Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 9, Bài 30: Luyện tập chung

docx 3 trang Tú Anh 31/03/2026 260
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 9, Bài 30: Luyện tập chung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_lop_9_ket_noi_tri_thuc_chuong_9_bai_30_l.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 9, Bài 30: Luyện tập chung

  1. Câu 1. Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính BC. Lấy điểm A trên tia đối của tia CB. Kẻ tiếp tuyến AF, Bx của nửa đường tròn (O) (với F là tiếp điểm). Tia AF cắt tia Bx của nửa đường tròn tại D. Khi đó tứ giác OBDF là: A. Hình thangB. Tứ giác nội tiếp C. Hình thang cânD. Hình bình hành Câu 2. Tổng số đo các góc của đa giác đều 7 cạnh là: A. 9000 B. 5400C. 10800D. 1080 Câu 3. Mỗi góc trong của lục giác đều là: A. 1200 B. 1500C. 900D. 1350 Câu 4. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối AB và CD cắt nhau tại M và Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối AB và CD cắt nhau tại M và A. 100o B. 40o C. 70o D. 80o Câu 5. Cho ABCDEF là hình lục giác đều. Hãy chọn câu sai: A. ABCDEF có một tâm đối xứngB. Mỗi góc trong của nó là 120 0. C. Tổng các góc trong của nó là 7200.D. Mỗi góc trong của nó là 150 0. Câu 6. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O). M là điểm thuộc cung nhỏ AC (cung CM < cung AM). Vẽ MH vuông góc với BC tại Hm vẽ MI vuông góc với AC tại I. Chọn câu đúng: A. MIHC là hình chữ nhậtB. MIHC là hình vuông C. MIHC không là tứ giác nội tiếpD. MIHC là tứ giác nội tiếp Câu 7. Cho đường tròn (O) đường kính AB. Gọi H là điểm nằm giữa O và B. Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H. Trên cung nhỏ AC lấy điểm E, kẻ CK ⊥ AE tại K. Đường thẳng DE cắt CK tại F. Tích AH. AB bằng: A. 4AO2 B. AD. BDC. BD 2 D. AD2 Câu 8. Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O. Tính số đo góc AOB A. 60° B. 120°C. 30° D. 240°
  2. Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm D nằm giữa A và B. Đường tròn đường kính BD cắt BC tại E. Các đường thẳng CD và AE lần lượt cắt đường tròn tại các điểm thứ hai là F và G. Khi đó, kết luận không đúng là: A. ∆ABC ~ ∆EBD. B. Tứ giác ADEC là tứ giác nội tiếp C. Tứ giác AFBC không là tứ giác nội tiếp D. Các đường thẳng AC, DE và BF đồng quy Câu 10. Cho ∆ABC cân tại A có Cho ∆ABC cân tại A có = 120 o. Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa đỉnh A, lấy D sao cho BCD là tam giác đều. Khi đó: = 120 o. Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa đỉnh A, lấy D sao cho BCD là tam giác đều. Khi đó: A. ∆ACD cânB. ABDC nội tiếp C. ABDC là hình thangD. ABDC là hình vuông Câu 11. Tính cạnh của một ngũ giác đều ngoại tiếp đường tròn bán kính 5cm (làm tròn đến chữ số thập phân tứ nhất). A. 7,26cmB. 7,3cm C. 7,2cmD. 13,7cm Câu 12. Cho (O; 4) có dây AC bằng cạnh hình vuông nội tiếp và dây BC bằng cạnh tam giác đều nội tiếp đường tròn đó (điểm C và A nằm cùng phía với BO). Tính số đo góc ACB A. 30o B. 45o C. 60o D. 15o Câu 13. Cho ngũ giác đều ABCDE. Gọi K là giao điểm của AC và BE. Khi đó hệ thức nào dưới đây là đúng? A. CB2 = AK. AC B. OB2 = AK. ACC. AB + BC = ACD. Cả A, B, C đều sai Câu 14. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O bán kính bằng a. Biết rằng AC ⊥ BD. Khi đó để AB + CD đạt giá trị lớn nhất thì? A. AC = ABB. AC = BD C. DB = ABD. Không có đáp án nào đúng Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com Câu 15. Cho đường tròn (O; R) và một điểm M nằm ở ngoài đường tròn sao cho MO = 2R. Đường thẳng d đi qua M, tiếp xúc với đường tròn (O; R) tại A. Giả sử N = MO ∩ (O; R). Kẻ hai đường kính AB, CD khác nhau của (O; R). Các đường thẳng BC, BD cắt đường thẳng d lần lượt tại P, Q. Khi đó: A. 3BQ – 2AQ > 4R B. 3BQ – 2AQ < 4RC. 3BQ – 2AQ = 4R D. A, B, C đều sai
  3. Câu 16. Cho tam giác ABC không cân, nội tiếp đường tròn (O), BD là đường phân giác của góc . Đường thẳng BD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E. Đường tròn (O 1) đường kính DE cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là F. Khi đó đường thẳng đối xứng với đường thẳng BF qua đường thẳng BD cắt AC tại N thì: . A. AN = NC B. AD = DNC. AN = 2NC D. 2AN = NC 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B A A D D D D A C B 11 12 13 14 15 16 B D A B _ A