Bài giảng Toán 8 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập chương I
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 8 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập chương I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_8_ket_noi_tri_thuc_bai_on_tap_chuong_i.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 8 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập chương I
- TRÒ CHƠI: VÒNG QUAY MAY MẮN Thể lệ: - Mỗi lượt chơi sẽ quay 1 vòng, kim chỉ tới số nào thì sẽ mở ô có số đó để trả lời, nếu quay vào ô ‘Mất lượt’ thì lượt chơi sẽ dành cho nhóm chơi tiếp theo. Nếu trả lời sai, 1 nhóm khác được dành quyền trả lời. - Ô nào đã được mở thì sẽ quay lại để chọn ô khác.
- 7 Mất lượt 1 2 3 6 1 5 2 4 5 6 7 4 3 Bắt đầu
- Câu 1. Đơn thức – 5xy3 không đồng dạng với đơn thức nào sau dây? A. –x3y B. xy3 C. 4xy3 D. – 3xy3 QUAY VỀ
- Câu 2. Đa thức x2y + 3x2y2 – 6xy3 có bậc là A. 6 B. 4 C. 3 D. 2 QUAY VỀ
- Câu 3. Khi chia đa thức 8x3y2 – 6x2y3 cho đơn thức – 2xy, ta được kết quả là A. – 4x2y + 3xy2 B. – 4xy2 + 3x2y C. – 10x2y + 4xy2 D. – 10xy2 + 4x2y QUAY VỀ
- Câu 4. Tổng của hai đơn thức – 3xy và 4xy là A. x2y2 B. –xy C. xy D. – x2y2 QUAY VỀ
- Câu 5. Gọi T là tổng, H là hiệu của hai đa thức 3x2y – 2xy2 + xy và – 2x2y + 3xy2 + 1. Khi đó: A. T = x2y – xy2 + xy + 1 B. T = x2y + xy2 + xy + 1 H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1 H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1 C. T = x2y + xy2 + xy + 1 D. T = x2y + xy2 + xy – 1 H = 5x2y – 5xy2 – xy – 1 H = 5x2y + 5xy2 + xy – 1 QUAY VỀ
- Câu 6. Đơn thức – 23x2yz3 có A. hệ số – 2, bậc 8 B. hệ số – 23, bậc 5 C. hệ số – 1, bậc 9 D. hệ số – 23, bậc 6 QUAY VỀ
- Câu 7. Tích của hai đơn thức 6x2yz và -2y2z2 là đơn thức A. 4x2y3z3 B. – 12x2y3z3 C. – 12x3y3z3 D. 4x3y3z3 QUAY VỀ
- ÔN TẬP CHƯƠNG I Đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức. 1 Đơn thức Đơn thức đồng dạng 2 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng Chương I 3 Thu gọn đa thức, bậc của đa thức. 4 Phép cộng và phép trừ đa thức Đa thức 5 Phép nhân đa thức 6 Phép chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết)
- BT 1.43. Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể có nhiều nhất a) bao nhiêu hạng tử bậc hai? Cho ví dụ. b) bao nhiêu hạng tử bậc nhất? Cho ví dụ. c) Bao nhiêu hạng tử khác 0? Cho ví dụ. Hướng dẫn: a) Nhiều nhất 3 hạng tử bậc hai. Ví dụ: x2 + xy + y2 b) Nhiều nhất 2 hạng tử bậc nhất. Ví dụ: x2 + x + y c) Nhiều nhất 6 hạng tử khác 0. Ví dụ: x2 + xy + y2 + x + y + 1
- BT 1.44. Cho biểu thức 3x3(x5 – y5) + y5(3x3 – y3) a) Rút gọn biểu thức đã cho. b) Tính giá trị của biểu thức đã cho nếu biết y4 = x4 Hướng dẫn: a) 3x3(x5 – y5) + y5(3x3 – y3) = 3x8 – 3x3y5 + 3x3y5 – y8 = 3x8 – y8 b) Với y4 = x4 ta có (y4)2 = y8 = (x4 )2 = 3x8 Suy ra 3x8 – y8 = 0
- BT 1.45. Rút gọn biểu thức (2x2 + y) (x – 2y2) + (2x2 – y) (x + 2y2) Hướng dẫn: (2x2 + y) (x – 2y2) + (2x2 – y) (x + 2y2) = (2x3 + xy – 4x2y2 – 2y3) + (2x3 – xy + 4x2y2 – 2y3) = x3 + xy – x2y2 – y3 + x3 – xy + x2y2 – y3) = x3 – y3
- BT 1.47. Biết rằng D là một đơn thức sao cho – 2x3y4 : D = xy2. Hãy tìm thương của phép chia (10x5y2 – 6 x3y4 + 8x2y5) : D. Hướng dẫn: – 2x3y4 : D = xy2 => D = – 2x3y4 : xy2 => D = – 2x2y2 Ta có phép chia (10x5y2 – 6 x3y4 + 8x2y5) : D = (10x5y2 – 6 x3y4 + 8x2y5) : (– 2x2y2) = – 5x3 + 3xy2 – 4y3
- BT 1.48. Làm phép chia sau theo hướng dẫn: [8x3(2x – 5)2 – 6x2(2x – 5)3 + 10x(2x – 5)2] : 2x(2x – 5)2 Hướng dẫn: Đặt y = 2x – 5 Ta có phép chia: (8x3y2 – 6x2y3 + 10xy2) : 2xy2 = 4x2 – 3xy + 5 Thay y = 2x – 5 vào kết quả ta có: 4x2 – 3x(2x – 5) + 5 = 4x2 – 6x2 + 15x + 5 = – 2x2 + 15x + 5
- Hướng dẫn về nhà - Học thuộc các định nghĩa, tính chất, quy tắc quan trọng của chương I. - Làm các bài tập ôn tập chương I ở SBT. - Xem trước bài 6 của chương II ‘Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu’.

