Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 7, Bài 24: Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ

docx 7 trang Tú Anh 30/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 7, Bài 24: Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_lop_9_ket_noi_tri_thuc_chuong_7_bai_24_b.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 7, Bài 24: Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ

  1. Câu 1. Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi chứng chỉ Tiếng Anh A2 (thang điểm 100) như sau: 68 79 65 85 52 81 55 65 49 42 68 66 56 57 65 72 69 60 50 63 74 88 78 95 41 87 61 72 59 47 90 74 Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp: [40; 50); [50; 60); [60;70); [ 70; 80); [80; 90); [90;100] Số phương sai là: A. 190,23 B. 192,03C. 193,2 D. 192,23 Câu 2. Điều tra về số tiền mua sách trong một năm của 40 sinh viên ta có mẫu số liệu sau (đơn vị nghìn đồng): 203 37 141 43 55 303 252 758 321 123 425 27 72 87 215 358 521 863 279 284 608 302 703 68 149 327 127 125 234 489 498 968 350 57 75 503 712 440 404 185 Các số liệu trên được phân thành 10 lớp: L1 = [0; 100), L2 = [100; 200),..., L10 = [900; 1000). Có bao nhiêu phần trăm số sinh viên có mức chi cho việc mua sách trong khoảng từ 300 nghìn đồng tới dưới 700 nghìn đồng? A. 30%;B. 35%; C. 32%D. 32,5%. Câu 3. Điều tra về số tiền mua sách trong một năm của 40 sinh viên ta có mẫu số liệu sau (đơn vị nghìn đồng): 203 37 141 43 55 303 252 758 321 123 425 27 72 87 215 358 521 863 279 284 608 302 703 68 149 327 127 125 234 489 498 968 350 57 75 503 712 440 404 185 Các số liệu trên được phân thành 10 lớp:
  2. L1 = [0; 100), L2 = [100; 200),..., L10 = [900; 1000). Có khoảng bao nhiêu phần trăm số sinh viên có mức cho cho việc mua sách từ 500 nghìn đồng trở lên? A. 19,5%;B. 20%; C. 21%;D. 22%. Câu 4. Cho dãy số liệu thống kê sau: 53 47 59 66 36 69 84 77 42 57 51 60 78 63 46 63 42 55 63 48 75 60 58 80 44 59 60 75 49 63 Các số liệu trên được phân thành 10 lớp: L1 = [36; 40,8); L2 = [40,8; 45,6); L3 = [45,6; 50,4); L4 = [50,4; 55,2); L5 = [55,2; 60); L6 = [60; 64,8); L7 = [64,8; 69,6); L8 = [69,6; 74,4); L9 = [74,4; 79,2); L10 = [79,2; 84). Bao nhiêu phần trăm số liệu nằm trong nửa khoảng [40,8; 79,2)? A. 80%B. 85% C. 96%D. 90% Câu 5. Thời gian để 30 con chuột thoát khỏi mê cung trong một thí nghiệm về động vật được ghi lại như sau (đơn vị phút): 1,97 0,6 4,02 3,20 1,15 6,06 4,44 2,02 3,37 3,65 1,74 2,75 3,81 9,70 8,29 5,63 5,21 4,55 7,60 3,16 3,77 5,36 1,06 1,71 2,47 4,25 1,93 5,15 2,06 1,65 Gọi f là tỉ lệ phần trăm số liệu nằm trong khoảng (1,5; 5,98). Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần với f nhất? A. 76%B. 76,5% C. 77%D. 77,5% Câu 6. Dãy N số liệu thống kê được cho trong bảng phân bố tần suất sau đây: Giá trị 0 1 2 3 4 Cộng Tần suất (%) 6,25 50 25 6,25 12,5 100% N có thể nhận giá trị nào trong các giá trị cho sau đây? A. N = 72B. N = 68 C. N = 88D. N = 64 Câu 7. Kết quả kì thi trắc nghiệm môn Toán với thang điểm 100 của 32 học sinh được cho trong mẫu số liệu sau:
