Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 6, Bài 19: Luyện tập chung
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 6, Bài 19: Luyện tập chung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_lop_9_ket_noi_tri_thuc_chuong_6_bai_19_l.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 6, Bài 19: Luyện tập chung
- Câu 1. Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biệt thức b = 2b’; ∆' = b 2 - ac Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi? A. ∆' > 0 B. ∆' = 0C. ∆' ≥ 0 D. ∆' ≤ 0 Câu 2. Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biệt thức b = 2b’; ∆' = b 2 - ac Phương trình đã cho vô nghiệm khi? A. ∆' > 0B. ∆' = 0 C. ∆' ≥ 0D. ∆' ≤ 0 Câu 3. Tính ∆' và tìm số nghiệm của phương trình 7x2 − 12x + 4 = 0 A. ∆' = 6 và phương trình có hai nghiệm phân biệt B. ∆' = 8 và phương trình có hai nghiệm phân biệt C. ∆' = 8 và phương trình có nghiệm kép D. ∆' = 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt Câu 4. Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biệt thức ∆ = b2 – 4ac > 0, khi đó, phương trình đã cho: A. Vô nghiệmB. Có nghiệm kép C. Có hai nghiệm phân biệt D. Có 1 nghiệm Câu 5. Tính ∆' và tìm nghiệm của phương trình Tính ∆' và tìm nghiệm của phương trình A. ∆' = 5 và phương trình có hai nghiệm A. ∆' = 5 và phương trình có hai nghiệm B. ∆' = 5 và phương trình có hai nghiệm B. ∆' = 5 và phương trình có hai nghiệm C. ∆' = √5 và phương trình có hai nghiệm C. ∆' = √5 và phương trình có hai nghiệm D. ∆' = 5 và phương trình có hai nghiệm ∆' = 5 và phương trình có hai nghiệm Câu 6. Cho phương trình (m – 3)x2 – 2mx + m − 6 = 0. Tìm các giá trị của m để phương trình vô nghiệm A. m < −2B. m < 2 C. m < 3D. m < −3
- Câu 7. Không dùng công thức nghiệm, tính tổng các nghiệm của phương trình 6x2 – 7x = 0 A. - B. C. D. - Câu 8. Cho phương trình x2 + (a + b + c)x + (ab + bc + ca) = 0 với a, b, c là ba cạnh của một tam giác. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt B. Phương trình luôn có nghiệm kép C. Chưa đủ điều kiện để kết luận D. Phương trình luôn vô nghiệm Câu 9. Không dùng công thức nghiệm, tìm số nghiệm của phương trình −4x2 + 9 = 0 A. 0B. 1 C. 3D. 2 Câu 10. Cho phương trình b2x2 – (b2 + c2 – a2)x + c2 = 0 với a, b, c là ba cạnh của một tam giác. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt B. Phương trình luôn có nghiệm kép C. Chưa đủ điều kiện để kết luận D. Phương trình luôn vô nghiệm Câu 11. Tìm tích các giá trị của m để phương trình 4mx2 − x – 14m2 = 0 có nghiệm x = 2 A. B. C. D. Câu 12. Tìm tổng các giá trị của m để phương trình (m – 2)x2 – (m2 + 1)x + 3m = 0 có nghiệm x = −3 A. −5B. −4 C. 4D. 6 Câu 13. Tính biệt thức ∆ từ đó tìm số nghiệm của phương trình: 9x2 − 15x + 3 = 0 A. ∆ = 117 và phương trình có nghiệm kép B. ∆ = − 117 và phương trình vô nghiệm C. ∆ = 117 và phương trình có hai nghiệm phân biệt D. ∆ = − 117 và phương trình có hai nghiệm phân biệt
- Câu 14. Phương trình Phương trình có số nghiệm là: có số nghiệm là: A. 2B. 1C. 0 D. 3 Câu 15. Hai nghiệm của phương trình Hai nghiệm của phương trình là x1 > x2. Tính 3x1 + 4x2. là x1 > x2. Tính 3x1 + 4x2. A. −3B. 3 C. 7D. −7 Câu 16. Phương trình Phương trình có bao nhiêu nghiệm? có bao nhiêu nghiệm? A. 1 B. 3C. 0 D. 2 Câu 17. Tìm điều kiện cùa tham số m để phương trình −x2 + 2mx – m2 − m = 0 có hai nghiệm phân biệt A. m ≥ 0B. m = 0 C. m > 0D. m < 0 Câu 18. Phương trình Phương trình có nghiệm là? có nghiệm là? A. x = 5; x = 10 B. x = 5; x = 10; x = −2 C. x = 5 D. x = 10 Câu 19. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2 + mx − m = 0 có nghiệm kép. A. m = 0; m = −4 B. m = 0C. m = −4 D. m = 0; m = 4 Câu 20. Phương trình Phương trình có nghiệm là? có nghiệm là? A. x = −1; x = 3 B. x = 1; x = −3C. x = −1 D. x = 3 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A D B C D B _ D D D 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 _ B C C D A D A A A 21 _

