Đề kiểm tra định kì Toán Lớp 2 - Học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Hưng (Có đáp án)

docx 4 trang Tú Anh 26/12/2025 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì Toán Lớp 2 - Học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Hưng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_toan_lop_2_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì Toán Lớp 2 - Học kì II - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Hưng (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II NĂM HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG 2024 - 2025 MÔN: TOÁN LỚP 2 Họ và tên: .. (Thời gian làm bài 40 phút) Lớp: Giám thị 1:.................................................... Mã phách Số báo danh: . Phòng thi Giám thị 2: ................................................... Giám khảo Nhận xét của giáo viên Mã Điểm: ................ ...................... ...................................................................... phách Bằng chữ: ...................... ...................................................................... .......................... ...................... ...................................................................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Bài 1: (1.0đ) a. Số tròn trăm lớn nhất có 3 chữ số là: A. 998 B. 999 C. 900 D. 987 b. Trong phép nhân 5 x 2 = 10, số 10 được gọi là: A. Tổng B. Tích C. Hiệu D. Thương Bài 2: (0.5đ) Kết quả của phép tính 35kg : 5 là: A. 7 B. 5 kg C. 8 kg D. 7 kg Bài 3: (0.5đ) Chiều dài của bàn học khoảng: A. 15 dm B. 15 km C. 15 cm D. 15 m Bài 4: (0.5đ) Có 6 con gà, nhốt đều vào 2 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con gà? A. 3 B. 4 C. 12 D. 10 Bài 5: (0.5đ) Trong các số 492; 318; 672; 563. Số nhỏ nhất là: A. 492 B. 318 C. 672 D. 563 Bài 6: (0.5đ) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? A. 10 giờ 10 phút B. 2 giờ 10 phút C. 2 giờ kém 10 D. 10 giờ 2 phút
  2. Bài 7: (0.5đ) Trong hộp có 6 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh. Không nhìn vào hộp, Bình lấy ra 4 viên bi. Vậy khả năng Bình lấy được 4 viên bi đỏ là: A. Không thể B. Có thể C. Chắc chắn Không viết vào phần gạch chéo này PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 7: Đặt tính rồi tính (2đ) a) 231 - 18 b) 157 + 19 c) 733 - 518 d) 534 + 271 Bài 8: Tính (1đ) a) 5 x 8 + 198 = ....... .......... b) 247 – 133 + 356 = ........................... =................... = .......................... Bài 9: (2đ) Khu vườn nhà Bình có 486 cây vải. Khu vườn nhà Hà có ít hơn khu vườn nhà Bình 137 cây vải. Hỏi khu vườn Hà có bao nhiêu cây vải? Bài 10: (1 đ): Tính tổng của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số 250
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 2 NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN : TOÁN PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Bài 1: (0.5đ) a. C. 900 b. B. Tích Bài 2: (0.5 đ) D. 7kg Bài 3: (0.5đ) A. 15 dm Bài 4: (0,5đ) A. 3 Bài 5: (0,5đ ) B. 318 Bài 6: (0,5đ ) A. 10 giờ 10 phút Bài 7: (0,5đ ) B. Có thể . PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 7: Đặt tính rồi tính (2đ) - Mỗi PT được 0,5 điểm a) 231 – 18 = 303 b) 157 + 19 = 176 c) 733 – 518 = 215 d) 534 + 271 = 805 Bài 8: Tính (1đ) - Mỗi PT được 0,5 điểm a) 5 x 8 + 198 = 238 b) 247 – 133 + 356 = 470 Bài 9: (2đ) Bài giải Khu vườn nhà Hà có số cây vải là: 486 - 137 = 349 (cây vải) Đáp số: 349 cây vải Câu 10: (1đ) - Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90 - Tổng của hai số là: 90 + 250 = 340 Đáp số: 340