Đề kiểm tra Công nghệ Lớp 8 - Học kì I (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Công nghệ Lớp 8 - Học kì I (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cong_nghe_lop_8_hoc_ki_i_co_dap_an_ma_tran.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Công nghệ Lớp 8 - Học kì I (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG PTDTBT THCS............... BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ 8 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức T dung Đơn vị Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, Vận T kiến thức đánh giá Nhận Thông Vận kiến dụng biết hiểu dụng thức cao (1 (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) ) Thông hiểu: 1 Hình chiếu - Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông góc vuông góc của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật. Nhận biết 1 Trình bày được nội dung của bản vẽ chi Bản vẽ chi tiết tiết. Vẽ kĩ 1 thuật Nhận biết 1 Biết được nội dung bản vẽ lắp Bản vẽ Lắp . Vận dụng: 1 Bản vẽ Nhà - Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình tự các bước Nhận biết: 1 - Biết tên được một số vật liệu cơ khí thông VẬT dụng. 2 Cơ khí LIỆU CƠ KHÍ Thông hiểu: Mô tả được cách nhận biết một số vật 1 liệu thông dụng
- Nhận biết: 1 - Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động. Truyền và Thông hiểu:Số vòng quay tỷ lệ thuận biến đổi 1 chuyển với đường kính với bánh dẫn tỷ lệ động nghịch với đường kính bánh bị dẫn. Vận dụng: 1 - Tính được tỷ số truyền. Nhận biêt: 1 Gia công cơ - Kể tên được một số dụng cụ gia công khí bằng tay cơ khí bằng tay. Nhận biết: 1 Trình bày được đặc điểm cơ bản của một Ngành nghề trong lĩnh số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực vực cơ khí cơ khí. Tai nạn Nhận biết: 1 điện - Nguyên nhân xẩy ra tai nạn điện. Biện pháp Thông hiểu: 1 an toàn Nhận biết được nguyên nhân dẫn đến tai điện nạn điện Nhận biết: 1 An Sơ cứu Trình bày được các bước sơ cứu người 3 toàn người tai bị tai nạn điện điện Thông hiểu:Nêu được một số động tác nạn điện 1 cơ bản sơ cứu người bị tai nạn điện Thông hiểu: 1 Dụng cụ Mô tả được cách sử dụng một số dụng bảo vệ an toàn điện cụ bảo vệ an toàn điện Tổng 8 6 1 1
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 8 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút TTNội Đơn vị kiến thức Mức độ nhận Tổng % dung thức tổng kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số Thời điể thức cao CH gian m (phút) số Thời Số Thời Số Thời Số Thời T T CH gian CH gian CH gian CH gian N L (phút) (phút) (phút) (phút) Hình chiếu vuông góc 1 2 1 2 5 Vẽ kĩ Bản vẽ chi tiết 1 2 1 2 5 1 thuật Bản vẽ Lắp 1 2 1 2 5 Bản vẽ Nhà 1 5 1 5 5 Vật liệu cơ khí 1 2 1 2 2 4 10 Truyền và biến 1 7 1 35 đổi chuyển động 1 2 1 3 2 12 Gia công cơ khí 2 Cơ khí 5 bằng tay 1 2 1 2 Ngành nghề trong lĩnh vực cơ 1 2 1 2 5 khí Tai nạn điện 1 2 1 2 5 Biện pháp an toàn điện 1 2 1 2 5 An toàn 3 Sơ cứu người tai điện nạn điện 1 2 1 2 2 4 10 Dụng cụ bảo vệ an toàn điện 1 2 1 2 5 Tổng 8 12 6 18 1 5 1 5 1 2 45 100 4 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 8 Thời gian: 45 phút A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án đúng nhất
- Câu 1: : Vị trí sắp xế các hình chiếu sau trên bản vẽ của hình chiếu vuông góc nào đúng: • A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng • B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng • C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng • D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng Câu 2: Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 .Câu 3: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4. Vật liệu nào làm từ kim loại A. Khung xe đạp B. Vỏ bút bi C. Áo mưa D. Thước nhựa Câu 5: Lí do khiến vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi: A. Dễ gia công B. Không bị oxi hóa C. Ít mài mòn D. Cả 3 phương án trên .Câu 6: Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 7: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào? A. Tay quay B. Con trượt C. Thanh truyền D. Giá đỡ Câu 8: Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại? A. Dụng cụ tháo lắp, dụng cụ gia công. B. Dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt C. Dụng cụ đo và kiểm tra D. Cả 3 phương án trên Câu 9. Thợ cơ khí có đặc điểm cơ bản nào.
- A.Thợ cơ khí: biết sử dụng công cụ, phụ tùng một cách thành thạo để lắp đặt, chế tạo, vận hành máy móc hoặc sửa chữa, phục hồi, thay thế các bộ phận hư hỏng trên máy móc. B.Thợ cơ khí: dùng sự sáng tạo, kiến thức cũng như kỹ năng để tạo ra các bản thiết kế về sản phẩm cơ khí như máy móc, động cơ,... Và các sản phẩm cơ khí đó sẽ được ứng dụng vào các hoạt động sản xuất và phát triển cuộc sống. C. Cả hai đáp án trên. Câu 10: Vì sao xảy ra tai nạn điện A. Chạm trực tiếp vào vật mang điện B. Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp C. Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất D. Cả 3 đáp án trên Câu 11 Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là: A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 12 Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là: A.Thực hiện tốt cách điện đối với dây dẫn điện B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện D. Cả 3 đáp án trên .Câu 13: Câu 3: Các bước cứu người bị tai nạn điện là?
- A. Sơ cứu nạn nhân → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Sơ cứu nạn nhân C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất D. Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện Câu 14: Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa là như thế nào? A. Sử dụng các vật lót cách điện B. Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện C. Sử dụng các dụng cụ kiểm tra D. Cả 3 đáp án trên B. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 1 (2,5 điểm): Tính tỉ số truyền của các truyền động quay: a) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường kính 19cm. bánh bị dẫn có đường kính 38 cm. Tính tí số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn? b) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn? Câu 2: Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà?. . ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) : Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án A C C A D B B
- Câu 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D A D C D C D B. PHẦN TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm Dự kiện: 0,5 a.D1 = 19 1,5 D2 = 38 1 - Tính tỉ số truyền :i (2,5điểm) - Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn b.z1 = 50 z2 = 20 - Tính tỉ số truyền :i - Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn Giải :Áp dụng công thức a.)-i = D2/D1Thay số và ta có i =19/38= 0,5(1đ) - Chi tiết bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn vì tỉ số truyền nhỏ hơn 1(0,25). b.)-i = z2/z1 Thay số và ta có i = 50/20= 2,5(1đ) - Chi tiết bánh dẫn quay chậm hơn bánh bị dẫn vì tỉ số truyền lớn hơn 1(0,25) 2 Trình tự đọc bản vẽ nhà: Khung tên Hình biểu diễn Kích (0,5điểm) thước Các bộ phận 0,5

