Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 1, Bài 1: Khái niệm phương trình và hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 1, Bài 1: Khái niệm phương trình và hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_lop_9_ket_noi_tri_thuc_chuong_1_bai_1_kh.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 (Kết nối tri thức) - Chương 1, Bài 1: Khái niệm phương trình và hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn
- TN9-KNTT-CHƯƠNG 1-BÀI 1_ Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Câu 1.Phương trình 5x y 4 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm? A. 1;1 . B. 1; 1 . C. 1;1 . D. 1; 1 . 4x 5y 9 Câu 2.Hệ phương trình nhận cặp số nào sau đây là nghiệm? 2x 3y 3 A. 21;15 . B. 15;21 . C. 21; 15 . D. 15;21 . 7 2 Câu 3.Cặp số ; là nghiệm của hệ phương trình nào? 3 3 2x y 1 2x y 1 x y 3 x y 3 A. B. C. D. x 3y 8 x 3y 7 2x y 4 2x y 4 Câu 4.Cặp số 2; 1 là nghiệm của hệ phương trình nào? 3x y 1 y 1 3x y 1 y 1 А. B. C. D. x 3y 5 x 3y 4 x 3y 4 x 3y 5 Câu 5.Cho bài toán sau: "Vìa gà vìa chó Bó lại cho tròn Ba muoơ sáu con Một trăm chân chã̃." Hệ phương trình thoả mãn bài toán trên là: x y 36 x y 36 2x 4y 36 x y 100 А. B. C. D. 2x 2y 100 2x 4y 100 x y 100 2x 4y 36 Câu 6.Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2x 3y 5 . B. 0x 0y 8 . C. x y 0 . D. x 5y 3. Câu 7.Cho phương trình 12x 5y 4 . Hệ số a,b,c lần lượt là: A. a 12,b 5,c 4 . B. a 12,b 5,c 4 . C. a 12,b 5,c 4. D. a 12,b 5,c 4 . Câu 8.Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax by c với a 0 hoặc b 0 . B. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax by c với a 0;b 0 và c 0 . C. Phương trình x 2y 8 có hệ số a,b,c lần lượt là 1,2,8. D. 7x 0y 0 là không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
- x y 17 Câu 9.Hệ số a của hệ phương trình là: 3x 10y 100 A. a 1. B. a 3 . C. a 3 . D. a 17 . Câu 10.Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là: x2 y 1 0x 0y 3 0x y 5 x2 y 10 A. B. C. D. x y 2 0x y 8 3x y 20 x 2y 14 Câu 11.Cho hai đường thẳng d1 :5x y 7 và d2 : x 3y 21. Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 . Toạ độ của M là A. M 3; 8 B. M 3; 8 . C. M 3;8 . D. M 3;8 . mx y 0 Câu 12.Cho hệ phương trình sau: . Tìm m để hệ phương trình trên nhận cặp 1; 2 x m 1 y 2m 1 là nghiệm. A. m 1. B. m 1. C. m 2 . D. m 2 . mx y 2 Câu 13.Cho hệ phương trình sau: 4x my 5 Với m 1 thì hệ phương trình trên nhận cặp số a;b là nghiệm thoả mãn biểu thức S (a b)2 2ab . Giá trị của S là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. 2x y 4 Câu 14.Cho hệ phương trình sau: . Xác định giá trị của m để hệ phương trình trên không m 1 x 2y m có nghiệm thỏa mãn A. m 1. B. m 1. C. m 2 . D. m 3 . mx y 2m Câu 15.Cho hệ phương trình sau: 4x my m 6 A. m 7 B. m 8 C. m 9 D. m 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C A D D B B D A C C 11 12 13 14 15 B C A D B

