu 10: Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất? Câu 11: Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây? A. Các hiện tượng tự nhiên, tìm ra tính chất và các quy luật của chúng. B. Các quỵ luật tự nhiên. C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống. D. Các môn thể thao thi đấu. Câu 12 Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành? A. Sử dụng đồ bảo hộ cá nhân khi thực hiện thí nghiệm. B. Để hóa chất trong khu vực không có sự giám sát. C. Làm việc cùng với người khác để hỗ trợ. D. Đọc kỹ hướng dẫn trước khi tiến hành thí nghiệm. Câu 13: Dụng cụ nào dưới đây không dùng để đo khối lượng? A. Cân điện tử. B. Cân cơ. C. Thước kẻ. D. Đồng hồ. Câu 14: Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi? A. Đá vôi. B. Đất sét. C. Cát. D. Gạch. Câu 15: Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực? A. Lúa mì. B. Ngô. C. Cà phê D. Lúa gạo. Câu 16: Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí? A. Oxygen. B. Hydrogen. C. Nitrogen. D. Carbon dioxide PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm ) Câu 17 ( 0,75 điểm): Nêu nội dung cảnh báo ứng với các kí hiệu trong các hình dưới đây: A. B. C. 2
  3. Câu 18 ( 1,25 điểm) a. Hãy đổi những khối lượng sau đây ra đơn vị kilôgam (kg) 650 g = .. kg; .. 2,4 tạ = . kg; 3,07 tấn = . kg; .. 12 yến = .. kg: .. 12 lạng = . kg. .. b. Khi muốn đo nhiệt độ cơ thể người bằng nhiệt kế thủy điện tử ta cần thực hiện những thao tác nào? ............................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Câu 19(1điểm). Hãy liệt kê các tính chất vật lí và tính chất hóa học của sắt có trong đoạn văn sau: “Đồng là một kim loại màu đỏ, có độ dẻo cao, dễ uốn và dễ kéo. Nó dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt. Trong không khí ẩm, đồng có thể bị oxy hóa, tạo thành một lớp patina màu xanh lam, nhưng lớp này lại bảo vệ đồng bên dưới khỏi sự ăn mòn tiếp theo.” Tính chất vật lí Tính chất hóa học ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ..................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ..................................................................... Câu 20 ( 1 điểm): Em hãy hoàn thành bảng sau về hình dạng, khả năng chịu nén của chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí ? 3
  4. Thể rắn Thể lỏng Thể khí Hình dạng Hình dạng theo vật chứa Khả năng chịu nén Rất khó nén Dễ nén Câu 21 ( 1 điểm): Em hãy cho biết tính chất và ứng dụng của xăng trong đời sống và sản xuất? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Câu 22 (1 điểm ) : Em hãy kể nguyên nhân gây ô nhiễm không khí mà em biết ? -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 4