  3. 68 52 49 56 69 74 41 59 79 61 42 57 60 88 87 47 65 55 68 65 50 78 61 90 86 65 66 72 63 95 72 74 L1 = [40; 50); L2 = [50; 60); L3 = [60; 70); L4 = [70; 80); L5 = [80, 90); L6 = [90,100) Có bao nhiêu học sinh có số điểm trong nửa khoảng [50,80)? A. 23 B. 24C. 25 D. 26 Câu 8. Chọn 36 học sinh nam của một trường THPT và đo chiều cao của họ ta thu được mẫu số liệu sau (đơn vị xen-ti-mét): 160 161 161 162 162 162 163 163 163 164 164 164 164 165 165 165 165 165 166 166 166 166 167 167 168 168 168 168 169 169 170 171 171 172 172 174 Ta vẽ biểu đồ hình quạt với 5 lớp: L1 = [159,5; 162,5); L2 = [162,5; 165,5); L3 = [165,5; 168,5); L4 = [168,5; 171,5); L5 = [171,5; 174,5] Hình quạt nào có diện tích lớn nhất? A. L1 B. L2 C. L3 D. L4. Câu 9. Bảng phân bố tần số sau đây ghi lại số vé không bán được trong 62 buổi chiếu phim: Lớp [0; 5) [5; 10) [10; 15) [15; 20) [20; 25) [25; 30) Cộng Tần số 3 8 15 18 12 6 62 Hỏi có bao nhiêu buổi chiếu phim có nhiều nhất 19 vé không bán được? A. 42B. 43C. 44 D. 45 Câu 10. Doanh thu của 19 công ti trong năm vừa qua được cho như sau (đơn vị triệu đồng): 17638 16162 18746 16602 17357 15420 19630 18969 17301 18322 18870 17679 18101 16598 20275 19902 17733 18405 18739 Các số liệu trên được phân thành 6 lớp:
  4. L1 = [15000; 16000); L2 = [16000; 17000); L3 = [17000; 18000); L4 = [18000; 19000); L5 = [19000; 20000); L6 = [20000; 21000). Tần số của lớp nào là lớn nhất? A. L1 B. L3 C. L4 D. L5 Câu 11. Cho dãy số liệu sau: 121 142 154 159 171 189 203 211 223 247 251 264 278 290 305 315 322 355 367 388 450 490 54 75 259 Các số liệu trên được phân thành 6 lớp: L1 = [50; 125); L2 = [125; 200); L3 = [200; 275); L4 = [275; 350); L5 = [350; 425); L6 = [425; 500). Tần suất của lớp L3 là: A. 28,5%B. 29% C. 29,5%D. 28% Câu 12. Một trường trung học cơ sở chọn 39 học sinh nữ khối 9 để đo chiều cao (đơn vị: cm) và thu được mẫu số liệu sau: Ghép các số liệu trên thành sáu nhóm theo các nửa khoảng có độ dài bằng nhau, ta được các nhóm đó là: A. [158; 160), [160; 163), [163; 164), [164; 167), [167; 168), [168; 170). C. [158; 160), [160; 162), [162; 165), [165; 168), [168; 169), [169; 170). D. [158; 161), [161; 164), [164; 167), [167; 168), [168; 169), [169; 170). Câu 13. Chiều cao của một mẫu gồm 120 cây được trình bày trong bảng phân bố tần số ghép lớp sau đây (đơn vị mét): Lớp Tần số Lớp Tần số [1,7; 1,9) 4 7
