Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 5, Bài 16: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

docx 3 trang Tú Anh 25/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 5, Bài 16: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_lop_9_ket_noi_tri_thuc_chuong_5_bai_16_v.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 5, Bài 16: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

  1. TN9-KNTT-CHƯƠNG 5-BÀI 16_ Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Câu 1. Nếu đường thẳng và đường tròn có một điểm chung duy nhất thì: A. Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn. B. Đường thẳng cắt đường tròn. C. Đường thẳng không cắt đường tròn. D. Đường thẳng song song với đường tròn. Câu 2. Cho đường tròn và đường thẳng . Kẻ tại , biết khi đó đường thẳng và đường tròn : A. Cắt nhau.B. Không cắt nhau C. Tiếp xúc.D. Đáp án khác. Câu 3. Nếu đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn tại thì: A. .B. . C. tại .D. tại . Câu 4. Cho đường tròn và đường thẳng . Kẻ tại , biết khi đó đường thẳng và đường tròn : A. Cắt nhau.B. Không cắt nhau C. Tiếp xúc.D. Đáp án khác. Câu 5. Cho đường tròn và điểm nằm trên đường tròn . Nếu đường thẳng tại thì: A. là tiếp tuyến của .B. cắt tại hai điểm phân biệt. C. tiếp xúc với tại .D. Cả đều sai. Câu 6. Cho đường tròn tâm bán kính 3 cm và một điểm cách là 5 cm. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn ( là tiếp điểm). Độ dài là: A. cm.B. cm. C. cm.D. cm. Câu 7. Cho hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng . Một đường tròn tiếp xúc với và . Tâm đi động trên: A. Đường thẳng song song và cách đều một khoảng . B. Đường thẳng song song và cách đều một khoảng . C. Đường thẳng đi qua và vuông góc với . D. Đường tròn với lần lượt là tiếp điểm của với . Câu 8. Cho hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 3 cm. Lấy điểm trên đường thẳng và vẽ đường tròn tâm bán kính 3,5 cm. Khi đó vị trí tương đối của đường tròn tâm và đường thẳng là:
  2. A. Cắt nhau.B. Không cắt nhau. C. Tiếp xúc.D. Đáp án khác. Câu 9. Cho hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 2,5 cm. Lấy điểm trên đường thẳng và vẽ đường tròn tâm bán kính 2,5 cm. Khi đó vị trí tương đối của đường tròn tâm và đường thẳng là: A. Cắt nhau.B. Không cắt nhau. C. Tiếp xúc.D. Đáp án khác. Câu 10. Trên mặt phẳng toạ độ , cho điểm . Vị trí tương đối của đường tròn và các trục toạ độ là: A. Trục tung cắt đường tròn và trục hoành tiếp xúc với đường tròn. B. Trục hoành cắt đường tròn và trục tung tiếp xúc với đường tròn. C. Cả hai trục toạ độ đều cắt đường tròn. D. Cả hai trục toạ độ điều tiếp xúc với đường tròn. Câu 11. Cho đường tròn . Cát tuyến qua ở ngoài cắt tại và . Biết , kẻ đường kính . Tính độ dài đoạn thẳng . A. cm.B. cm. C. cm.D. cm. Câu 12. Cho đường tròn . Cát tuyến qua ở ngoài cắt tại và . Biết , kẻ đường kính . Tính độ dài đoạn thẳng . A. cm.B. cm. C. cm.D. cm. Câu 13. Cho đường tròn . Cát tuyển qua ở ngoài cắt tại và . Biết , kẻ đường kính . Tính độ dài đoạn thẳng . A. .B. . C. .D. . Câu 14. Cho đường tròn và dây cm. Vẽ một tiếp tuyến song song với , cắt các tia lần lượt tại . Tính diện tích tam giác theo . A. cm2B. cm2 C. cm2D. cm2 Câu 15. Cho đường tròn và dây . Vẽ một tiếp tuyến song song với , cắt các tia lần lượt tại . Tính diện tích tam giác theo . A. B. C. D. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C A A B A A C A
  3. 11 12 13 14 15 B B A C A Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com