Bài giảng Toán Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 8: Phép công, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 - Bài: Luyện tập
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 8: Phép công, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 - Bài: Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_1_ket_noi_tri_thuc_chu_de_8_phep_cong_phe.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 8: Phép công, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 - Bài: Luyện tập
- Trang 70/SGK
- 1 Đặt tính rồi tính. 25 + 40 21 + 8 99 - 9 65 - 62 25 21 99 65 + + - - 40 8 9 62 65 29 90 03
- 2 Số? 5 0 3 3 1 0
- 3 Số quả thông ở hai bên bằng nhau. Hỏi trong túi màu đỏ có bao nhiêu quả thông? 45? ?+ 33? = 78? Em hãy nêu câu trả lời.
- 4 Tính: a) 20 + 40 + 1 b) 15 - 2 - 1 c) 40 + 15 + 2
- 4 Tính: a) 20 + 40 + 1 = 61 60 b) 15 - 2 - 1 = 12 b) 15 - 2 - 1 = 12 13 - 3 c) 40 + 15 + 2 = 57 55
- 5 Trên ga có 3 đoàn tàu. a) Đoàn tàu A có 10 toa. Đoàn tàu B có 12 toa. Hỏi cả hai đoàn tàu có bao nhiêu toa? 10? ?+ 12? = 22? Em hãy nêu câu trả lời.
- 5 Trên ga có 3 đoàn tàu. b) Đoàn tàu C có 15 toa chở khách và chở hàng. Trong đó có 3 toa chở hàng. Hỏi đoàn tàu C có bao nhiêu toa chở khách? 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 - 3
- 5 Trên ga có 3 đoàn tàu. b) Đoàn tàu C có 15 toa chở khách và chở hàng. Trong đó có 3 toa chở hàng. Hỏi đoàn tàu C có bao nhiêu toa chở khách? 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 - 3 15? ?- ?3 = 12? Em hãy nêu câu trả lời.
- Dặn dò: - Xem lại bài đã học - Hoàn thành vở bài tập - Chuẩn bị bài: Luyện tập trang 68