  5. [1,9; 2,1) 11 6 [2,1; 2,3) 26 7 [2,3; 2,5) 21 3 [2,5; 2,7) 17 5 [2,7; 2,9) 11 2 n = 120 Gọi f là tỉ lệ phần trăm số cây có chiều cao từ 2,1m đến dưới 2,7m. Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần với f nhất? A. 53,4%B. 53,3% C. 53,2%D. 53,1% Câu 14. Mẫu số liệu ghép nhóm về lượng rau (đơn vị: tấn) thu được trong một năm của các đội sản xuất ở một hợp tác xã như bảng sau: Nhóm [5; 10) [10; 15) [15;20) [20;25) [25;30) [30;35) Cộng Tần số 2 4 3 5 4 2 N = 20 Mẫu số liệu được chia thành số nhóm là: A. 4.B. 5.C. 6. D. 7. Câu 15. Cho dãy số liệu sau: 121 142 154 159 171 189 203 211 223 247 251 264 278 290 305 315 322 355 367 388 450 490 54 75 259 Các số liệu trên được phân thành 9 lớp: L1 = [50; 100); L2 = [100; 150); L3 = [150; 200); L4 = [200; 250); L5 = [250; 300); L6 = [300; 350); L7 = [350; 400); L8 = [400; 450); L9 = [450; 500). Ta vẽ biểu đồ tần suất hình cột với 9 cột hình chữ nhật cho bảng phân bố tần suất ghép lớp này. Diện tích của cột với đáy [250; 300) là: A. 800B. 900C. 1000 D. 400 Câu 16. Cho dãy số liệu sau: 121 142 154 159 171 189 203 211 223 247 251 264 278 290 305 315 322 355 367 388
  6. 450 490 54 75 259 Có bao nhiêu phần trăm số liệu không nhỏ hơn 150? A. 80%B. 82%C. 84% D. 86% Câu 17. Cho dãy số liệu thống kê sau: 53 47 59 66 36 69 84 77 42 57 51 60 78 63 46 63 42 55 63 48 75 60 58 80 44 59 60 75 49 63 Các số liệu trên được phân thành 10 lớp: L1 = [36; 40,8); L2 = [40,8; 45,6); L3 = [45,6; 50,4); L4 = [50,4; 55,2); L5 = [55,2; 60); L6 = [60; 64,8); L7 = [64,8; 69,6); L8 = [69,6; 74,4); L9 = [74,4; 79,2); L10 = [79,2; 84). Ta vẽ biểu đồ tần số hình cột với 10 cột hình chữ nhật cho bảng phân bố tần số ghép lớp này. Diện tích của cột với đáy [45,6; 50,4) là: A. 14,4B. 19,2 C. 33,6D. 9,6 Câu 18. Điều tra về số tiền mua sách trong một năm của 40 sinh viên ta có mẫu số liệu sau (đơn vị nghìn đồng): 203 37 141 43 55 303 252 758 321 123 425 27 72 87 215 358 521 863 279 284 608 302 703 68 149 327 127 125 234 489 498 968 350 57 75 503 712 440 404 185 Các số liệu trên được phân thành 10 lớp: L1 = [0; 100), L2 = [100; 200),..., L10 = [900; 1000). Tần suất của lớp nào là cao nhất? A. L1; B. L3;C. L 4;D. L 5. Câu 19. Với mỗi tỉnh, người ta ghi lại số phần trăm những trẻ mới sinh có khối lượng dưới 2500g. Sau đây là kết quả khảo sát ở 43 tỉnh trong một năm (đơn vị %) 5,1 5,2 5,2 5,8 6,4 7,3 6,5 6,9 6,6 7,6 8,6 6,5 6,8 5,2 5,1 6,0 4,6 6,9 7,4 7,7 7,0 6,7
  7. 6,4 7,4 6,9 5,4 7,0 7,9 8,6 8,1 7,6 7,1 7,9 8,0 8,7 5,9 5,2 6,8 7,7 7,1 6,2 5,4 7,4 Ta vẽ biểu đồ tần số hình cột với 5 cột hình chữ nhật, các đáy tương ứng là [ 4,5 ; 5,5); [5,5; 6,5); [6,5; 7,5); [7,5; 8,5); [8,5; 9,5] Hỏi cột nào có chiều cao lớn nhất? A. [4,5; 5,5);B. [5,5; 6,5)C. [6,5; 7,5); D. [8,5; 9,5] Câu 20. Kết quả của kì thi trắc nghiệm môn Toán với thang điểm 100 của 32 học sinh được cho trong mẫu số liệu sau: 68 52 49 56 69 74 41 59 79 61 42 57 60 88 87 47 65 55 68 65 50 78 61 90 86 65 66 72 63 95 72 74 Các số liệu trên được phân thành 6 lớp: L1 = [40; 50); L2 = [50; 60); L3 = [60; 70); L4 = [70; 80); L5 = [80, 90); L6 = [90,100) Ta vẽ biểu đồ tần suất hình cột với 6 cột hình chữ nhật, các đáy tương ứng là các lớp như trên. Hỏi cột nào có chiều cao lớn nhất? A. [ 40 ; 50)B. [ 60 ; 70) C. [ 70 ; 80) D. [ 50 ; 60)