Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 6, Bài 18: Hàm số y=ax² (a≠0)

docx 4 trang Tú Anh 30/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 6, Bài 18: Hàm số y=ax² (a≠0)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_lop_9_ket_noi_tri_thuc_chuong_6_bai_18_h.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 6, Bài 18: Hàm số y=ax² (a≠0)

  1. Câu 1.Cho hàm số y = ax2 với a ≠ 0. Kết luận nào sau đây là đúng. A. Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0 B. Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0 C. Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x 0 và x = 0 Câu 2. Cho hàm số y = ax2 với a ≠ 0. Kết luận nào sau đây là đúng. A. Hàm số đồng biến khi a > 0 và x 0 và x > 0 C. Hàm số đồng biến khi a > 0 và x < 0 D. Hàm số đồng biến khi a < 0 và x = 0 Câu 3.Kết luận nào sau đây là sai khi nó về đồ thị của hàm số y = ax2 với a ≠ 0. A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng B. Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị C. Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị D. Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị 2 Câu 4.Giá trị của hàm số y = f(x) = −7x tại x0 = −2 là: A. 28 B. 14 C. 21 D. -28 Câu 5.Giá trị của hàm số tại x0 = − 5 là: A. 20 B. 10 C. 4 D. -20 Câu 6. Cho hàm số y = f(x) = (−2m + 1)x2. Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A (−2; 4) A. m = 0B. m = 1 C. m = 2D. m = −2 Câu 7.Cho hàm số Cho hàm số . Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm B (−3; 5). Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm B (−3; 5) A. m = 1 B. m = C. m = D. m = 3 Câu 8.Cho hàm số y = f(x) = −2x2. Tổng các giá trị của a thỏa mãn f(a) = −8 + 4 A. 1 B. 0 C. 10 D. -10 Câu 9. Cho hàm số . Tổng các giá trị của a thỏa mãn f(a) = 3 +
  2. A. 1 B. 2 C. 0 D. -2 Câu 10. Cho hàm số y = f(x) = 3x2. Tìm b biết f(b) ≥ 6b + 9 A. 1 < b < 3 B. -1 ≤ b ≤ 3 C. D. Câu 11. Cho hàm số y = f(x) = −2x2. Tìm b biết f(b) ≤ −5b + 2 A. B. C. D. Câu 12. Cho hàm số y = (2m + 2) x2. Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (x; y) với (x: y) là nghiệm của hệ phương trình: A. m = B. m = C. m = D. m = - Câu 13. Cho hàm số y = (−3m + 1)x2. Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (x; y) với (x; y) là nghiệm của hệ phương trình A. m = B. m = - C. m = 3 D. m = -3 Câu 14. Cho hàm số y = (5m + 2)x2 với . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x > 0 A. m C. m - Câu 15.Cho hàm số . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x < 0. A. m > 7B. m −7 Câu 16. Cho hàm số y = (4 – 3m)x2 với . Tìm m để hàm số đồng biến với mọi x < 0 A. m > B. m - Câu 17. Cho hàm số . Tìm m để hàm số đồng biến với mọi x < 0 A. m > B. m D. m < Câu 18. Cho parabol (P): và đường thẳng (d): y = 5x + 4. Tìm m để đường thẳng d cắt (P) tại điểm có tung độ y = 9 A. m = 5B. m = 15 C. m = 6D. m = 16 Câu 19.Cho đồ thị hàm số y = 2x2 (P) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình 2x 2 – m – 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
  3. A. m 0 C. m −5 Câu 20. Cho đồ thị hàm số Cho đồ thị hàm số (P) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình x2 – 2m + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt. (P) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình x2 – 2m + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt. A. m > 2B. m > 0 C. m −2 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C B B D A A C B C C 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 _ D B A B C A D D A 21 _