Đề kiểm tra định kì Tiếng Anh Lớp 3 - Học kì II - Năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì Tiếng Anh Lớp 3 - Học kì II - Năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_tieng_anh_lop_3_nam_hoc_2024_2025_co_dap.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì Tiếng Anh Lớp 3 - Học kì II - Năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA (HỌC KỲ II) MÔN TIẾNG ANH - KHỐI 3 - WONDERFUL WORLD NĂM HỌC: 2024 – 2025 Tổng số Mức / Điểm Kỹ năng Kiến thức câu, M1 M2 M3 điểm, tỉ lệ 2 câu 1 câu 1 câu 4 câu Nghe Listen and number 2.0 điểm 0,5 đ 1 đ 0,5 đ 2 câu 2 câu Circle the odd one out 8 câu 0,5đ 0,5 đ 2,0 điểm 2 câu 2 câu Choose the correct answer 0,5đ 0,5 đ Look at the pictures and 1 câu 2 câu 1 câu 8 câu Đọc, viết choose the correct answer 0,5 đ 1đ 0,5đ 4 điểm 2 câu Reorder the letters to make words. 1đ Reorder the words to 1câu 1 câu make sentences. 0,5đ 0,5 đ 1 câu 1 câu Interview 0.5đ 0.5đ 4 câu Nói 2.0 điểm 1c 1c Describing the picture 0.5đ 0.5đ 10c 10c 5c 24c Tổng 4 đ 4 đ 2 đ 10đ 40% 40% 20%
- KỲ KIỂM TRA ĐINH KÌ HỌC KỲ I BÀI KIỂM TRA MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 NĂM HỌC 2024 - 2025 (Thời gian làm bài: 35 phút) Name: . Class: . SBD: . Số phách: .. Examiner Supervisor Listening Reading & Speaking Total Writing (Giám khảo) (Giám thị) 1. 1. 2. 2 Comment: Bài 1. Nghe và ghi số thứ tự vào tranh từ 1 đến 4 (2ps) A B C D E 0 Bài 2: Khoanh từ khác loại (1point) 1. A. pencil B. rubber C. great D. book 2. A. dinner B. bread C. breakfast D. lunch 3. A. motorbike B. biscuit C. chocolate D. sweet 4. A. rainy B. sunny C. weather D. windy Bài 3: Chọn đáp án đúng nhất (1 pts) 1. What is it? It’s blue ________________. A. toy B. colour C. animal C. pen 2 .you watching a football match? No, I’m not. A. Am B. Is C. Are D. Tobe 3.How do you go to the library?..........bike. A. on B. by C. with D. in 4. My brother can a bike. A. rike B. drive C. fly D. walk Bài 4: Nhìn tranh và chọn câu trả lời phù hợp ( 2pts) 1. A. I’m five years old. B. I’m six years old.
- 2. A. I go to the zoo by bus. B. I go to the zoo by train. ______________________________________________________________________ 3. A. I’m playing football. B. I’m playing hocky . 4. A. We can paint. B. We can read . Bài 5: Sắp xếp các chữ cái để thành từ hoàn chỉnh(1 pt) .. Bài 6: Xếp lại từ tạo thành câu hoàn chỉnh (1 pt) 1. don’t / like / I /winter / . I _______________________________________________________________________________ 2. swimming / in / is / pool / the / She / . She ___________________________________________________________________________ k o c o k o c o a n a a b n a n a a b n
- ANSWER KEYS Bài 1. Nghe và ghi số thứ tự vào tranh từ 1 đến 4 (4 x 0,5 = 2pts) 1. E 2. B 3. A 4. D Bài 2. Khoanh từ khác loại. (4 x 0,25 = 1pt) 1. C 2. B 3. A 4. C Bài 3: Chọn đáp án đúng nhất A, B hoặc C . (4 x 0,25 = 1 pt) 1. B 2. C 3. B 4. A Bài 4. Nhìn tranh và chọn câu trả lời phù hợp. (4 x 0,5 = 2 pts) 1. A 2. B 3. B 4. A Bài 5: Sắp xếp các chữ cái để thành từ hoàn chỉnh(1 pt) 1. cook 2. banana Bài 6. Xếp lại từ tạo thành câu hoàn chỉnh. (1pt) 1. I don’t like winter. 2. She is in the swimming pool. Bài 7: Speaking (4 x 0,5 = 2 pts) Interview (1pt) 1. My name is................. 2. I’m .................................. Describing the picture (1pt) 3. Where are they? 4. What can he/she do?

