Bài tập ôn tập Toán Lớp 5
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_lop_5.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán Lớp 5
- 1. Số thập phân bé nhất có 4 chữ số là: (0,5 điểm - Mức 2) A. 0,001 B. 1,000 C. 0,999 D. 1,000 2. Số thập phân lớn nhất có 4 chữ số là: (0,5 điểm – Mức 2) A. 9,999 B. 1000 C. 99,99 D. 999,9 3.Tính bằng cách thuận tiện nhất (0,5 điểm – Mức 4) 20 : 0,5 + 20 x 10 + 20 x 8 4. Tìm Y biết: Y + Y : 0,5 + Y : 0,25 + Y : 0,125 = 15 5. Tìm X ( 0,5 điểm – Mức 4) X : 0,5 + X x 10 + X x 8 = 10 6. Tìm X (0,5 điểm – Mức 4) X : 0,5 - X x 2 + X x 2 = 10 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất (0,5 điểm – Mức 4) 24 x 8 + 24 x 10 + 24 : 0,5 – 24: 0,1 8. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (0,5đ- Mức 4) 7,15 : 0,5 + 7,15 x 9 – 7,15 = 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (0,5đ- Mức 4) 7,8 x 0,35 + 0,35 x 2,1 + 0,35 : 10 = 10. Tìm X (0,5 điểm – Mức 4) X : 3 = 4,5 ( dư 1 ) 11. Tính bằng cách thuận tiện nhất (0,5 điểm – Mức 4) 1 1 1 1 1 ( 1 - ) x ( 1 - ) x ( 1 - ) x ( 1 - ) x ( 1 - ) 2 3 4 5 6 12. Tính nhanh. (0,5đ- Mức 4) 11 12 13 14 15 16 = 28 30 22 26 32 24 13. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (0,5 điểm - Mức 4) 1 1 4 × 5× 0,25 × × ×2 5 2 14. Tìm Y (0,5 điểm - Mức 4) y 15 46 13 26 52 1
- 15. Tìm Y (0,5 điểm – Mức 4) 1 Y × 5 + Y × + Y = 12,4 5 16. Tìm Y. 20 x Y : 8 = 12,5 17. Tính bằng cách thuận tiện nhất (0,5 điểm - Mức 4) 72 100 48 36 25 96 18. Tính nhanh ( 0,5 điểm-M4) 945 x 239 1 944 945 x 238 19 Câu 5 (0.5 điểm – Mức 4) Tính nhanh 72 x 100 36 x 25 20. Tính bằng cách thuận tiện (0,5 điểm - Mức 4) 3,5 × 4,2 + 7 × 3,5 + 3,5 × 2,2 – 3,4 × 3,5 21. Tìm x, biết : (0,5 điểm - Mức 4) (x + 9) + (x - 8) + (x + 7) + (x - 6) + (x + 5) + (x - 4) = 63,6 22. Tính bằng cách thuận tiện (0,5 điểm - Mức 4) 20,21 × 15,75 + 20,21 × 72,41 + 20,21 × 11,84 23. Tìm y (0,5 điểm - Mức 4) 3,9 × y + y × 5= 23,2 + 3,5 24. Tính bằng cách thận tiện nhất: (0,5đ- Mức 4) 1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9 25. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (0,5đ- Mức 4) 49,358 + 32,16 + 39,452 – 9,358 - 2,16 + 0,548 2.6. Tính bằng cách thuận tiện: (0,5đ- Mức 4) 75 3 + x 29 + 75% x 30 + 0,75 x 40 = 100 4 27. Câu 5 (0.5 điểm – Mức 4) Tính nhanh: 13 + 9% 50 28 Tính nhanh. ( 0,5 điểm-M4) 2
- + 9% + + 0,24 29 Câu 6 (0.5 điểm – Mức 4) Dãy số sau đây có bao nhiêu số lẻ? 1; 2; 3; 4; 180; 181, 182. 