Bài giảng Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Bài 38: Tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc - Năm học 2022-2023

pptx 12 trang Tú Anh 30/01/2026 81
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Bài 38: Tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_3_ket_noi_tri_thuc_bai_38_tinh_gia_tri_cu.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Bài 38: Tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc - Năm học 2022-2023

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP Môn Toán lớp 3 BÀI 38: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC CÓ DẤU NGOẶC
  2. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN TRÒ CHƠI: DU LỊCH ĐẠI DƯƠNG 1 2 BẮT ĐẦU QUAY 3 4
  3. Thứ Năm ngày 15 tháng 12 năm 2022 TOÁN BàiBài 3838:: TÍNHTÍNH GIÁGIÁ TRỊTRỊ CỦACỦA BIỂUBIỂU THỨCTHỨC CÓCÓ DẤUDẤU NGOẶCNGOẶC (T3)(T3) a) Mỗi con thỏ có 2 cái tai. Hỏi 3 con thỏ trắng và 4 con thỏ nâu có tất cả bao nhiêu cái tai?
  4. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN BàiBài 38:38: TÍNHTÍNH GIÁGIÁ TRỊTRỊ CỦACỦA BIỂUBIỂU THỨCTHỨC CÓCÓ DẤUDẤU NGOẶCNGOẶC (T3)(T3) b) Tính giá trị biểu thức 2 x (3 + 4) như sau: 2 x (3 + 4) = 2 x 7 = 14 Nếu trong biểu thức có dấu ngoặc thì ta thực hiện các phép tính ở trong ngoặc trước.
  5. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN BàiBài 38:38: TÍNHTÍNH GIÁGIÁ TRỊTRỊ CỦACỦA BIỂUBIỂU THỨCTHỨC CÓCÓ DẤUDẤU NGOẶCNGOẶC (T3)(T3) 1 Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu). a) 45 : (5 + 4) b) 8 x (11 – 6) c) 42 – (42 - 5) a) 45 : (5 + 4) = 45 : 9 = 5 b) 8 x (11 – 6) = 8 x 5 = 40 c) 42 – (42 - 5) = 42 – 37 = 5
  6. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN BàiBài 38:38: TÍNHTÍNH GIÁGIÁ TRỊTRỊ CỦACỦA BIỂUBIỂU THỨCTHỨC CÓCÓ DẤUDẤU NGOẶCNGOẶC (T3)(T3) 2 Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức.
  7. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN BàiBài 38:38: TÍNHTÍNH GIÁGIÁ TRỊTRỊ CỦACỦA BIỂUBIỂU THỨCTHỨC CÓCÓ DẤUDẤU NGOẶCNGOẶC (T3)(T3) 2 Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức Bước 1: Thực hiện tính giá trị các biểu thức trong ngoặc trước (15 + 5) : 5 = 20 : 5 = 4 32 – (25 + 4) = 32 - 29 = 3 16 + (40 – 16) = 16 + 24 = 40 40 : (11 – 3) = 40 : 8 = 5
  8. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN BàiBài 38:38: TÍNHTÍNH GIÁGIÁ TRỊTRỊ CỦACỦA BIỂUBIỂU THỨCTHỨC CÓCÓ DẤUDẤU NGOẶCNGOẶC (T3)(T3) 2 Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức Bước 2: Nối giá trị biểu thức với số thích hợp
  9. LUYỆN TẬP BT1: Biểu thức nào có giá trị lớn nhất? Biểu thức nào có giá trị bé nhất? A. 5 .(6-2) = 5 × 4 = 20 C. (16 + 24) : 4 = 40 : 4 = 10 B. 5 x 6 - 2 = 30 – 2 = 28 D. 16 + 24 : 4 = 16 + 6 = 6 Biểu thức B có giá trị lớn nhất. Biểu thức C có giá trị bé nhất.
  10. BT2 : Mai có 4 hộp bút màu. Mai cho Mi 2 hộp. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu chiếc bút Bài giải: màu? Biết rằng mỗi hộp có Mai còn lại số bút màu là: 10 chiếc bút màu. 10 × (4 - 2) = 20 (chiếc bút) Đáp số: 20 chiếc bút.
  11. Bài tập 3: a) Cả ba thùng có bao nhiêu nước mắm? b) Tính giá trị của biểu thức" 123 + 80 +20 207 + 64 + 36