Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 6, Bài 20: Định lí Viète và ứng dụng
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 6, Bài 20: Định lí Viète và ứng dụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_lop_9_ket_noi_tri_thuc_chuong_6_bai_20_d.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 6, Bài 20: Định lí Viète và ứng dụng
- Câu 1. Chọn phát biểu đúng: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a – b + c = 0. Khi đó: A. Phương trình có một nghiệm x1 = 1, nghiệm kia là x2 = B. Phương trình có một nghiệm x1 = −1, nghiệm kia là x2 C. Phương trình có một nghiệm x1 = − 1, nghiệm kia là x2 = − D. Phương trình có một nghiệm x1 = 1, nghiệm kia là x2 = − Câu 2. Chọn phát biểu đúng: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0. Khi đó: A. Phương trình có một nghiệm x1 = 1, nghiệm kia là x2 = B. Phương trình có một nghiệm x1 = −1, nghiệm kia là x2 = C. Phương trình có một nghiệm x1 = − 1, nghiệm kia là x2 = − D. Phương trình có một nghiệm x1 = 1, nghiệm kia là x2 = − Câu 3. Cho hai số có tổng là S và tích là P với S2 ≥ 4P. Khi đó nào dưới đây? A. X2 – PX + S = 0B. X 2 – SX + P = 0C. SX 2 – X + P = 0 D. X2 – 2SX + P = 0 Câu 4. Hai số u = m; v = 1 – m là nghiệm của phương trình nào dưới đây? A. x2 – x + m (1 – m) = 0B. x 2 + m (1 – m)x − 1 = 0 C. x2 + x − m (1 – m) = 0D. x 2 + x − m (1 – m) = 0 Câu 5. Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình: x2 − 6x + 7 = 0 A. B. 3C. 6D. 7 2 Câu 6. Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x − 5x + 2 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu 2 2 thức A = x1 + x2 A. 20B. 21 C. 22D. 23 2 Câu 7. Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình −2x − 6x − 1 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức
- A. 6B. 3 C. 5D. 4 2 Câu 8. Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình −x − 4x + 6 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A. - 2B. 1C. 0D. 4 2 Câu 9. Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x − 20x − 17 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của 3 3 biểu thức C = x1 + x2 A. 9000B. 2090 C. 2900D. 9020 Câu 10. Tìm u – v biết rằng u + v = 15, uv = 36 và u > v A. 8B. 12C. 9D. 10 Câu 11. Tìm u – 2v biết rằng u + v = 14, uv = 40 và u < v A. −6B. 16C. −16D. 6 Câu 12. Lập phương trình nhận hai số Lập phương trình nhận hai số làm nghiệm làm nghiệm A. x2 − 6x – 4 = 0B. x 2 − 6x + 4 = 0C. x 2 + 6x + 4 = 0D. −x 2 − 6x + 4 = 0 Câu 13. Tìm các giá trị của m để phương trình x2 – 2(m – 1)x – m + 2 = 0 có hai nghiệm trái dấu. A. m 2 C. m = 2D. m > 0 Câu 14. Tìm các giá trị của m để phương trình mx2 – 2(m – 2)x + 3(m – 2) = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu. A. m 1C. – 1 0 2 3 Câu 15. Tìm các giá trị của m để phương trình x − mx – m − 1 = 0 có hai nghiệm x 1; x2 thỏa mãn x1 + 3 x2 = −1 A. m = 1B. m = −1 C. m = 0D. m > −1 2 2 2 Câu 16. Tìm các giá trị của m để phương trình x – 5x + m + 4 = 0 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x1 + x2 = 23 A. m = −2B. m = −1C. m = −3D. m = −4 2 Câu 17. Tìm giá trị của m để phương trình x + (4m + 1)x + 2(m – 4) = 0 có hai nghiệm x1; x2 và biểu thức 2 A = (x1 − x2) đạt giá trị nhỏ nhất
- A. m = 1B. m = 0 C. m = 2D. m = 3 2 Câu 18. Cho phương trình x + mx + n – 3 = 0. Tìm m và n để hai nghiệm x1; x2 của phương trình thỏa mãn hệ A. m = 7; n = − 15B. m = 7; n = 15C. m = −7; n = 15 D. m = −7; n = −15 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C A B A C B A C D C 11 12 13 14 15 16 17 18 C B B C B C B C

