Đề kiểm tra Công nghệ Lớp 7 cuối học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Công nghệ Lớp 7 cuối học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cong_nghe_lop_7_cuoi_hoc_ki_i_nam_hoc_2024_2025.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Công nghệ Lớp 7 cuối học kì I - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Quang Phục (Có đáp án)
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS QUANG PHỤC Năm học 2024 - 2025 MÔN: CÔNG NGHỆ 7 (Thời gian làm bài: 45 phút không kể giao đề) *Chú ý:- Đề bài có 3 trang; HS làm bài vào đề Họ và tên: Lớp .. A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi sau: Câu 1: Trồng trọt có vai trò nào sau đây? A. Cung cấp trứng cho con người . B. Cung cấp sữa cho con người. C.Cung cấp lương thực cho con người D.Cung cấp thịt cho xuất khẩu Câu 2:Loại cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây hoa, cây cảnh. A. Cây lạc B. Cây mùng tơi C. Cây hoa hồng D. Cây điều Câu 3. Một trong những mục đích của việc cày đất là A. San phẳng mặt ruộng. B. Thuận lợi cho việc chăm sóc. C. Làm tăng độ dày lớp đất trồng. D. Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây trồng. Câu 4. Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự đúng khi làm đất trồng cây? A. Cày đất Bừa hoặc đập nhỏ đất Lên luống. B. Cày đất Lên luống Bừa hoặc đập nhỏ đất. C. Bừa hoặc đập nhỏ đất Cày đất Lên luống. D. Lên luống Cày đất Bừa hoặc đập nhỏ đất.. Câu 5. Một trong những công việc chăm sóc cây trồng là A. gieo hạt, trồng cây con. B. bừa đất, san phẳng mặt ruộng. C. Vun xới, làm cỏ dại. D. Lên luống. Câu 6. Một trong những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh là A. Phòng là chính. B. Ưu tiên sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học. C. Phun thuốc với nồng độ cao hơn hướng dẫn sử dụng. D. Phun thuốc với nồng độ thấp hơn hướng dẫn sử dụng. Câu 7. Khi cây bị ngập úng, bộ phận nào của cây sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất? A. Lá cây B. Thân cây C. Rễ cây D. Hoa và quả 1
- Câu 8. Vì sao mỗi loại cây trồng lại có phương pháp thu hoạch khác nhau? A. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và sở thích thu hoạch của người nông dân B. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người C. Do nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người và giá thành của sản phẩm D. Do nhu cầu xuất khẩu và nhập khẩu của sản phẩm cây trồng Câu 9. Hình thức gieo hạt thường được áp dụng đối với nhóm cây trồng nào sau đây? A. Cây công nghiệp (cà phê) B. Cây ăn quả ( mít, xoài ) C. Cây lương thực (lúa, ngô) D. Cây lấy gỗ (bạch đàn, me tây) Câu 10.Việc sử dụng thùng xốp đã qua sử dụng để trồng rau an toàn có ý nghĩa nào sau đây? A. Giúp cây nhanh lớn. B. Hạn chế nguồn sâu bệnh. C.Thuận lợi cho việc chăm sóc. D.Bảo vệ môi trường. Câu 11.Trong hình thức nhân giống vô tính, cây con có thể được hình thành từ những bộ phận nào của cơ thể mẹ? A. Rễ, cành, lá, hoa B. Thân, lá, hoa, quả C. Lá, thân, cành, rễ D. Thân, cành, quả, hạt Câu 12. Giâm cành là phương pháp A. nuôi cấy mô B. nhân giống vô tính C. nhân giống hữu tính D. nhân giống vô tính và hữu tính Câu 13. Đặc điểm của các loại cây được chọn để nhân giống bằng phương pháp giâm cành là gì? A. Cây có khả năng ra quả nhanh B. Cây có khả năng ra hoa nhanh C. Cây có khả năng ra rễ phụ nhanh D. Cây dễ trồng, mau lớn Câu 14. Nhóm cây nào dưới đây dễ nhân giống bằng phương pháp giâm cành? 2
- A. Cây mía, cây cam, cây ổi B. Cây mía, cây sắn, cây rau ngót C. Cây rau mồng tơi, cây bắp, cây đậu D. Cây bạc hà, cây mía, cây bắp. B. TỰ LUẬN: (3,0 Điểm) Câu 1: ( 2,0 điểm). Em hãy đề xuất quy trình bón phân thúc cho một loại cây trồng mà em yêu thích, nêu rõ ý nghĩa ( mục đích) của từng bước trong quy trình. Câu 2: (1,0đ). Em hãy nêu hậu quả của việc phá rừng ở địa phương em từ đó đưa ra biện pháp khắc phục? BÀI LÀM ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... 3
- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) : Mỗi câu 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án C C C A C A C B C D C B C B B. TỰ LUẬN (3 điểm): Câu Đáp án Điểm Câu 1 Bước 1. Làm cỏ dại bằng dụng cụ phù hợp 0.5 Mục đích: để cỏ dại không cạnh tranh phân bón với cây 0.5 Bước 2. Sử dụng phân hóa học hoặc phân hữu cơ hoai mục để bón cho cây 0.5 Mục đích: Phân bón hóa học và phân hữu cơ hoai mục cây có thể sử dụng được ngay Bước 3. Vun xới, vùi phân vào đất hoặc gốc cây 0.5 Câu 2 - Nêu được hậu quả 0,5 Mục đích: Tạo độ tơi xốp, thoáng khí cho đất; phân bón không -bị Đưa rửa ratrôi. được giải pháp: 0,5 Bước 4. Tưới nước cho cây 0,5 Mục đích: Để hoàn tan phân bón, tạo điều kiện thuận lợi cho cây hút dinh dưỡng. 4

