Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 5: Bài tập cuối chương V
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 5: Bài tập cuối chương V", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_lop_9_ket_noi_tri_thuc_chuong_5_bai_tap.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 5: Bài tập cuối chương V
- TN9-KNTT-CHƯƠNG 5-BÀI tập cuối chương V Câu 1. Chọn khẳng định sai. A. Cho hai dây cung của một đường tròn, dây nào lớn hơn thì đây đó xa tâm hơn. B. Cho hai dây cung của một đường tròn, dây nào nhỏ hơn thì dây đó xa tâm hơn. C. Cho hai dây cung của một đường tròn, dây nào gần tâm hơn thì giây đó lớn hơn. D. Cho hai dây cung của một đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm. Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nếu đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn tại thì tại . B. Nếu đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn tại thì tại . C. Nếu đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn tại thì . D. Nếu đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn tại thì . Câu 3. Cho đường tròn . Đường kính của đường tròn là: A. 9 cm.B. 6 cm C. 3 cmD. 18 cm. Câu 4. Cho đường tròn và đường thẳng . Kẻ tại , biết khi đó đường thẳng và đường tròn : A. Cắt nhau.B. Không cắt nhau C. Tiếp xúc.D. Đáp án khác. Câu 5. Số đo góc ở tâm của đường tròn là: A. .B. . C. .D. . Câu 6. Bán kính của đường tròn đi qua bốn đỉnh của hình vuông có cạnh 6 cm là: A. cm.B. cm. C. cm.D. cm.
- Câu 7. Cho đường tròn tâm bán kính 6 cm và một điểm cách là 18 cm. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn ( là tiếp điểm). Độ dài là: A. cm.B. cm. C. cm.D. cm. Câu 8. Cho và là hai điểm trên đường tròn ( ; 3 cm) sao cho . Số đo của cung lớn bằng: A. .B. . C. .D. . Câu 9. Trên mặt phẳng toạ độ , cho điểm . Vị trị tương đối của đường tròn và các trục toạ độ là: A. Trục tung cắt đường tròn và trục hoành tiếp xúc với đường tròn. B. Trục hoành cắt đường tròn và trục tung tiếp xúc với đường tròn. C. Cả hai trục toạ độ đều cắt đường tròn. D. Cả hai trục toạ độ điều tiếp xúc với đường tròn. Câu 10. Số đo cung lớn bằng: A. .B. . C. .D. . Câu 11. Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại . Kẻ các đường kính và , gọi là tiếp tuyến chung của hai đường tròn . Gọi là giao điểm của và . Tính diện tích tứ giác biết và cm. A. cm2.B. cm 2.C. cm 2.D. cm 2. Câu 12. Cho đường tròn bán kính . Gọi là trung điểm của . Từ kẻ , biết rằng chu vi đường tròn bằng 4 (cm). Tính độ dài cung lớn . A. (cm).B. (cm). C. (cm).D. (cm). Câu 13. Cho đường tròn . Cát tuyển qua ở ngoài cắt tại và . Biết , kẻ đường kính . Tính độ dài đoạn thẳng . A. cm.B. cm. C. cm.D. cm.
- Câu 14. Cho đường tròn có hai tiếp tuyến tại hai điểm cắt nhau tại điểm và tạo với nhau một góc bằng . Diện tích của hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến và cung nhỏ là: A. .B. . C. .D. . Câu 15. Từ điểm nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến (với và là các tiếp điểm). Qua điểm thuộc cung nhỏ vẽ tiếp tuyến với đường tròn , cắt các tiếp tuyến lần lượt tại và . Chu vi tam giác bằng: A. .B. . C. .D. . 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A A D B C A A B D B 11 12 13 14 15 A D D D A

