Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 51: Số có 3 chữ số (Tiết 1) - Năm học 2024-2025

pdf 4 trang Tú Anh 05/01/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 51: Số có 3 chữ số (Tiết 1) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_bai_51_so_co_3_chu_so.pdf

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 51: Số có 3 chữ số (Tiết 1) - Năm học 2024-2025

  1. Thứ Ba ngày 11 tháng 3 năm 2025 KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN BÀI 51 : SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - HS đọc và viết được các số có ba chữ số - Củng cố về cấu tạo số của các số có ba chữ số. * GV giáo dục phòng chống đuối nước cho học sinh thông qua bài tập 1. 2. Năng lực: - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề - Phát triển năng lực giao tiếp, rèn kĩ năng hợp tác. 3. Phẩm chất: - Rèn tính cẩn thận, chăm chỉ, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Hình ảnh điện tử phần khám phá, các bài tập. Video tình huống, cách chơi, luật chơi bài tập 1. Phiếu bài tập bài 4. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. HĐ mở đầu: (3- 5’) - GV tổ chức cho HS khởi động theo nhắc - HS thực hiện bài hát “Vui đến trường” - GV nhận xét, kết nối vào bài mới: Bài 51: - HS nhắc lại tên bài- Ghi vở Số có ba chữ số (T1) B. HĐ hình thành kiến thức mới: (11- 13’) - GV hiệu ứng MH: lần lượt gắn một số - HS quan sát nhóm hình vuông to, hình chữ nhật, hình vuông nhỏ + Mỗi nhóm có mấy hình? - HS thực hiện đếm hình. + Có tất cả bao nhiêu hình? + HS trả lời, nhận xét.
  2. + Số đó gồm mấy trăm, mấy chục, mấy - HS nêu đơn vị? - GV HDHS viết số và đọc số tương ứng - HS theo dõi - Phân tích cấu tạo của một số có ba chữ - 2-3 HS trả lời. số: + Số gồm 4 trăm, 6 chục và 5 đơn vị. + ví dụ: 465 đọc là: Bốn trăm sáu mươi lăm - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. - YCHS lấy thêm ví dụ và phân tích cấu - HS lấy ví dụ và chia sẻ tạo của số đó. - Nhận xét, tuyên dương. C. HĐ luyện tập, thực hành: (12-14’) Bài 1: KT: Đọc viết các số có ba chữ số. - GV sử dụng công nghệ AI đưa ra tình huống: Trong một buổi sáng đẹp trời bốn - HS lắng nghe bạn mèo rủ nhau chèo thuyền ra sông câu cá. Mỗi bạn đều câu được một con cá. Và con cá mà các bạn mèo câu được là cách viết của số ba chữ số tương ứng với cách đọc của các số ghi trên đầu các bạn mèo. Các bạn hãy giúp con cá mà các bạn mèo đưa vào đúng thuyền của các bạn ấy nhé. - Trong tình huống trên có mấy con mèo? - HS trả lời. - Cách số trên đầu của các bạn mèo là đóc hay cách viết của số có ba chữ số? - GV yêu cầu HS suy nghĩ và thực hiện bài - HS suy nghĩ và thực hiện bài 1 vào 1 vào phiếu bài tập – nói cho nhau nghe phiếu bài tập – nói cho nhau nghe trong nhóm đôi trong thời gian 2 phút trong nhóm đôi - GV chữa bài bằng hình thức chơi trò chơi - HS lắng nghe Tiếp sức- GV sử dụng công nghệ AI để giới thiệu cách chơi, luật chơi - HS tham gia trò chơi - Làm thế nào em tìm ra được số tương ứng cho mỗi chú mèo? - 1-2 HS trả lời. - Để làm BT 1 em vận dụng KT nào? - HS nêu. (Kĩ năng đọc viết các số có ba chữ số) - GV nhận xét- TD
  3. * GV giáo dục phòng chống đuối nước cho HS: Các bạn mèo đi thuyền ra sông câu cá có - Hs trả lời nguy hiểm không? GV: Việc làm của các bạn mèo rất nguy hiểm nếu không may chúng ta rơi xuống - HS lắng nghe và thực hiện nước có thể dẫn đến tình trạng đuối nước. Vì vậy, chúng ta không được tự ý ra chơi ở những nơi gần ao, hồ, sông, suối khi không có sự giám sát của người lớn. Bài 2: KT: Tìm số còn thiếu trên tia số. - HS đọc yêu cầu - HS đọc. - Bài có mấy yêu cầu? Đó là những yêu cầu - HS trả lời. nào? - Bài cho những số nào? - GV yêu cầu HS suy nghĩ, điền những số - HS suy nghĩ, điền những số còn còn thiếu vào V- Đổi vở KT chéo thiếu vào V - GV soi bài- HS trình bày- Chia sẻ từng - HS trình bày- Chia sẻ từng phần phần Dự kiến: Phần a: - Làm thế nào bạn điền được số 108 vào chỗ trống thứ nhất? - Bạn có nhận xét gì về các số có trên tia số phần a? Phần b: Bạn nêu cách điền số 232, 233? - Các số trên tia số có đặc điểm gì? - HS đọc - Đọc lại các số có trên tia số. - HS nêu => Để điền được các số vào ô trống em làm thế nào? (Kĩ năng sắp xếp các số trên tia số) Bài 3: KT: Đọc viết các số có ba chữ số - Gọi HS đọc YC bài. -1-2 HS đọc - Bài yêu cầu làm gì? - HS nêu
  4. - GV yêu cầu HS làm vào S - HS thực hiện yêu cầu vào S - GV soi bài - HS trình bày- Nhận xét- Chia sẻ Dự kiến ? Một trăm bảy mươi bạn viết thế nào? ? Nêu cách viết số có 3 chữ số? - Bài tập 3 giúp em củng cố kiến thức gi? - HS nêu (BT củng cố kĩ năng đọc viết các số có ba chữ số) - GV nhận xét, TD Bài 4: KT: Đọc viết số theo cấu tạo số - Gọi HS đọc YC bài - HS đọc. - Bài yêu cầu gì? - HS trả lời. - Số 749 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? - GV yêu cầu HS suy nghĩ, làm vào PBT. - HS suy nghĩ, làm vào PBT - GV soi bài- HS trình bày - HS trình bày - Đọc, viết số có ba chữ số em đọc, viết thế - HS trả lời nào? - Lưu ý gì khi đọc số có 3 chữ số có chữ số chỉ chục là 0? - Để làm bài tập 4 em vận dụng KT nào? (Kĩ năng đọc viết số theo cấu tạo số) - GV nhận xét- TD D. HĐ củng cố, dặn dò: (2-3’) - Hôm nay em học được kiến thức gì? - HS chia sẻ. - Em và bạn học như thế nào? - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: ........................................................................................................................... .....................................................................................................................................