Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 (Luyện từ và câu) - Bài: Từ ngữ về cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì? - Trường Tiểu học Chiến Thắng

ppt 26 trang Tú Anh 17/09/2026 230
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 (Luyện từ và câu) - Bài: Từ ngữ về cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì? - Trường Tiểu học Chiến Thắng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_lop_3_luyen_tu_va_cau_bai_tu_ngu_ve_con.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 (Luyện từ và câu) - Bài: Từ ngữ về cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì? - Trường Tiểu học Chiến Thắng

  1. 1 . Tìm hình ảnh so sánh trong câu thơ sau : Trẻ em như bú p trên cành Biết ăn ngủ biết hoc̣ hành là ngoan.
  2. Luyện từ và câu Từ ngữ về cộng đồng. Ôn tập câu: Ai làm gì? * Bài 1: Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau? - Côṇ g đồng: những người cùng sống trong môṭ tâp̣ thể hoăc̣ môṭ khu vưc̣ , gắ n bó vớ i nhau. - Côṇ g tá c: cùng làm chung môṭ viêc̣ . - Đồng bào: người cùng nòi giống. - Đồng đôị: người cùng đôị ngũ. - Đồng tâm: cùng môṭ lòng. - Đồng hương: người cùng quê hương. Những người Thá i độ, hoaṭ đôṇ g trong côṇ g đồng trong côṇ g đồng
  3. Cộng đồng : những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
  4. Cộng tác : cùng làm chung một việc
  5. Đồng đội : người cùng đội ngũ
  6. Bài 1: Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau: - cCôôṇṇ̣gg đ đôồǹ̀ngg,: những người cùng sống trong môṭ tâp̣ thể hoăc̣ môṭ khu vưc̣ , gắ n bó vớ i nhau. - cCônộ ng̣̣ gt at́ cá,́c : cùng làm chung môṭ viêc̣ . - đĐôồǹ̀ngg b baàò̀o,: người cùng nòi giống. - đĐôồǹ̀ngg đ đôôị,ị̣: người cùng đôị ngũ. - đĐôồǹ̀ngg ttââmm : cùng một lòng. - đĐôồǹ̀ngg hhưươơnngg: người cùng quê hương. A B Những ngườ i trong côṇ g đồng Thá i độ, hoaṭ đôṇ g trong côṇ g đồng
  7. Bài 1: Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau? A B Những người trong côṇ g đồng Thá i độ, hoaṭ đôṇ g trong côṇ g đồng - côṇ g đồng, đồng bào, - côṇ g tá c, đồng tâm đồng đôị, đồng hương - đồng chí, đồng môn, - đồng cảm, đồng lòng, đồng khoá, đồng nghiệp, ... đồng tình, đồng hành,...
  8. Luyện từ và câu Từ ngữ về cộng đồng. Ôn tập câu: Ai làm gì? * Bài 2. Mỗi thành ngữ, tuc̣ ngữ dướ i đây nói về môṭ thá i độ ứ ng xử trong côṇ g đồng. Em tá n thành thá i độ nào và không tá n thành thá i độ nào? a. Chung lưng đấ u câṭ . b. Chá y nhà hàng xóm biǹ h chân như vaị. c. Ăn ở như bá t nướ c đầy.
  9. a, Chung lưng đấu cật. TÁN THÀNH Đoàn kết, góp công, góp sức cùng nhau làm việc, vươṭ qua khó khăn. 034521
  10. b) Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại. Chỉ người sống ích kỉ, thờ ơ với khó khăn, hoạn nạn của người khác. KHÔNG TÁN THÀNH 403521 cái vại
  11. Ăn ở như bát nước đầy. Chỉ người sống có tình, có nghĩa với mọi người. TÁN THÀNH 304521 Tặng cháo từ thiện
  12. Bài 2. Em tá n thành thá i độ nào và không tá n thành thá i đô ̣nào? Tá n thành Không tán thành a) Chung lưng đấ u câṭ . b) Chá y nhà hàng xóm biǹ h chân như vaị. c) Ăn ở như bá t nướ c đầy.
  13. Lá lành đùm￿￿. lá rách. 234501
  14. Nhường .....................cơm sẻ .....................áo 023451
  15. Đồng .cam cộng khổ 023451
  16. - Lá lành đùm lá rách. - Nhường cơm sẻ áo. - Đồng cam cộng khổ. Nói lên tinh thần đoàn kết, yêu thương, quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những người gặp khó khăn, hoạn nạn.
  17. Luyện từ và câu Từ ngữ về cộng đồng. Ôn tập câu: Ai làm gì? Bài 3: Tìm bộ phận của câu: - Trả lời câu hỏi: “Ai (cá i gì, con gì) ?” - Trả lời câu hỏi: “Làm gì?”. a)Đàn sếu đang sải cá nh trên cao. .Con gì? Làm gì? b) Sau môṭ cuôc̣ daọ chơi, đá m trẻ ra về. . Ai ? Làm gì? c) Cá c em tớ i chỗ ông cu,̣ lê ̃ phép hỏi. . Ai ? Làm gì? Bai 4