30 Câu 5 (0.5 điểm – Mức 4) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,8 x 96 + 1,6 x 2 31 Câu 6 (0.5 điểm – Mức 4) Tính giá trị của biểu thức: 201,5 - 36,4 : 2,5 x 0,9 32 Câu 5 (0.5 điểm – Mức 4) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2,5 x 12,5 x 8 x 0,4 33 Câu 6 (0.5 điểm – Mức 4) Tính nhanh: 7,15 : 0,2 + 7,15 x 7 - 7,15 x 2 34 Câu 6 (0.5 điểm – Mức 4) Tính nhanh: 0,125 x 6,96 x 80 35 Câu 6 (0.5 điểm – Mức 4) Tính nhanh: 2,5 x 8,375 x 4 1 1 36. bao gạo thì nặng hơn bao gạo là 5 kg. Hỏi bao gạo nặng bao nhiêu kg? ( 0,5 3 4 37. Trung bình cộng của ba số là 28, số thứ nhất là 14, số thứ hai hơn số thứ ba là 22. Tìm số thứ hai và số thứ ba. ( 0,5 điểm-M4) 38. (0,5 điểm - Mức 4) 2 Tìm của A biết 75% của A là 3,42 3 39. (0,5 điểm - Mức 4) Thương của hai số là 3,75. Tích của hai số là 93,75. Tìm hai số đó? 40. Tính bằng cách thuận tiện (0,5 điểm - Mức 4) (792,36 x 0,75 + 792,36 : 4) : (100 : 0,1 : 10) 41. (0,5 điểm - Mức 4) Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp có tích là 3024 Bốn số tự nhiên liên tiếp đó 3
- 2 3 42 Tổng hai số là 114, biết số thứ nhất bằng số thứ hai . Tìm hai số đó ? ( 0,5 3 5 điểm-M4) Số thứ nhất là:.....................Số thứ hai:....................... 43 Tính tổng sau ( 0,5 điểm-M4) A = 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + . . . + 2017 + 2019 44. Không tính, hãy so sánh A và B: (0,5điểm - Mức 4) A = 1991 x 1999 ; B = 1995 x 1995 45. Khi cộng một số tự nhiên với 1 số thập phân, một bạn quên dấu phẩy ở số thập phân nên đã cộng như cộng 2 số tự nhiên,vì vậy được kết quả là 422. Tìm số tự nhiên đó,biết tổng của số tự nhiên và số thập phân là 50,75? (0,5điểm – Mức 4) 46. Quãng đường AB dài 96 km. Một người đi từ A đến B với vận tốc 32 km/giờ. Khi đi từ B về A người đó đi với vận tốc 48 km/giờ. Tính vận tốc trung bình cả đi và về. (1,5 điểm - Mức 1) 4.2. Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước ở trong lòng bể là: 25cm, 40cm, 50cm. Hiện nay thể tích của bể có chứa nước. Hỏi cần phải đổ thêm vào bể bao nhiêu lít nước để 95% thể tích của bể có chứa nước? (1,5 điểm - Mức 3) 5.2. Khi trả bài kiểm tra toán của lớp 5A, cô giáo nói: "Số điểm 10 chiếm 25%, số điểm 9 ít hơn 5%". Biết rằng có tất cả 18 điểm 9 và 10. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu bạn? (1,5 điểm - Mức 3) 5.2. Quãng đường AB gồm đoạn lên dốc dài 15,3 km và đoạn xuống dốc dài 24 km. Một ô tô đi lên dốc hết 54 phút và đi xuống dốc hết 36 phút. Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả quãng đường AB. (1,5 điểm - Mức 3) 5.2 (Mức 3 – 1,5 điểm) Một con thuyền đi với vận tốc 7,5km/giờ khi nước lặng. Vận tốc của dòng nước là 1,5km/giờ. Hỏi nếu thuyền đi xuôi dòng thì sau 2,5 giờ thì được bao nhiêu ki-lô-mét? 5.2 (Mức 3 – 1,5 điểm) Một cửa hàng đặt kế hoạch tháng này bán được 12 tấn gạo, nhưng thực tế cửa hàng bán được 15 tấn gạo. Hỏi: a) Cửa hàng đã thực hiện được bao nhiêu phần trăm kế hoạch? b) Cửa hàng đã vượt mức kế hoạch bao nhiêu phần trăm? 5.2 (Mức 3 – 1,5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 45km/giờ. Đến B người đó nghỉ 4
- 1 giờ 45 phút rồi tiếp tục quay về lại A với vận tốc cũ. Hỏi người đó về đến A lúc mấy giờ? Biết rằng quãng đường AB dài 67,5km và người đó đi từ A lúc 8 giờ 15 phút. 5

